Bảng giá đất Xã Phù Lưu, Tuyên Quang từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phù Lưu là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 189, đoạn Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu đến Cầu tràn Suối Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất - của xã Phù Lưu Mục 37 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác Cáp | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Mục 39 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác thôn Kim Long | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, Mục 38 | 80.000 | ||
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa Mục 9 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt Mục 10 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền Mục 36 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang Mục 24 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp Mục 34 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù Mục 21 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền Mục 22 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng Mục 25 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên Mục 20 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất Mục 29 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu Mục 18 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo Mục 23 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp Mục 33 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang Mục 35 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) Mục 31 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu Mục 15 | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ Mục 14 | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai Mục 28 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang Mục 27 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê Mục 32 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các Mục 30 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương Mục 12 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên Mục 11 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa Mục 13 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa Mục 8 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật Mục 6 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ Mục 5 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm Mục 2 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ao nhà ông Long Nhật đến - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm Mục 7 | 270.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình Mục 3 | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt Mục 1 | 270.000 | 160.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất - của xã Phù Lưu Mục 37 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác Cáp | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Mục 39 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác thôn Kim Long | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, Mục 38 | 50.000 | ||
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa Mục 9 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt Mục 10 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương Mục 16 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê Mục 32 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang Mục 35 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp Mục 33 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng Mục 26 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền Mục 36 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất Mục 29 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự Mục 19 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các Mục 30 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền Mục 22 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên Mục 20 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ Mục 14 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai Mục 28 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang Mục 27 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu Mục 18 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo Mục 23 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng Mục 25 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) Mục 31 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu Mục 15 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang Mục 24 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù Mục 21 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp Mục 34 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt Mục 17 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương Mục 12 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên Mục 11 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa Mục 13 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình Mục 3 | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm Mục 2 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật Mục 6 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa Mục 8 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt Mục 1 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ Mục 5 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ao nhà ông Long Nhật đến - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm Mục 7 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ Mục 4 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất - của xã Phù Lưu Mục 37 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác Cáp | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Mục 39 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác thôn Kim Long | chưa có tên trong bảng giá đất - của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, Mục 38 | 60.000 | ||
| Đường huyện 07 | Nhà ông Trương Văn Kiển - Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa Mục 9 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường huyện ven sông Lô | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết thôn Thụt Mục 10 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Trạm biến áp thôn Pác Cáp - Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu Mục 18 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Văn Minh - Cầu tràn nhà ông Trưởng Mục 26 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn - Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) Mục 31 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu - Suối Khang Mục 27 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù - Hết nhà ông Từ Quang Hiền Mục 36 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Kẽm - Cổng trường THCS Phong Lưu Mục 15 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ ông Đặng Điện - Cửa khe Ngòi Mù Mục 21 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng - Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp Mục 34 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt Mục 17 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường THCS Phong Lưu - Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương Mục 16 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Trương Kiển - Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ - Tràn suối Khang Mục 35 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp - Hết nhà ông Hoàn Đẹp Mục 33 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Tràn Khâu Linh - Ngã ba nhà ông Sự Mục 19 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp - Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng Mục 25 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Vượng Mai - Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất Mục 29 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đập Thác Vàng theo đường liên thôn - Nhà ông Đặng Văn Các Mục 30 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm - Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang Mục 24 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan - Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên Mục 20 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn - Ngõ nhà Vượng Mai Mục 28 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu - Hết thôn Thọ Mục 14 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) - Nhà ông Lưu Khuê Mục 32 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền - Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Mặt tái định cư thôn Nghiệu - Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên Mục 11 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Nhà Bình Hương - Giáp ranh xã Bạch Xa Mục 13 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa - Nhà Bình Hương Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ao nhà ông Long Nhật đến - Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm Mục 7 | 220.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 189 | Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - Cầu tràn Khau Lình Mục 3 | 380.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt Mục 1 | 220.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Suối Thọ - Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm - Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa Mục 8 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - Cầu tràn Suối Thọ Mục 4 | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt - Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm Mục 2 | 270.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 189 | Thôn Đồng Tâm - Đến hết ao nhà ông Long Nhật Mục 6 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.