Bảng giá đất Xã Minh Quang, Tuyên Quang từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Quang là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Noong Phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
33.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 63
60.000
Khu dân cư Noong Phường
Mục 62
500.000
Khu dân cư Nà Nghè
Mục 61
200.000
Khu dân cư thôn BảnLuông
Mục 60
230.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - Hết địa phận xã Minh Quang
Mục 3
190.000110.00080.000
Quốc lộ 279Thôn Bản Đồn - Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc
Mục 8
140.00080.00060.000
Quốc lộ 279Đường rẽ Trường MN Minh Quang - Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Mục 5
320.000190.000130.000
Quốc lộ 279Chân Đèo đá (Km 135+500) - Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh xã Nà Hang)
Mục 11
260.000160.000100.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm
Mục 9
320.000190.000130.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Đường rẽ vào trường MN Minh Quang
Mục 4
340.000200.000140.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Mục 2
270.000160.000110.000
Quốc lộ 279Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - Giáp thôn Bản Đồn
Mục 7
210.000130.00080.000
Quốc lộ 279Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề - Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Mục 10
260.000160.000100.000
Quốc lộ 279Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc - Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Mục 1
230.000140.00090.000
Đường liên thônSau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà Mè)
Mục 39
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn Nà Pết - Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà Pết.
Mục 54
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công May - Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim Ngọc)
Mục 40
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà Han) - Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà Han)
Mục 38
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong Phường) - Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong Phường)
Mục 33
120.00070.00050.000
Đường liên thônKhu dân cư cạnh Trụ sở xã - Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà Mè)
Mục 32
120.00070.00050.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Triệu Văn Tạo - Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu
Mục 55
80.00050.00030.000
Đường liên thônNgã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng - Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn Phiêng Tạ.
Mục 43
120.00070.00050.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu.
Mục 47
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi Xoan)
Mục 22
120.00070.00050.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó Ngoạng.
Mục 53
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù Đồn) - Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản Têm)
Mục 35
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu.
Mục 49
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn Noong Phường) - Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong Phường)
Mục 31
120.00070.00050.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi Xoan) - Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn Thượng Minh)
Mục 25
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản Luông)
Mục 24
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản lai - Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun Xúm.
Mục 46
80.00050.00030.000
Đường liên thônNgã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông Ma Văn Sáng - Hết địa phận thôn Nà Chúc
Mục 28
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn.
Mục 52
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công Luyến - Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc)
Mục 41
80.00050.00030.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc Tầng - Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc Tịnh
Mục 58
80.00050.00030.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn Thịnh thôn Phia Lài - Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò thôn Bản Chúa.
Mục 42
120.00070.00050.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà Mè) - Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống)
Mục 34
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà Pết - Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa.
Mục 44
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà Khau) - Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau)
Mục 36
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà Chúc)
Mục 23
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà Tương) - Nhà văn hoá thôn Nà Tương
Mục 29
120.00070.00050.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng - Đất hộ ông Lý Văn Vinh
Mục 59
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông) - Thôn Thẳm Hon
Mục 27
80.00050.00030.000
Đường liên thônNgã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng - Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong Cuồng.
Mục 57
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng Pẩu - Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu.
Mục 50
80.00050.00030.000
Đường liên thônĐất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết - Đất hộ Ông Triệu Đức Thông.
Mục 45
80.00050.00030.000
Đường liên thônĐất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng.
Mục 51
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản Luông - Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông)
Mục 21
100.00060.00040.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông)
Mục 26
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức Giang (thôn Bản Pài) - Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản Pài)
Mục 30
120.00070.00050.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu - Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu.
Mục 48
80.00050.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà Mè)
Mục 37
80.00050.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn Bản Chỏn - Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản Chỏn.
Mục 56
80.00050.00030.000
Đường tỉnh 188Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo) - Giáp ranh xã Bình An
Mục 14
140.00080.00060.000
Đường tỉnh 188Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang ) - Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo).
Mục 13
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ giáp hộ ông Ma Đình Hải - Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà Nghè
Mục 20
150.00090.00060.000
Đường tỉnh 188Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ) - Tràn Nà Pết.
Mục 15
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn Lung Luông)
Mục 19
150.00090.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà Nghè)
Mục 18
150.00090.00060.000
Đường tỉnh 188Tràn Nà Pết - Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan
Mục 16
260.000160.000100.000
Đường tỉnh 188Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga - Ngã ba Bản Câm.
