Bảng giá đất Xã Ngọc Đường, Tuyên Quang từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngọc Đường là 4.030.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 34, đoạn Cầu Độc Lập đến Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
55.00025.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông
Mục 35
120.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)
Mục 13
710.000430.000280.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)
Mục 14
710.000430.000280.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông vào nhà bà Hợp
Mục 10
710.000430.000280.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)
Mục 15
710.000430.000280.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)
Mục 16
710.000430.000280.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm
Mục 16
710.000430.000280.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)
Mục 16
710.000430.000280.000
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)
Mục 5
710.000430.000280.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 7
710.000430.000280.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện
Mục 11
710.000430.000280.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)
Mục 9
710.000430.000280.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)
Mục 12
710.000430.000280.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân
Mục 6
710.000430.000280.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 8
710.000430.000280.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò
Mục 1
920.000550.000370.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11
Mục 1
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 34Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 1
140.000120.000110.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)
Mục 1
140.000120.000110.000
Quốc lộ 34Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)
Mục 1
4.030.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) - Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)
Mục 1
320.000190.000150.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)
Mục 4
1.460.000880.000580.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 4
920.000550.000370.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)
Mục 2
1.460.000880.000580.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)
Mục 2
2.930.0001.760.0001.170.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2
Mục 3
920.000550.000370.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến
Mục 28
430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến
Mục 29
430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến
Mục 34
210.000140.000120.000
Đường trục thôn: Các đoạn Đường bê tông vào đất nhàđường bê tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông - đất nhà ông Phạm Văn Trường; Phạm Văn Trường đến Ngõ 91
Mục 22
500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Các đườngbê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà
Mục 21
500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72Toàn tuyến
Mục 25
500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến
Mục 26
500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến
Mục 33
290.000170.000140.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)Toàn tuyến
Mục 32
290.000170.000140.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa
Mục 17
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ 183Ngõ 60 - Ngõ 183
Mục 18
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)
Mục 23
500.000300.000200.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến
Mục 30
500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến
Mục 31
500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến
Mục 27
430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)
Mục 19
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)
Mục 19
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) - Hết thửa 204 tờ 72
Mục 19
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp
Mục 19
710.000430.000280.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)
Mục 20
430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)
Mục 20
430.000250.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà BáuGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39
Mục 24
300.000170.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
30.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông
Mục 35
80.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)
Mục 13
430.000260.000170.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)
Mục 14
430.000260.000170.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông vào nhà bà Hợp
Mục 10
430.000260.000170.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)
Mục 15
430.000260.000170.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)
Mục 16
430.000260.000170.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm
Mục 16
430.000260.000170.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)
Mục 16
430.000260.000170.000
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)
Mục 5
430.000260.000170.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 7
430.000260.000170.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện
Mục 11
430.000260.000170.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)
Mục 9
430.000260.000170.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)
Mục 12
430.000260.000170.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân
Mục 6
430.000260.000170.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 8
430.000260.000170.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) - Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)
Mục 1
200.000150.000100.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)
Mục 1
80.00070.00060.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11
Mục 1
880.000530.000350.000
Quốc lộ 34Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 1
80.00070.00060.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò
Mục 1
560.000340.000220.000
Quốc lộ 34Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)
Mục 1
2.420.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)
Mục 4
880.000530.000350.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 4
560.000340.000220.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)
Mục 2
1.760.0001.060.000700.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)
Mục 2
880.000530.000350.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2
Mục 3
560.000340.000220.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến
Mục 28
260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến
Mục 29
260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến
Mục 34
130.000100.00080.000
Đường trục thôn: Các đoạn Đường bê tông vào đất nhàđường bê tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông - đất nhà ông Phạm Văn Trường; Phạm Văn Trường đến Ngõ 91
Mục 22
300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Các đườngbê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà
