Bảng giá đất Xã Minh Ngọc, Tuyên Quang từ 01/01/2026

40 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Ngọc là 850.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 34, đoạn Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) đến Hết thửa 2 tờ 36), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
28.00025.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường chính các thôncòn lại trên địa bàn xã
Mục 12
160.00096.00064.000
Đường Quốc lộ 34Km 28 (QL34) - Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)
Mục 2
468.000280.000190.000
Đường Quốc lộ 34Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 28 (QL34)
Mục 1
250.000150.000100.000
Đường Quốc lộ 34Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) - Hết thửa 2 tờ 36
Mục 3
850.000510.000340.000
Đường Quốc lộ 34Hết thửa số 2 tờ 36 - Giáp ranh xã Bắc Mê
Mục 4
250.000150.000100.000
Đường liên thôn: Nà Cau - Nà ThàngThửa 17 tờ 42 - Cầu treo đi thôn Nà Thàng
Mục 8
180.000110.00070.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42) - Hết thửa 214 tờ 42
Mục 5
850.000510.000340.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết thửa 214 tờ 42 - Hết Đập Tràn
Mục 6
440.000264.000176.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết Đập Tràn - Hết thửa 11 tờ 59
Mục 7
440.000264.000176.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn - Nà Lá, Nà Sài, Nà Cau
Mục 10
270.000166.000111.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn: Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi - Nà Khuổng, Nà
Mục 11
180.000108.00072.000
Đường trục thôn: Đường trung tâm xã (thôn Tả Luồng)Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng - Các trục đường mỗi bên 500m
Mục 9
292.000175.000117.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
18.00015.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường chính các thôncòn lại trên địa bàn xã
Mục 12
100.00060.00040.000
Đường Quốc lộ 34Km 28 (QL34) - Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)
Mục 2
280.000170.000110.000
Đường Quốc lộ 34Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 28 (QL34)
Mục 1
150.00090.00060.000
Đường Quốc lộ 34Hết thửa số 2 tờ 36 - Giáp ranh xã Bắc Mê
Mục 4
150.00090.00060.000
Đường Quốc lộ 34Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) - Hết thửa 2 tờ 36
Mục 3
510.000310.000200.000
Đường liên thôn: Nà Cau - Nà ThàngThửa 17 tờ 42 - Cầu treo đi thôn Nà Thàng
Mục 8
110.00070.00040.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết Đập Tràn - Hết thửa 11 tờ 59
Mục 7
264.000158.000106.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết thửa 214 tờ 42 - Hết Đập Tràn
Mục 6
264.000158.000106.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42) - Hết thửa 214 tờ 42
Mục 5
510.000310.000200.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn - Nà Lá, Nà Sài, Nà Cau
Mục 10
162.00099.00063.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn: Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi - Nà Khuổng, Nà
Mục 11
110.00066.00044.000
Đường trục thôn: Đường trung tâm xã (thôn Tả Luồng)Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng - Các trục đường mỗi bên 500m
Mục 9
175.000105.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường chính các thôncòn lại trên địa bàn xã
Mục 12
130.00078.00052.000
Đường Quốc lộ 34Hết thửa số 2 tờ 36 - Giáp ranh xã Bắc Mê
Mục 4
200.000120.00080.000
Đường Quốc lộ 34Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) - Hết thửa 2 tờ 36
Mục 3
680.000410.000270.000
Đường Quốc lộ 34Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 28 (QL34)
Mục 1
200.000120.00080.000
Đường Quốc lộ 34Km 28 (QL34) - Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)
Mục 2
370.000220.000150.000
Đường liên thôn: Nà Cau - Nà ThàngThửa 17 tờ 42 - Cầu treo đi thôn Nà Thàng
Mục 8
140.00080.00060.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết Đập Tràn - Hết thửa 11 tờ 59
Mục 7
352.000211.000141.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42) - Hết thửa 214 tờ 42
Mục 5
680.000410.000270.000
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)Hết thửa 214 tờ 42 - Hết Đập Tràn
Mục 6
352.000211.000141.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn: Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi - Nà Khuổng, Nà
Mục 11
140.00084.00056.000
Đường trục thônĐường trục thôn thuộc các thôn - Nà Lá, Nà Sài, Nà Cau
Mục 10
270.000164.000106.000
Đường trục thôn: Đường trung tâm xã (thôn Tả Luồng)Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng - Các trục đường mỗi bên 500m
Mục 9
234.000140.00093.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
51.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
50.00042.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.