Bảng giá đất Xã Phù Lưu, Tuyên Quang từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phù Lưu là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 189, đoạn Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu đến Cầu tràn Suối Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường huyện 07 | Giáp ao nhà ông Long Nhật - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm | 270.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường huyện 07 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt | 270.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp | 150.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | 70.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 07 | Giáp ao nhà ông Long Nhật - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường huyện 07 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm | 200.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long | 50.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp | 90.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | 40.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 07 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường huyện 07 | Giáp ao nhà ông Long Nhật - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm | 220.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình | 380.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm | 270.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt | 220.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp | 120.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu | 50.000 | |||
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.