Bảng giá đất Xã Pà Vầy Sủ, Tuyên Quang từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Pà Vầy Sủ là 1.820.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Duẩn, đoạn Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) đến Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 26.000 | 20.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bê tông | trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo Mục 82 | 100.000 | ||
| Các trục đường liên | thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã Mục 83 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 84 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường - Bế Văn Đàn Mục 81 | 120.000 | ||
| Đường Bà Triệu | Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh – Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động Mục 42 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng Mục 58 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba Mục 61 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng Mục 59 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức Mục 62 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng Mục 57 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải Mục 56 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai Mục 60 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường khu hạnh phúc - Hết đường Mục 46 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh Mục 48 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường Mục 43 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ Mục 44 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D Mục 45 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) Mục 47 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) Mục 55 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú Mục 54 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan Mục 52 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần Mục 53 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì Mục 51 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò Mục 24 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) Mục 22 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) Mục 20 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương Mục 21 | 290.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương Mục 25 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) Mục 23 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế Mục 19 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 18 | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) Mục 26 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông Mục 50 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Lê Lợi | Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí Mục 49 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Minh Khai | Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) Mục 16 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) Mục 13 | 820.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Minh Khai | Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú Mục 17 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin Mục 15 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Minh Khai | Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ Mục 14 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ Mục 37 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến Mục 41 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ Mục 38 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ Mục 40 | 220.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) Mục 39 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng Mục 33 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba Mục 36 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) Mục 34 | 240.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 30 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình Mục 35 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) Mục 29 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) Mục 31 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) Mục 32 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) Mục 3 | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài Mục 6 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ Mục 10 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m Mục 8 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) Mục 11 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường Mục 9 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) Mục 5 | 950.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) Mục 4 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài Mục 7 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) Mục 12 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò Mục 70 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần Mục 68 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ Mục 65 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma Mục 63 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 Mục 71 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 Mục 69 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) Mục 67 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) Mục 64 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ Mục 66 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò Mục 79 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván Mục 77 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý Mục 73 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý Mục 72 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã Mục 78 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai Mục 76 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú Mục 74 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng Mục 80 | 120.000 | ||
| Đường trục thôn | Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ Mục 75 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn Mục 2 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) Mục 1 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân Mục 27 | 650.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ cổng bệnh biện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 28 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 19.000 | 16.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bê tông | trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo Mục 82 | 60.000 | ||
| Các trục đường liên | thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã Mục 83 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 84 | 54.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường - Bế Văn Đàn Mục 81 | 72.000 | ||
| Đường Bà Triệu | Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh – Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động Mục 42 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba Mục 61 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng Mục 59 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai Mục 60 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức Mục 62 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng Mục 57 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng Mục 58 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải Mục 56 | 78.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D Mục 45 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ Mục 44 | 294.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường Mục 43 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường khu hạnh phúc - Hết đường Mục 46 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) Mục 47 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh Mục 48 | 180.000 | 120.000 | |
| Đường Kim Đồng | Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì Mục 51 | 570.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần Mục 53 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan Mục 52 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú Mục 54 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) Mục 55 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 18 | 1.092.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) Mục 22 | 174.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) Mục 23 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương Mục 25 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế Mục 19 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) Mục 20 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương Mục 21 | 174.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò Mục 24 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) Mục 26 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Lê Lợi | Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí Mục 49 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông Mục 50 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Minh Khai | Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú Mục 17 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Minh Khai | Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ Mục 14 | 390.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường Minh Khai | Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) Mục 16 | 126.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) Mục 13 | 492.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin Mục 15 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ Mục 40 | 132.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến Mục 41 | 72.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ Mục 37 | 570.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ Mục 38 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) Mục 39 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) Mục 34 | 144.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình Mục 35 | 78.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 30 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba Mục 36 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) Mục 31 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng Mục 33 | 282.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) Mục 32 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) Mục 29 | 570.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m Mục 8 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) Mục 3 | 1.092.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Trần Phú | Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) Mục 12 | 174.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài Mục 6 | 294.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ Mục 10 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) Mục 5 | 570.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) Mục 11 | 174.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường Mục 9 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) Mục 4 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài Mục 7 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ Mục 66 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ Mục 65 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma Mục 63 | 72.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) Mục 67 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) Mục 64 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 Mục 69 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn | Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 Mục 71 | 72.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần Mục 68 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò Mục 70 | 72.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý Mục 72 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú Mục 74 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván Mục 77 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý Mục 73 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã Mục 78 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng Mục 80 | 72.000 | ||
| Đường trục thôn | Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò Mục 79 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ Mục 75 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai Mục 76 | 54.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn Mục 2 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) Mục 1 | 72.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân Mục 27 | 390.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ cổng bệnh biện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 28 | 216.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bê tông | trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo Mục 82 | 100.000 | ||
| Các trục đường liên | thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã Mục 83 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 84 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường - Bế Văn Đàn Mục 81 | 120.000 | ||
| Đường Bà Triệu | Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh – Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động Mục 42 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai Mục 60 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng Mục 57 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức Mục 62 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải Mục 56 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng Mục 59 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba Mục 61 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng Mục 58 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) Mục 47 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ Mục 44 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường Mục 43 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D Mục 45 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường khu hạnh phúc - Hết đường Mục 46 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường Chu Văn An | Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh Mục 48 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan Mục 52 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì Mục 51 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần Mục 53 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) Mục 55 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú Mục 54 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) Mục 22 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 18 | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) Mục 26 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế Mục 19 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương Mục 21 | 290.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò Mục 24 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) Mục 23 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương Mục 25 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) Mục 20 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông Mục 50 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Lê Lợi | Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí Mục 49 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Minh Khai | Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú Mục 17 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Minh Khai | Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ Mục 14 | 650.000 | 550.000 | 360.000 |
| Đường Minh Khai | Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) Mục 16 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin Mục 15 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Minh Khai | Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) Mục 13 | 820.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến Mục 41 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) Mục 39 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ Mục 38 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ Mục 40 | 220.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ Mục 37 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) Mục 34 | 240.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) Mục 31 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 30 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) Mục 29 | 950.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba Mục 36 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) Mục 32 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình Mục 35 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng Mục 33 | 470.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) Mục 5 | 950.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ Mục 10 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Trần Phú | Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài Mục 7 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m Mục 8 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài Mục 6 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Trần Phú | Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) Mục 12 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) Mục 4 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường Mục 9 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) Mục 3 | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) Mục 11 | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò Mục 70 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma Mục 63 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ Mục 65 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 Mục 69 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) Mục 67 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 Mục 71 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ Mục 66 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần Mục 68 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) Mục 64 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng Mục 80 | 120.000 | ||
| Đường trục thôn | Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ Mục 75 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò Mục 79 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý Mục 72 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai Mục 76 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã Mục 78 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván Mục 77 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý Mục 73 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú Mục 74 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) Mục 1 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 178 | Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn Mục 2 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ cổng bệnh biện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần Mục 28 | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân Mục 27 | 650.000 | 500.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 61.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 57.000 | 41.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.