Bảng giá đất Xã Ngọc Đường, Tuyên Quang từ 01/01/2026

145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngọc Đường4.030.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Độc Lập đến Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00025.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)710.000430.000280.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân710.000430.000280.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)320.000190.000150.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò920.000550.000370.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 111.460.000880.000580.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)140.000120.000110.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường920.000550.000370.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)1.460.000880.000580.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)1.460.000880.000580.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường140.000120.000110.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)2.930.0001.760.0001.170.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2920.000550.000370.000
Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)4.030.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)710.000430.000280.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)710.000430.000280.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp710.000430.000280.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)710.000430.000280.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)710.000430.000280.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)710.000430.000280.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91710.000430.000280.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện710.000430.000280.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)710.000430.000280.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)710.000430.000280.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)710.000430.000280.000
Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39300.000170.000140.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến500.000300.000200.000
Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đấtKhuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông120.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến210.000140.000120.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến290.000170.000140.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1)290.000170.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)430.000260.000170.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân430.000260.000170.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)80.00070.00060.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)200.000150.000100.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò560.000340.000220.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11880.000530.000350.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)880.000530.000350.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường560.000340.000220.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)1.760.0001.060.000700.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường80.00070.00060.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)880.000530.000350.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2560.000340.000220.000
Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)2.420.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)430.000260.000170.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)430.000260.000170.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp430.000260.000170.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)430.000260.000170.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)430.000260.000170.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)430.000260.000170.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91430.000260.000170.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện430.000260.000170.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)430.000260.000170.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)430.000260.000170.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)430.000260.000170.000
Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39180.000110.00090.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến390.000230.000160.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến390.000230.000160.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến300.000180.000120.000
Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đấtKhuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông80.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến130.000100.00080.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến180.000110.00090.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1)180.000110.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)570.000370.000200.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân570.000370.000200.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)125.000100.00085.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)243.000170.000110.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 111.130.000735.000331.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò710.000462.000208.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường710.000462.000208.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)1.130.000735.000331.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)2.270.0001.476.000664.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường125.000100.00085.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)1.130.000735.000331.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2710.000462.000208.000
Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)3.120.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)570.000370.000200.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)570.000370.000200.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp570.000370.000200.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)570.000370.000200.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)570.000370.000200.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)570.000370.000200.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91570.000370.000200.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện570.000370.000200.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)570.000370.000200.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)570.000370.000200.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)570.000370.000200.000
Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39290.000160.000120.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến400.000260.000140.000
Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đấtKhuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông90.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến210.000110.00090.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến290.000189.000100.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1)290.000189.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
145.00042.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.