Bảng giá đất Xã Mèo Vạc, Tuyên Quang từ 01/01/2026

127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mèo Vạc là 3.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lộc Viễn Tài, đoạn Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Ngã tư đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
30.00024.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng
Mục 39
250.000
Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do,chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng
Mục 41
130.000
Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B,chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú
Mục 38
740.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/5
Mục 18
1.540.0001.230.000920.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông
Mục 19
930.000740.000560.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu
Mục 21
930.000740.000560.000
Phố Nguyễn Hồng CaoNgã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20
2.200.0001.760.0001.320.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc
Mục 2
1.540.0001.230.000920.000
Quốc Lộ 4CCổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà
Mục 3
930.000740.000560.000
Quốc Lộ 4CKhu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)
Mục 1
930.000740.000560.000
Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương,liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu
Mục 40
180.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)
Mục 22
1.540.0001.230.000920.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc
Mục 12
2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)
Mục 6
3.250.0001.940.0001.300.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 24
2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu
Mục 23
3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng
Mục 15
3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao
Mục 16
2.200.0001.760.0001.320.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 9
2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 8
3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu
Mục 17
2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Phan Bội ChâuNgã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc
Mục 10
2.850.0002.280.0001.710.000
Đường Phan Đình PhùngNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai
Mục 7
3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Sùng Dúng LùNgã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 25
2.850.0002.280.0001.710.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc
Mục 13
2.200.0001.760.0001.320.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị
Mục 14
2.200.0001.760.0001.320.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy
Mục 30
590.000470.000350.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy
Mục 28
930.000740.000560.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn
Mục 29
250.000230.000210.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn
Mục 26
590.000470.000350.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ
Mục 27
590.000470.000350.000
Đường trục thônĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ
Mục 37
250.000230.000210.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc
Mục 34
1.800.0001.440.0001.080.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng
Mục 35
930.000740.000560.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B
Mục 31
930.000740.000560.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B
Mục 32
750.000600.000450.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)
Mục 33
1.800.0001.440.0001.080.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)
Mục 36
1.800.0001.440.0001.080.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng
Mục 5
590.000470.000350.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai
Mục 4
930.000740.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
20.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng
Mục 39
150.000
Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do,chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng
Mục 41
80.000
Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B,chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú
Mục 38
450.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông
Mục 19
560.000450.000340.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/5
Mục 18
930.000740.000560.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu
Mục 21
560.000450.000340.000
Phố Nguyễn Hồng CaoNgã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20
1.320.0001.060.000790.000
Quốc Lộ 4CKhu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)
Mục 1
560.000450.000340.000
Quốc Lộ 4CCổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà
Mục 3
560.000450.000340.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc
Mục 2
930.000740.000560.000
Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương,liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu
Mục 40
110.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)
Mục 22
930.000740.000560.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc
Mục 12
1.550.0001.240.000930.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)
Mục 6
1.950.0001.170.000780.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
1.550.0001.240.000930.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 24
1.550.0001.240.000930.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu
Mục 23
2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao
Mục 16
1.320.0001.060.000790.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng
Mục 15
2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 8
2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 9
1.550.0001.240.000930.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu
Mục 17
1.550.0001.240.000930.000
Đường Phan Bội ChâuNgã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc
Mục 10
1.710.0001.370.0001.030.000
Đường Phan Đình PhùngNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai
Mục 7
2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Sùng Dúng LùNgã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 25
1.710.0001.370.0001.030.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc
Mục 13
1.320.0001.060.000790.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị
Mục 14
1.320.0001.060.000790.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn
Mục 29
150.000140.000120.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy
Mục 28
560.000450.000340.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy
Mục 30
360.000290.000220.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn
Mục 26
360.000290.000220.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ
Mục 27
360.000290.000220.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B
Mục 31
560.000450.000340.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng
Mục 35
560.000450.000340.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)
Mục 33
1.080.000860.000650.000
Đường trục thônĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ
Mục 37
150.000140.000120.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)
Mục 36
1.080.000860.000650.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc
Mục 34
1.080.000860.000650.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B
Mục 32
450.000360.000270.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng
Mục 5
360.000290.000220.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai
Mục 4
560.000450.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng
Mục 39
200.000
Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do,chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng
Mục 41
110.000
Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B,chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú
Mục 38
600.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông
Mục 19
750.000600.000450.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/5
Mục 18
1.240.000990.000740.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu
Mục 21
923.000740.000550.000
Phố Nguyễn Hồng CaoNgã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20
1.795.0001.440.0001.080.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc
Mục 2
1.240.000990.000740.000
Quốc Lộ 4CKhu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)
Mục 1
750.000600.000450.000
Quốc Lộ 4CCổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà
Mục 3
750.000600.000450.000
Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương,liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu
Mục 40
150.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)
Mục 22
923.000740.000550.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc
Mục 12
2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)
Mục 6
2.600.0001.560.0001.040.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
2.198.0001.760.0001.320.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 24
2.198.0001.760.0001.320.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu
Mục 23
3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao
Mục 16
1.760.0001.410.0001.060.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng
Mục 15
3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên
Mục 9
2.198.0001.760.0001.320.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 8
2.940.0002.350.0001.760.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu
Mục 17
2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Phan Bội ChâuNgã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc
Mục 10
2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Phan Đình PhùngNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai
Mục 7
3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Sùng Dúng LùNgã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng
Mục 25
2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc
Mục 13
1.795.0001.440.0001.080.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị
Mục 14
1.795.0001.440.0001.080.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn
Mục 29
200.000190.000170.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy
Mục 30
480.000380.000290.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy
Mục 28
750.000600.000450.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ
Mục 27
480.000380.000290.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn
Mục 26
480.000380.000290.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng
Mục 35
750.000600.000450.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B
Mục 31
923.000740.000550.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B
Mục 32
600.000480.000360.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)
Mục 36
1.440.0001.150.000860.000
Đường trục thônĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ
Mục 37
200.000190.000170.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)
Mục 33
1.440.0001.150.000860.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc
Mục 34
1.538.0001.230.000920.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng
Mục 5
480.000380.000290.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai
Mục 4
750.000600.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
65.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
56.00044.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.