Mục 17
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Ngã ba Minh Đức - Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang)
Mục 12
210.000130.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 63
40.000
Khu dân cư Noong Phường
Mục 62
300.000
Khu dân cư Nà Nghè
Mục 61
100.000
Khu dân cư thôn BảnLuông
Mục 60
140.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Đường rẽ vào trường MN Minh Quang
Mục 4
200.000120.00080.000
Quốc lộ 279Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - Giáp thôn Bản Đồn
Mục 7
130.00080.00050.000
Quốc lộ 279Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề - Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Mục 10
160.000100.00060.000
Quốc lộ 279Đường rẽ Trường MN Minh Quang - Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Mục 5
190.000110.00080.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Mục 2
160.000100.00060.000
Quốc lộ 279Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc - Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Mục 1
140.00080.00060.000
Quốc lộ 279Thôn Bản Đồn - Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc
Mục 8
80.00050.00030.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm
Mục 9
190.000110.00080.000
Quốc lộ 279Chân Đèo đá (Km 135+500) - Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh xã Nà Hang)
Mục 11
160.000100.00060.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - Hết địa phận xã Minh Quang
Mục 3
110.00070.00040.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn Bản Chỏn - Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản Chỏn.
Mục 56
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà Mè)
Mục 39
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà Khau) - Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau)
Mục 36
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu.
Mục 47
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công Luyến - Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc)
Mục 41
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn.
Mục 52
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà Chúc)
Mục 23
50.00030.00020.000
Đường liên thônNgã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông Ma Văn Sáng - Hết địa phận thôn Nà Chúc
Mục 28
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà Tương) - Nhà văn hoá thôn Nà Tương
Mục 29
70.00040.00030.000
Đường liên thônNgã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng - Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn Phiêng Tạ.
Mục 43
70.00040.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông) - Thôn Thẳm Hon
Mục 27
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi Xoan)
Mục 22
70.00040.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà Han) - Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà Han)
Mục 38
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản Luông)
Mục 24
50.00030.00020.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn Thịnh thôn Phia Lài - Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò thôn Bản Chúa.
Mục 42
70.00040.00030.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng - Đất hộ ông Lý Văn Vinh
Mục 59
50.00030.00020.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi Xoan) - Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn Thượng Minh)
Mục 25
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó Ngoạng.
Mục 53
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn Noong Phường) - Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong Phường)
Mục 31
70.00040.00030.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu.
Mục 49
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù Đồn) - Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản Têm)
Mục 35
50.00030.00020.000
Đường liên thônNgã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng - Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong Cuồng.
Mục 57
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản lai - Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun Xúm.
Mục 46
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Triệu Văn Tạo - Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu
Mục 55
50.00030.00020.000
Đường liên thônKhu dân cư cạnh Trụ sở xã - Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà Mè)
Mục 32
70.00040.00030.000
Đường liên thônĐất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng.
Mục 51
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản Luông - Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông)
Mục 21
60.00040.00020.000
Đường liên thônĐất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết - Đất hộ Ông Triệu Đức Thông.
Mục 45
50.00030.00020.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông)
Mục 26
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn Nà Pết - Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà Pết.
Mục 54
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng Pẩu - Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu.
Mục 50
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong Phường) - Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong Phường)
Mục 33
70.00040.00030.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức Giang (thôn Bản Pài) - Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản Pài)
Mục 30
70.00040.00030.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công May - Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim Ngọc)
Mục 40
50.00030.00020.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu - Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu.
Mục 48
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà Mè)
Mục 37
50.00030.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà Mè) - Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống)
Mục 34
50.00030.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà Pết - Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa.
Mục 44
50.00030.00020.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc Tầng - Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc Tịnh
Mục 58
50.00030.00020.000
Đường tỉnh 188Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang ) - Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo).
Mục 13
130.00080.00050.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ giáp hộ ông Ma Đình Hải - Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà Nghè
Mục 20
90.00050.00040.000
Đường tỉnh 188Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ) - Tràn Nà Pết.
Mục 15
130.00080.00050.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn Lung Luông)
Mục 19
90.00050.00040.000
Đường tỉnh 188Tràn Nà Pết - Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan
Mục 16
160.000100.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà Nghè)
Mục 18
90.00050.00040.000
Đường tỉnh 188Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga - Ngã ba Bản Câm.
