Bảng giá đất Xã Nhữ Khê, Tuyên Quang từ 01/01/2026
167 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhữ Khê là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội), đoạn Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo đến Giáp ranh xã Chí Đám), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Nhữ Khê | Cụm công nghiệp Mục 16 | 355.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 54 | 350.000 | ||
| Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa | Mục 50 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Danh | Mục 48 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 47 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 49 | 1.000.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Đường nội bộ trong khu đô thị - An Mỹ Hưng Mục 53 | 2.000.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc quốc lộ 2D trong - khu đô thị An Mỹ Hưng Mục 51 | 3.000.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc theo đường từ ngã KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã - ba tiếp giáp quốc lộ 2 (cổng chính tư giao nhau với quốc lộ 2D Mục 52 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Cầu Km16 - Hết hồ Anh Trỗi Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 4 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D - Cầu Km16 Mục 1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Giáp hồ Anh Trỗi - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo Mục 3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 2D | Cầu Tân Lập - Hết hồ Hố Trẹo Mục 6 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp hồ Hố Trẹo - Cầu 12 Mỹ Lâm Mục 7 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng - Cầu Tân Lập Mục 5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn Văn Hải) qua thôn Gò Chè - Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám Mục 13 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Rôm - Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần, qua thôn Hùng Lô - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 14 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến Thực) qua ngã tư Hồng Hà - Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ Mục 9 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ) - Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 15 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 12 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai - Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ Lâm) Mục 16 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 11 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm) | Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ 2D - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 8 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An) - Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi kho K814 Mục 18 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trần Văn Thanh - Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc lộ 2D Mục 19 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà ông Trần Văn Thông - Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 29 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình Mục 39 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc lộ 2D - Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) Mục 25 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư ông Bền - Bưu điện Nhữ Hán cũ Mục 20 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ Mục 42 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) - Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 26 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m - Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân Bình Mục 38 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp ranh xã chí Đám) Mục 28 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Chí - Tràn Đá Mọc Mục 21 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua nhà ông Hoàng Văn Lợi - Đường trục thôn Thọ An Mục 32 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết - Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo Mục 46 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa thôn Thọ An - Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần Mục 33 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang - Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 41 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m - Cổng nhà máy Z129 Mục 36 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc Lập, Chiến Thắng - Giáp nhà máy Z113 Mục 37 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Huệ - Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo Mục 22 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m - Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m Mục 35 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Thêm Phương - Nghĩa trang thôn Nhữ Khê Mục 30 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân hàng Agribank thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình Mục 40 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường tiểu học Minh Cầm 300 m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn Hoà Bình Mục 45 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Định Nghĩa - Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 31 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D 300 m - Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường trục thôn Trung Hà Mục 23 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ Khê cũ (QL2D) 300 m - Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 34 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng thôn Dân Chủ 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết Mục 43 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà ông Duy thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm Mục 44 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2 - Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung Hà đến đường trục thôn Trung Hà Mục 24 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) qua khu dân cư - Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 27 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã (huyện lộ cũ) | Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300 m - Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D Mục 17 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 54 | 210.000 | ||
| Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa | Mục 50 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Danh | Mục 48 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 47 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 49 | 600.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Đường nội bộ trong khu đô thị - An Mỹ Hưng Mục 53 | 1.200.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc theo đường từ ngã KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã - ba tiếp giáp quốc lộ 2 (cổng chính tư giao nhau với quốc lộ 2D Mục 52 | 1.800.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc quốc lộ 2D trong - khu đô thị An Mỹ Hưng Mục 51 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Giáp hồ Anh Trỗi - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo Mục 3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Cầu Km16 - Hết hồ Anh Trỗi Mục 2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 4 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D - Cầu Km16 Mục 1 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 2D | Cầu Tân Lập - Hết hồ Hố Trẹo Mục 6 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng - Cầu Tân Lập Mục 5 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp hồ Hố Trẹo - Cầu 12 Mỹ Lâm Mục 7 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn Văn Hải) qua thôn Gò Chè - Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám Mục 13 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 12 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến Thực) qua ngã tư Hồng Hà - Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ Mục 9 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần, qua thôn Hùng Lô - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 14 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Rôm - Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 10 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ) - Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 15 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai - Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ Lâm) Mục 16 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 11 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm) | Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ 2D - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 8 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường trục thôn | Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc Lập, Chiến Thắng - Giáp nhà máy Z113 Mục 37 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m - Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân Bình Mục 38 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) - Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 26 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ Mục 42 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư ông Bền - Bưu điện Nhữ Hán cũ Mục 20 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc lộ 2D - Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) Mục 