Mục 21
300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72Toàn tuyến
Mục 25
300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến
Mục 26
300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến
Mục 33
180.000110.00090.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)Toàn tuyến
Mục 32
180.000110.00090.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa
Mục 17
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ 183Ngõ 60 - Ngõ 183
Mục 18
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)
Mục 23
300.000180.000120.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến
Mục 30
390.000230.000160.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến
Mục 31
390.000230.000160.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến
Mục 27
260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp
Mục 19
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)
Mục 19
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) - Hết thửa 204 tờ 72
Mục 19
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)
Mục 19
430.000260.000170.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)
Mục 20
260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)
Mục 20
260.000160.000110.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà BáuGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39
Mục 24
180.000110.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông
Mục 35
90.000
Ngõ 100 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)
Mục 13
570.000370.000200.000
Ngõ 110 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)
Mục 14
570.000370.000200.000
Ngõ 133 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông vào nhà bà Hợp
Mục 10
570.000370.000200.000
Ngõ 183 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)
Mục 15
570.000370.000200.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) - Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)
Mục 16
570.000370.000200.000
Ngõ 195 đường Sơn HàĐường Sơn Hà nối với Ngõ 183 - Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)
Mục 16
570.000370.000200.000
Ngõ 195 đường Sơn HàNgã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Hết đất nhà Ngô Chí Lâm
Mục 16
570.000370.000200.000
Ngõ 40 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)
Mục 5
570.000370.000200.000
Ngõ 50 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 7
570.000370.000200.000
Ngõ 60 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Sông Miện
Mục 11
570.000370.000200.000
Ngõ 72 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)
Mục 9
570.000370.000200.000
Ngõ 84 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)
Mục 12
570.000370.000200.000
Ngõ 91 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân
Mục 6
570.000370.000200.000
Ngõ 97 đường Sơn HàĐường Sơn Hà - Ngõ 91
Mục 8
570.000370.000200.000
Quốc lộ 34Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) - Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11
Mục 1
1.130.000735.000331.000
Quốc lộ 34Cầu Độc Lập - Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)
Mục 1
3.120.000
Quốc lộ 34Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 - Đỉnh Tạm Mò
Mục 1
710.000462.000208.000
Quốc lộ 34Đỉnh Tạm Mò - Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)
Mục 1
125.000100.00085.000
Quốc lộ 34Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 1
125.000100.00085.000
Quốc lộ 34Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) - Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)
Mục 1
243.000170.000110.000
Đường Quyết ThắngChân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) - Hết địa phận xã Ngọc Đường
Mục 4
710.000462.000208.000
Đường Quyết ThắngCầu Cút (Thửa 4 tờ 115) - Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)
Mục 4
1.130.000735.000331.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) - Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)
Mục 2
1.130.000735.000331.000
Đường Sơn Hà (ĐT.180)Cầu Nậm Thấu - Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)
Mục 2
2.270.0001.476.000664.000
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) - Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2
Mục 3
710.000462.000208.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1Toàn tuyến
Mục 28
420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2Toàn tuyến
Mục 29
420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)Toàn tuyến
Mục 34
210.000110.00090.000
Đường trục thôn: Các đoạn Đường bê tông vào đất nhàđường bê tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông - đất nhà ông Phạm Văn Trường; Phạm Văn Trường đến Ngõ 91
Mục 22
400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Các đườngbê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà
Mục 21
400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72Toàn tuyến
Mục 25
400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn HàToàn tuyến
Mục 26
400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà VảiToàn tuyến
Mục 33
290.000189.000100.000
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)Toàn tuyến
Mục 32
290.000189.000100.000
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)Đường Sơn Hà - Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa
Mục 17
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ 183Ngõ 60 - Ngõ 183
Mục 18
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản TùyĐoạn nối từ Ngõ 72 - Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)
Mục 23
400.000260.000140.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn HàToàn tuyến
Mục 30
500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái HàToàn tuyến
Mục 31
500.000340.000180.000
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn KếtToàn tuyến
Mục 27
420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳĐất bà Nông Thị Ba - Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)
Mục 19
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳNgã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) - Hết thửa 204 tờ 72
Mục 19
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL34 - Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)
Mục 19
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản TuỳGiáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) - Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp
Mục 19
570.000370.000200.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐường Quyết Thắng - Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)
Mục 20
420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà VảiĐầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) - Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)
Mục 20
420.000275.000160.000
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà BáuGiáp ĐT.180 - Hết thửa 164 tờ 39
Mục 24
290.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
100.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
145.00042.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.