Bảng giá đất Xã Ngọc Đường, Tuyên Quang từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngọc Đường là 4.030.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Độc Lập đến Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 25.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 40 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 91 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 34 | Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) | 320.000 | 190.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 34 | Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 34 | Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 34 | Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường Quyết Thắng | Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31) | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) | 2.930.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180) | Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77) | 4.030.000 | |||
| Ngõ 100 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 110 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 133 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 183 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 50 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 60 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Sông Miện | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 72 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 84 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Ngõ 97 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183 | 710.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Đất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 1 | Toàn tuyến | 430.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 2 | Toàn tuyến | 430.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Đoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty) | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Giáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39 | 300.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà | Toàn tuyến | 500.000 | 340.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái Hà | Toàn tuyến | 500.000 | 340.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết | Toàn tuyến | 430.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125) | 430.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125) | 430.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà | Toàn tuyến | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đất | Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông | 120.000 | ||
| Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ) | Toàn tuyến | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải | Toàn tuyến | 290.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1) | 290.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 40 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 91 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 34 | Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 34 | Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 34 | Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 34 | Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 | 880.000 | 530.000 | 350.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) | 880.000 | 530.000 | 350.000 |
| Đường Quyết Thắng | Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) | 1.760.000 | 1.060.000 | 700.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31) | 880.000 | 530.000 | 350.000 |
| Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180) | Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77) | 2.420.000 | |||
| Ngõ 100 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 110 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 133 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 183 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 50 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 60 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Sông Miện | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 72 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 84 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngõ 97 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183 | 430.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Đất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68) | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 1 | Toàn tuyến | 260.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 2 | Toàn tuyến | 260.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Giáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39 | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Đoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty) | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà | Toàn tuyến | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái Hà | Toàn tuyến | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết | Toàn tuyến | 260.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125) | 260.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125) | 260.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà | Toàn tuyến | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đất | Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông | 80.000 | ||
| Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ) | Toàn tuyến | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải | Toàn tuyến | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1) | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 40 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 91 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 34 | Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) | 125.000 | 100.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 34 | Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) | 243.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 34 | Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 | 1.130.000 | 735.000 | 331.000 |
| Quốc lộ 34 | Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò | 710.000 | 462.000 | 208.000 |
| Đường Quyết Thắng | Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 710.000 | 462.000 | 208.000 |
| Đường Quyết Thắng | Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) | 1.130.000 | 735.000 | 331.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) | 2.270.000 | 1.476.000 | 664.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường | 125.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường Sơn Hà (ĐT.180) | Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31) | 1.130.000 | 735.000 | 331.000 |
| Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180) | Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 | 710.000 | 462.000 | 208.000 |
| Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77) | 3.120.000 | |||
| Ngõ 100 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 110 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 133 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - tông vào nhà bà Hợp | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 183 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 195 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 50 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 60 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Sông Miện | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 72 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 84 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Ngõ 97 đường Sơn Hà | Đường Sơn Hà - Ngõ 91 | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ Ngõ 60 183 | 570.000 | 370.000 | 200.000 | |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) Hết thửa 204 tờ 72 | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ | Đất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69) | 570.000 | 370.000 | 200.000 |
| Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91 | 400.000 | 260.000 | 140.000 | |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 1 | Toàn tuyến | 420.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Bản Cưởm 2 | Toàn tuyến | 420.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà | 400.000 | 260.000 | 140.000 | |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Giáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy | Đoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty) | 400.000 | 260.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà | Toàn tuyến | 500.000 | 340.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái Hà | Toàn tuyến | 500.000 | 340.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết | Toàn tuyến | 420.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125) | 420.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải | Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125) | 420.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà | Toàn tuyến | 400.000 | 260.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác chưa Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà có tên trong bảng giá đất | Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông | 90.000 | ||
| Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ) | Toàn tuyến | 210.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải | Toàn tuyến | 290.000 | 189.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến Toàn tuyến giáp thôn Bản Cưởm 1) | 290.000 | 189.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 100.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 145.000 | 42.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.