Bảng giá đất Xã Mèo Vạc, Tuyên Quang từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mèo Vạc là 3.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Minh Khai, đoạn Ngã tư UBND xã Mèo Vạc đến Ngã ba đường Kim Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 24.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Quốc Lộ 4C | Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn | 3.250.000 | 1.940.000 | 1.300.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 217 | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | |
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng | 3.670.000 | 2.940.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu | 2.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ | 590.000 | 470.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng | 250.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 130.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | 740.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 180.000 | |||
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Quốc Lộ 4C | Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 217 | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 | |
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao | 1.320.000 | 1.060.000 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn | 360.000 | 290.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng | 150.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | 450.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 110.000 | |||
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Minh Khai | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng | 2.940.000 | 2.350.000 | 1.760.000 |
| Minh Khai | Ngã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quốc Lộ 4C | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Quốc Lộ 4C | Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường 3-2 | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Hạnh Phúc | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị | Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 217 | Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 217 | Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường 19/5 - Hết đường Bê tông | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phố Bà Triệu | Đường Hạnh Phúc - Đường 19/5 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên | 1.795.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Đường 19/5 | Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên | 2.198.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao | 1.760.000 | 1.410.000 | 1.060.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường 3/2 - Đường Kim Đồng | 3.663.000 | 2.930.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài | 2.564.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Đường liên thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn | 200.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường trục thôn | Đường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc | 1.538.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường trục thôn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B | 923.000 | 740.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn | Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Đường trục thôn | Hồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng | 200.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 110.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | Đường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ | 200.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú | 600.000 | |||
| Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng | 150.000 | |||
| Đường trục thôn | Đường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) | 1.440.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 56.000 | 44.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.