25 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình Mục 39 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà ông Trần Văn Thông - Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 29 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trần Văn Thanh - Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc lộ 2D Mục 19 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) qua khu dân cư - Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 27 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2 - Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung Hà đến đường trục thôn Trung Hà Mục 24 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà ông Duy thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm Mục 44 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng thôn Dân Chủ 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết Mục 43 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ Khê cũ (QL2D) 300 m - Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 34 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D 300 m - Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường trục thôn Trung Hà Mục 23 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Định Nghĩa - Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 31 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường tiểu học Minh Cầm 300 m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn Hoà Bình Mục 45 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An) - Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi kho K814 Mục 18 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân hàng Agribank thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình Mục 40 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Thêm Phương - Nghĩa trang thôn Nhữ Khê Mục 30 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m - Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m Mục 35 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Huệ - Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo Mục 22 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m - Cổng nhà máy Z129 Mục 36 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang - Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 41 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa thôn Thọ An - Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần Mục 33 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết - Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo Mục 46 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua nhà ông Hoàng Văn Lợi - Đường trục thôn Thọ An Mục 32 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp ranh xã chí Đám) Mục 28 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Chí - Tràn Đá Mọc Mục 21 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục xã (huyện lộ cũ) | Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300 m - Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D Mục 17 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 54 | 280.000 | ||
| Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa | Mục 50 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Danh | Mục 48 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 47 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ | các thửa đất nằm trên đường - trục xã) Mục 49 | 800.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc quốc lộ 2D trong - khu đô thị An Mỹ Hưng Mục 51 | 2.400.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Các lô dọc theo đường từ ngã KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã - ba tiếp giáp quốc lộ 2 (cổng chính tư giao nhau với quốc lộ 2D Mục 52 | 2.400.000 | ||
| Khu đô thị An Mỹ Hưng | Đường nội bộ trong khu đô thị - An Mỹ Hưng Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Cầu Km16 - Hết hồ Anh Trỗi Mục 2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 4 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D - Cầu Km16 Mục 1 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 |
| Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) | Giáp hồ Anh Trỗi - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo Mục 3 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng - Cầu Tân Lập Mục 5 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Quốc lộ 2D | Giáp hồ Hố Trẹo - Cầu 12 Mỹ Lâm Mục 7 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 2D | Cầu Tân Lập - Hết hồ Hố Trẹo Mục 6 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 12 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến Thực) qua ngã tư Hồng Hà - Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ Mục 9 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường liên xã | Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 11 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn Văn Hải) qua thôn Gò Chè - Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám Mục 13 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai - Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ Lâm) Mục 16 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần, qua thôn Hùng Lô - Giáp ranh xã Chí Đám Mục 14 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Rôm - Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 10 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường liên xã | Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ) - Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 15 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm) | Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ 2D - Giáp ranh phường Mỹ Lâm Mục 8 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ Mục 42 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân hàng Agribank thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình Mục 40 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Thêm Phương - Nghĩa trang thôn Nhữ Khê Mục 30 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m - Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m Mục 35 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Huệ - Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo Mục 22 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc Lập, Chiến Thắng - Giáp nhà máy Z113 Mục 37 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m - Cổng nhà máy Z129 Mục 36 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang - Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã Chí Đám) Mục 41 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa thôn Thọ An - Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần Mục 33 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết - Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo Mục 46 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua nhà ông Hoàng Văn Lợi - Đường trục thôn Thọ An Mục 32 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp ranh xã chí Đám) Mục 28 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Chí - Tràn Đá Mọc Mục 21 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường tiểu học Minh Cầm 300 m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn Hoà Bình Mục 45 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Định Nghĩa - Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 31 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D 300 m - Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường trục thôn Trung Hà Mục 23 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ Khê cũ (QL2D) 300 m - Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D 300 m Mục 34 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng thôn Dân Chủ 300m - Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết Mục 43 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà ông Duy thôn Hòa Bình 300m - Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm Mục 44 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2 - Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung Hà đến đường trục thôn Trung Hà Mục 24 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) qua khu dân cư - Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 27 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trần Văn Thanh - Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc lộ 2D Mục 19 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà ông Trần Văn Thông - Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 29 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m - Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình Mục 39 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc lộ 2D - Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) Mục 25 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư ông Bền - Bưu điện Nhữ Hán cũ Mục 20 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An) - Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi kho K814 Mục 18 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) - Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m Mục 26 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m - Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân Bình Mục 38 | 720.000 | 430.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (huyện lộ cũ) | Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300 m - Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D Mục 17 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 50.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.