Bảng giá đất Xã Mèo Vạc, Tuyên Quang từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mèo Vạc là 3.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lộc Viễn Tài, đoạn Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Ngã tư đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 30.000 | 24.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng Mục 39 | 250.000 | ||
| Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do, | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng Mục 41 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B, | chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú Mục 38 | 740.000 | ||
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 Mục 18 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông Mục 19 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu Mục 21 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao | Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 20 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc Mục 2 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Quốc Lộ 4C | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà Mục 3 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Quốc Lộ 4C | Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) Mục 1 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương, | liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Mục 40 | 180.000 | ||
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) Mục 22 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc Mục 12 | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) Mục 6 | 3.250.000 | 1.940.000 | 1.300.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 11 | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 24 | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu Mục 23 | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng Mục 15 | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao Mục 16 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 9 | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 8 | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu Mục 17 | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc Mục 10 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai Mục 7 | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 25 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc Mục 13 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị Mục 14 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy Mục 30 | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy Mục 28 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn Mục 29 | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 26 | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ Mục 27 | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ Mục 37 | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc Mục 34 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng Mục 35 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B Mục 31 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B Mục 32 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) Mục 33 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) Mục 36 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 5 | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai Mục 4 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng Mục 39 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do, | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng Mục 41 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B, | chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú Mục 38 | 450.000 | ||
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông Mục 19 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 Mục 18 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu Mục 21 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao | Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 20 | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Quốc Lộ 4C | Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) Mục 1 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Quốc Lộ 4C | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà Mục 3 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc Mục 2 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương, | liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Mục 40 | 110.000 | ||
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) Mục 22 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc Mục 12 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) Mục 6 | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 11 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 24 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu Mục 23 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao Mục 16 | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng Mục 15 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 8 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 9 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu Mục 17 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc Mục 10 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai Mục 7 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 25 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc Mục 13 | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị Mục 14 | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn Mục 29 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy Mục 28 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy Mục 30 | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 26 | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ Mục 27 | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B Mục 31 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng Mục 35 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) Mục 33 | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
| Đường trục thôn | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ Mục 37 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) Mục 36 | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc Mục 34 | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B Mục 32 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 5 | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai Mục 4 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn - Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng Mục 39 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Chua Đớ, Thôn Nia Do, | chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, - Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Thào Chứ Lùng, Thôn Há Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Thôn Mua Lài Lủng Mục 41 | 110.000 | ||
| Các tuyến đường khác Sảng Pả A, Sảng Pả B, | chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, - tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sán Tớ, Tò Đú Mục 38 | 600.000 | ||
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông Mục 19 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 Mục 18 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu Mục 21 | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao | Ngã ba đường Thanh Niên - Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 20 | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc Mục 2 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Quốc Lộ 4C | Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) Mục 1 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Quốc Lộ 4C | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà Mục 3 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Vị trí bám các trục đường Lủng B, Há Chế, Há Chí Thôn Há Đề, Thôn Cá Đề Làng, Thôn Tìa Chí Chua, Thôn Tràng Hương, | liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Thôn Mua Lài Lủng - Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Mục 40 | 150.000 | ||
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) Mục 22 | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc Mục 12 | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) Mục 6 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 11 | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 24 | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã tư đường Phan Bội Châu Mục 23 | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao Mục 16 | 1.760.000 | 1.410.000 | 1.060.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng Mục 15 | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên Mục 9 | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 8 | 2.940.000 | 2.350.000 | 1.760.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu Mục 17 | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Ngã tư từ Đường Kim Đồng - Đường Hạnh Phúc Mục 10 | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai Mục 7 | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Ngã ba đường Lộc Viễn Tài - Ngã ba đường Kim Đồng Mục 25 | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc Mục 13 | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị Mục 14 | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy - Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn Mục 29 | 200.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy Mục 30 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy Mục 28 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ Mục 27 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 26 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng Mục 35 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B Mục 31 | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B Mục 32 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) Mục 36 | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Đường trục thôn | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ Mục 37 | 200.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) Mục 33 | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc Mục 34 | 1.538.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 5 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai Mục 4 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 65.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 56.000 | 44.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.