Bảng giá đất Xã Phú Lương, Tuyên Quang từ 01/01/2026
70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lương là 200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường huyện 04, đoạn Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ đến Giáp ranh xã Trường Sinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 04 | Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm | 170.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng | 170.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 170.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 170.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 186 | Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ | 190.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 186 | Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú | 190.000 | 150.000 | 140.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân | 80.000 | ||
| Đường Tam Đa đi Quang Yên | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ | 190.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ) | 170.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa) | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 04 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 186 | Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 186 | Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân | 60.000 | ||
| Đường Tam Đa đi Quang Yên | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm | 80.000 | ||
| Đường trục thôn | Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ) | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 04 | Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường huyện 04 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh | 70.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04 | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường huyện 09 | Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh | 100.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh | 100.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường huyện 10 | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 186 | Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 186 | Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ | 180.000 | 100.000 | 70.000 |
| Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú | 180.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú | 60.000 | ||
| Đường Tam Đa đi Quang Yên | Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ | 180.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ) | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa) | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.