Bảng giá đất Xã Minh Tân, Tuyên Quang từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Tân740.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4C, đoạn Km 23 đến Km 24), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00026.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Bản Hình - Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng170.000102.00068.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtTrạm biên phòng cũ - Thôn Phìn Sảng B170.000102.00068.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Giàng - Thôn Mã Hoàng Phìn170.000102.00068.000
Quốc lộ 4CKm 23 - Km 24740.000450.000300.000
Quốc lộ 4CĐầu Cầu Bắc Sum - Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn170.000102.00068.000
Quốc lộ 4CKm21 - Km 23370.000220.000150.000
Quốc lộ 4CKm 24 - Cầu Bắc Sum370.000220.000150.000
Quốc lộ 4CCầu Bắc Sum - Giáp ranh xã Quản Bạ270.000160.000100.000
Quốc lộ 4CNgã ba Km 21 - Thôn Sín Chải170.000102.00068.000
Đường trục thônNgã ba Bản Hình - Bản Khâu Ngày170.000102.00068.000
Đường trục thônKm 27 đi thôn Bản Chất - Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33170.000102.00068.000
Đường trục thônCầu 25 - Thôn Bản Phố B170.000102.00068.000
Đường trục thônKm17 - Trạm biên phòng cũ170.000102.00068.000
Đường trục thônNgã ba QL.4C Km 22+600 - Bản Lùng Thiềng170.000102.00068.000
Đường trục thônNgã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế quốc phòng 31 - Thôn Phìn Sảng170.000102.00068.000
Đường trục thônCầu Bắc Sum - Điểm trường Lùng Vài170.000102.00068.000
Giáp xã Thuận Hòa - Km 21270.000160.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Bản Hình - Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng102.000160.000110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Giàng - Thôn Mã Hoàng Phìn102.000160.000110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtTrạm biên phòng cũ - Thôn Phìn Sảng B102.000160.000110.000
Quốc lộ 4CKm21 - Km 23186.000130.00090.000
Quốc lộ 4CNgã ba Km 21 - Thôn Sín Chải102.000160.000110.000
Quốc lộ 4CKm 23 - Km 24378.000260.000180.000
Quốc lộ 4CCầu Bắc Sum - Giáp ranh xã Quản Bạ138.00090.00070.000
Quốc lộ 4CĐầu Cầu Bắc Sum - Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn102.000160.000110.000
Quốc lộ 4CKm 24 - Cầu Bắc Sum186.000130.00090.000
Đường trục thônCầu 25 - Thôn Bản Phố B102.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế quốc phòng 31 - Thôn Phìn Sảng102.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba QL.4C Km 22+600 - Bản Lùng Thiềng102.000160.000110.000
Đường trục thônKm 27 đi thôn Bản Chất - Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33102.000160.000110.000
Đường trục thônKm17 - Trạm biên phòng cũ102.000160.000110.000
Đường trục thônCầu Bắc Sum - Điểm trường Lùng Vài102.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba Bản Hình - Bản Khâu Ngày102.000160.000110.000
Giáp xã Thuận Hòa - Km 21138.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất150.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtTrạm biên phòng cũ - Thôn Phìn Sảng B136.000220.000140.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Giàng - Thôn Mã Hoàng Phìn136.000220.000140.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Bản Hình - Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng136.000220.000140.000
Quốc lộ 4CCầu Bắc Sum - Giáp ranh xã Quản Bạ230.000138.00090.000
Quốc lộ 4CKm21 - Km 23310.000180.000120.000
Quốc lộ 4CĐầu Cầu Bắc Sum - Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn136.000220.000140.000
Quốc lộ 4CKm 23 - Km 24630.000380.000250.000
Quốc lộ 4CKm 24 - Cầu Bắc Sum310.000180.000120.000
Quốc lộ 4CNgã ba Km 21 - Thôn Sín Chải136.000220.000140.000
Đường trục thônNgã ba Bản Hình - Bản Khâu Ngày136.000220.000140.000
Đường trục thônCầu Bắc Sum - Điểm trường Lùng Vài136.000220.000140.000
Đường trục thônKm17 - Trạm biên phòng cũ136.000220.000140.000
Đường trục thônKm 27 đi thôn Bản Chất - Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33136.000220.000140.000
Đường trục thônCầu 25 - Thôn Bản Phố B136.000220.000140.000
Đường trục thônNgã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế quốc phòng 31 - Thôn Phìn Sảng136.000220.000140.000
Đường trục thônNgã ba QL.4C Km 22+600 - Bản Lùng Thiềng136.000220.000140.000
Giáp xã Thuận Hòa - Km 21230.000138.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00051.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.