Mục 17
130.00080.00050.000
Đường tỉnh 188Ngã ba Minh Đức - Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang)
Mục 12
130.00080.00050.000
Đường tỉnh 188Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo) - Giáp ranh xã Bình An
Mục 14
80.00050.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 63
50.000
Khu dân cư Noong Phường
Mục 62
400.000
Khu dân cư Nà Nghè
Mục 61
200.000
Khu dân cư thôn BảnLuông
Mục 60
180.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - Hết địa phận xã Minh Quang
Mục 3
150.00090.00060.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm
Mục 9
260.000160.000100.000
Quốc lộ 279Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Mục 2
220.000130.00090.000
Quốc lộ 279Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - Giáp thôn Bản Đồn
Mục 7
170.000100.00070.000
Quốc lộ 279Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề - Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Mục 10
210.000130.00080.000
Quốc lộ 279Thôn Bản Đồn - Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc
Mục 8
110.00070.00040.000
Quốc lộ 279Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc - Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Mục 1
180.000110.00070.000
Quốc lộ 279Cửa hàng Honda Linh Lực - Đường rẽ vào trường MN Minh Quang
Mục 4
270.000160.000110.000
Quốc lộ 279Đường rẽ Trường MN Minh Quang - Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Mục 5
260.000160.000100.000
Quốc lộ 279Chân Đèo đá (Km 135+500) - Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh xã Nà Hang)
Mục 11
210.000130.00080.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà Pết - Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa.
Mục 44
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công Luyến - Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc)
Mục 41
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn.
Mục 52
60.00040.00020.000
Đường liên thônNgã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông Ma Văn Sáng - Hết địa phận thôn Nà Chúc
Mục 28
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn Bản Chỏn - Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản Chỏn.
Mục 56
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ Triệu Văn Tạo - Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu
Mục 55
60.00040.00020.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi Xoan) - Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn Thượng Minh)
Mục 25
60.00040.00020.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng - Đất hộ ông Lý Văn Vinh
Mục 59
60.00040.00020.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn Thịnh thôn Phia Lài - Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò thôn Bản Chúa.
Mục 42
100.00060.00040.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn Noong Phường) - Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong Phường)
Mục 31
100.00060.00040.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu.
Mục 49
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản Cậu - Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu.
Mục 47
60.00040.00020.000
Đường liên thônKhu dân cư cạnh Trụ sở xã - Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà Mè)
Mục 32
100.00060.00040.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản Luông)
Mục 24
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà Han) - Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà Han)
Mục 38
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công May - Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim Ngọc)
Mục 40
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn Nà Pết - Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà Pết.
Mục 54
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà Mè)
Mục 39
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà Mè) - Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà Mè)
Mục 37
60.00040.00020.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu - Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu.
Mục 48
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức Giang (thôn Bản Pài) - Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản Pài)
Mục 30
100.00060.00040.000
Đường liên thônNgã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông)
Mục 26
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong Phường) - Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong Phường)
Mục 33
100.00060.00040.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản Luông - Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông)
Mục 21
80.00050.00030.000
Đường liên thônĐất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng.
Mục 51
60.00040.00020.000
Đường liên thônĐất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết - Đất hộ Ông Triệu Đức Thông.
Mục 45
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng Pẩu - Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu.
Mục 50
60.00040.00020.000
Đường liên thônNgã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng - Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong Cuồng.
Mục 57
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông) - Thôn Thẳm Hon
Mục 27
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà Tương) - Nhà văn hoá thôn Nà Tương
Mục 29
100.00060.00040.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản lai - Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun Xúm.
Mục 46
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà Chúc)
Mục 23
60.00040.00020.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù Đồn) - Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản Têm)
Mục 35
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó Ngoạng - Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó Ngoạng.
Mục 53
60.00040.00020.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà Nghè) - Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi Xoan)
Mục 22
100.00060.00040.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà Khau) - Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau)
Mục 36
60.00040.00020.000
Đường liên thônNgã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng - Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn Phiêng Tạ.
Mục 43
100.00060.00040.000
Đường liên thônSau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà Mè) - Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống)
Mục 34
60.00040.00020.000
Đường liên thônĐất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc Tầng - Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc Tịnh
Mục 58
60.00040.00020.000
Đường tỉnh 188Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo) - Giáp ranh xã Bình An
Mục 14
110.00070.00040.000
Đường tỉnh 188Tràn Nà Pết - Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan
Mục 16
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà Nghè)
Mục 18
120.00070.00050.000
Đường tỉnh 188Ngã ba Minh Đức - Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang)
Mục 12
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 188Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang ) - Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo).
Mục 13
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ giáp hộ ông Ma Đình Hải - Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà Nghè
Mục 20
120.00070.00050.000
Đường tỉnh 188Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ) - Tràn Nà Pết.
Mục 15
170.000100.00070.000
Đường tỉnh 188Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản Luông) - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn Lung Luông)
Mục 19
120.00070.00050.000
Đường tỉnh 188Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga - Ngã ba Bản Câm.
Mục 17
170.000100.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
50.00045.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
42.00038.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.