Bảng giá đất Xã Phố Bảng, Tuyên Quang từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phố Bảng là 2.260.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4C, đoạn Ngã ba Hùng Toản đến Cổng đồn Biên phòng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 110.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ | 340.000 | 200.000 | 190.000 | |
| Quốc lộ 4C | Dốc Thẩm Mã - Đi qua trường Tiểu học 300m | 550.000 | 330.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Hùng Toản - Cổng đồn Biên phòng | 2.260.000 | 1.360.000 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng Ngã ba Sà Lủng A | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Sà Lủng A - Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã Yên Minh) | 200.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp chợ Phố Là - Hết trường Tiểu học Phố Là | 550.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ô tô - Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ | 670.000 | 400.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Sủng Pà A - Hết trường Tiểu học Chúng Pả A | 200.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Giáp động Nguyệt | 950.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Giáp trụ sở Công an - Cửa khẩu Má Púng | 1.030.000 | 620.000 | 570.000 |
| Đường trục xã | Cổng đồn Biên phòng - Ngã 3 xóm mới | 620.000 | 370.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Giáp ranh xã Sà Phìn | 520.000 | 310.000 | 290.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hải quan - Hết trụ sở Công an | 2.260.000 | 1.360.000 | 1.240.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Ngã ba giáp nhà Hùng Toản | 950.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà Hùng Toản - Hết chợ mới | 1.580.000 | 950.000 | 870.000 |
| Ngã ba Sà Phìn - Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng | 200.000 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ | 200.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Quốc lộ 4C | Dốc Thẩm Mã - Đi qua trường Tiểu học 300m | 330.000 | 200.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Sà Lủng A - Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã Yên Minh) | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng Ngã ba Sà Lủng A | 600.000 | 360.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Hùng Toản - Cổng đồn Biên phòng | 1.360.000 | 820.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Sủng Pà A - Hết trường Tiểu học Chúng Pả A | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp chợ Phố Là - Hết trường Tiểu học Phố Là | 330.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Giáp động Nguyệt | 570.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ô tô - Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ | 400.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Ngã ba giáp nhà Hùng Toản | 570.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Giáp trụ sở Công an - Cửa khẩu Má Púng | 620.000 | 370.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Giáp ranh xã Sà Phìn | 310.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục xã | Cổng đồn Biên phòng - Ngã 3 xóm mới | 370.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà Hùng Toản - Hết chợ mới | 950.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hải quan - Hết trụ sở Công an | 1.360.000 | 820.000 | 750.000 |
| Ngã ba Sà Phìn - Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 90.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ | 270.000 | 160.000 | 150.000 | |
| Quốc lộ 4C | Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng Ngã ba Sà Lủng A | 800.000 | 480.000 | 440.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Sà Lủng A - Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã Yên Minh) | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 4C | Dốc Thẩm Mã - Đi qua trường Tiểu học 300m | 440.000 | 260.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba Hùng Toản - Cổng đồn Biên phòng | 1.810.000 | 1.090.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ô tô - Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ | 540.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Giáp động Nguyệt | 760.000 | 460.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Sủng Pà A - Hết trường Tiểu học Chúng Pả A | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp chợ Phố Là - Hết trường Tiểu học Phố Là | 440.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà Hùng Toản - Hết chợ mới | 1.260.000 | 760.000 | 690.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hải quan - Hết trụ sở Công an | 1.810.000 | 1.090.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Ngã ba giáp nhà Hùng Toản | 760.000 | 460.000 | 420.000 |
| Đường trục xã | Cổng đồn Biên phòng - Ngã 3 xóm mới | 500.000 | 300.000 | 280.000 |
| Đường trục xã | Giáp nhà bà Xuân - Giáp ranh xã Sà Phìn | 420.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường trục xã | Giáp trụ sở Công an - Cửa khẩu Má Púng | 820.000 | 490.000 | 450.000 |
| Ngã ba Sà Phìn - Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 47.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.