Bảng giá đất Xã Nậm Dịch, Tuyên Quang từ 01/01/2026

68 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nậm Dịch là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Ngã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177 đến Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Km 38 thôn Tấn Xà Phìn
Cụm công nghiệp
Mục 4
230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
25.00021.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 21
100.000
Đường liên thônCổng chợ thôn 10 - Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm non
Mục 19
350.000210.000140.000
Đường liên xãNgã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177 - Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu
Mục 12
400.000240.000160.000
Đường liên xãKm 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu - Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm Dịch - Hồ thầu)
Mục 13
300.000180.000120.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh 177) - Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm Dịch - Tân Tiến)
Mục 14
300.000180.000120.000
Đường trục thônNhà ông Vũ - Trường TH, THCS Nậm Dịch
Mục 20
300.000180.000120.000
Đường trục xãĐường rẽ đi xã Thông Nguyên - Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn
Mục 15
300.000180.000120.000
Đường trục xãĐường rẽ xuống cầu cứng - Đường rẽ lên thôn 9
Mục 17
350.000210.000140.000
Đường trục xãKhu trung tâm thôn Hóa Chéo - Phìn
Mục 16
300.000180.000120.000
Đường trục xãNhà ông Dương Văn Nhà - Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh
Mục 18
300.000180.000120.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên - Cầu số 10 đường tỉnh 177
Mục 2
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Km 31 đường tỉnh 177 - Km 32 đường tỉnh 177
Mục 6
300.000180.000120.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177) - Nhà ông Hoàng Lơm
Mục 8
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông Cát - Đập thủy điện Sông Chảy 1
Mục 10
400.000240.000160.000
Đường tỉnh 177Đập thủy điện Sông Chảy 1 - Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)
Mục 11
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Km 32 của đường tỉnh 177 - Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177)
Mục 7
350.000210.000140.000
Đường tỉnh 177Km27 (đường mới ) - Km 31 đường tỉnh 177
Mục 5
300.000180.000120.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Siêu (km 25 +200m) - Km27 (đường mới )
Mục 4
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Cầu số 10 đường tỉnh 177 - Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)
Mục 3
350.000210.000140.000
Đường tỉnh 177Cổng chào xã Nậm Dịch - Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
Mục 1
350.000210.000140.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Hoàng Lơm - Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177
Mục 9
350.000210.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
18.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 21
60.000
Đường liên thônCổng chợ thôn 10 - Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm non
Mục 19
210.000130.00080.000
Đường liên xãKm 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu - Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm Dịch - Hồ thầu)
Mục 13
180.000110.00075.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh 177) - Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm Dịch - Tân Tiến)
Mục 14
180.000110.00075.000
Đường liên xãNgã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177 - Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu
Mục 12
240.000140.000100.000
Đường trục thônNhà ông Vũ - Trường TH, THCS Nậm Dịch
Mục 20
180.000110.00075.000
Đường trục xãĐường rẽ xuống cầu cứng - Đường rẽ lên thôn 9
Mục 17
210.000130.00080.000
Đường trục xãĐường rẽ đi xã Thông Nguyên - Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn
Mục 15
180.000110.00075.000
Đường trục xãNhà ông Dương Văn Nhà - Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh
Mục 18
180.000110.00075.000
Đường trục xãKhu trung tâm thôn Hóa Chéo - Phìn
Mục 16
180.000110.00075.000
Đường tỉnh 177Đập thủy điện Sông Chảy 1 - Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)
Mục 11
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 177Km27 (đường mới ) - Km 31 đường tỉnh 177
Mục 5
180.000110.00075.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Siêu (km 25 +200m) - Km27 (đường mới )
Mục 4
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 177Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông Cát - Đập thủy điện Sông Chảy 1
Mục 10
240.000140.000100.000
Đường tỉnh 177Km 32 của đường tỉnh 177 - Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177)
Mục 7
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 177Km 31 đường tỉnh 177 - Km 32 đường tỉnh 177
Mục 6
180.000110.00075.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177) - Nhà ông Hoàng Lơm
Mục 8
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 177Cầu số 10 đường tỉnh 177 - Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)
Mục 3
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên - Cầu số 10 đường tỉnh 177
Mục 2
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Hoàng Lơm - Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177
Mục 9
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 177Cổng chào xã Nậm Dịch - Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
Mục 1
210.000130.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 21
80.000
Đường liên thônCổng chợ thôn 10 - Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm non
Mục 19
280.000170.000110.000
Đường liên xãNgã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177 - Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu
Mục 12
320.000190.000130.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh 177) - Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm Dịch - Tân Tiến)
Mục 14
240.000140.000100.000
Đường liên xãKm 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu - Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm Dịch - Hồ thầu)
Mục 13
240.000140.000100.000
Đường trục thônNhà ông Vũ - Trường TH, THCS Nậm Dịch
Mục 20
240.000140.000100.000
Đường trục xãKhu trung tâm thôn Hóa Chéo - Phìn
Mục 16
240.000140.000100.000
Đường trục xãNhà ông Dương Văn Nhà - Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh
Mục 18
240.000140.000100.000
Đường trục xãĐường rẽ đi xã Thông Nguyên - Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn
Mục 15
240.000140.000100.000
Đường trục xãĐường rẽ xuống cầu cứng - Đường rẽ lên thôn 9
Mục 17
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Siêu (km 25 +200m) - Km27 (đường mới )
Mục 4
220.000130.00090.000
Đường tỉnh 177Cầu số 10 đường tỉnh 177 - Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)
Mục 3
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Km 31 đường tỉnh 177 - Km 32 đường tỉnh 177
Mục 6
240.000140.000100.000
Đường tỉnh 177Km 32 của đường tỉnh 177 - Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177)
Mục 7
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Cổng chào xã Nậm Dịch - Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
Mục 1
280.000170.000110.000
Đường tỉnh 177Đập thủy điện Sông Chảy 1 - Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)
Mục 11
220.000130.00090.000
Đường tỉnh 177Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông Cát - Đập thủy điện Sông Chảy 1
Mục 10
320.000190.000130.000
Đường tỉnh 177Km27 (đường mới ) - Km 31 đường tỉnh 177
Mục 5
240.000140.000100.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên - Cầu số 10 đường tỉnh 177
Mục 2
220.000130.00090.000
Đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177) - Nhà ông Hoàng Lơm
Mục 8
220.000130.00090.000
Đường tỉnh 177Nhà ông Hoàng Lơm - Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177
Mục 9
280.000170.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
50.00045.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 62
50.00041.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.