Bảng giá đất Xã Mèo Vạc, Tuyên Quang từ 01/01/2026

127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mèo Vạc3.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Minh Khai, đoạn Ngã tư UBND xã Mèo Vạc đến Ngã ba đường Kim Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00024.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên2.570.0002.060.0001.540.000
Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng3.670.0002.940.0002.200.000
Quốc Lộ 4CCông ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)930.000740.000560.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc1.540.0001.230.000920.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn3.250.0001.940.0001.300.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng2.850.0002.280.0001.710.000
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn ThịNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc2.200.0001.760.0001.320.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị2.200.0001.760.0001.320.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng590.000470.000350.000
Đường tỉnh 217Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà930.000740.000560.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai930.000740.000560.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/51.540.0001.230.000920.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông930.000740.000560.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu930.000740.000560.000
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên2.200.0001.760.0001.320.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)1.540.0001.230.000920.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng3.670.0002.940.0002.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao2.200.0001.760.0001.320.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu2.570.0002.060.0001.540.000
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài2.850.0002.280.0001.710.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn250.000230.000210.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy930.000740.000560.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy590.000470.000350.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn590.000470.000350.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ590.000470.000350.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)1.800.0001.440.0001.080.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B750.000600.000450.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc1.800.0001.440.0001.080.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B930.000740.000560.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng250.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú740.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò ĐúĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ250.000230.000210.000
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng180.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng930.000740.000560.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)1.800.0001.440.0001.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên1.550.0001.240.000930.000
Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng2.210.0001.770.0001.330.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc930.000740.000560.000
Quốc Lộ 4CCông ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)560.000450.000340.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc1.550.0001.240.000930.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn1.950.0001.170.000780.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.550.0001.240.000930.000
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng1.710.0001.370.0001.030.000
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn ThịNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc1.320.0001.060.000790.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị1.320.0001.060.000790.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng360.000290.000220.000
Đường tỉnh 217Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà560.000450.000340.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai560.000450.000340.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/5930.000740.000560.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông560.000450.000340.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu560.000450.000340.000
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên1.320.0001.060.000790.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)930.000740.000560.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên1.550.0001.240.000930.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng2.210.0001.770.0001.330.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao1.320.0001.060.000790.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu1.550.0001.240.000930.000
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài1.710.0001.370.0001.030.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn150.000140.000120.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy560.000450.000340.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy360.000290.000220.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ360.000290.000220.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn360.000290.000220.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B450.000360.000270.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)1.080.000860.000650.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B560.000450.000340.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc1.080.000860.000650.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng150.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú450.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò ĐúĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ150.000140.000120.000
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng110.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng560.000450.000340.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)1.080.000860.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Minh KhaiNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đường Kim Đồng2.940.0002.350.0001.760.000
Minh KhaiNgã ba đường Kim Đồng - Ngã ba đường Thanh Niên2.198.0001.760.0001.320.000
Quốc Lộ 4CNgã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn - Cổng chào xã Mèo Vạc1.240.000990.000740.000
Quốc Lộ 4CCông ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) - Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)750.000600.000450.000
Đường 3-2Ngã tư UBND xã Mèo Vạc - Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Hạnh PhúcNgã tư UBND xã Mèo Vạc - viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn2.600.0001.560.0001.040.000
Đường Kim ĐồngĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.198.0001.760.0001.320.000
Đường Phan Bội Châu Ngã tư từ Đường Kim Đồng2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn ThịNgã tư UBND xã Mèo Vạc - Ngã ba đi xã Khâu Vai3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Hạnh Phúc1.795.0001.440.0001.080.000
Đường Trần PhúĐường Hạnh Phúc - Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị1.795.0001.440.0001.080.000
Đường tỉnh 176Ngã ba đường Thanh Niên - Giáp ranh xã Sủng Máng480.000380.000290.000
Đường tỉnh 217Ngã ba đi xã Khâu Vai - Giáp ranh xã Khâu Vai750.000600.000450.000
Đường tỉnh 217Cổng chào xã Mèo Vạc - Giáp ranh xã Tác Ngà750.000600.000450.000
Phố Bà TriệuĐường 19/5 - Hết đường Bê tông750.000600.000450.000
Phố Bà TriệuĐường Hạnh Phúc - Đường 19/51.240.000990.000740.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Hạnh Phúc - Phố Bà Triệu923.000740.000550.000
Phố Nguyễn Hồng Cao Ngã ba đường Thanh Niên1.795.0001.440.0001.080.000
Đường 19/5Đường bê tông từ đường 3/2 - Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)923.000740.000550.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã tư đường Phan Bội Châu3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Lộc Viễn TàiNgã tư đường Phan Bội Châu - Ngã ba đường Thanh Niên2.198.0001.760.0001.320.000
Đường Nguyễn DuĐường Kim Đồng - Phố Nguyễn Hồng Cao1.760.0001.410.0001.060.000
Đường Nguyễn DuĐường 3/2 - Đường Kim Đồng3.663.0002.930.0002.200.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Bưu điện - Đường Phan Bội Châu2.564.0002.050.0001.540.000
Đường Sùng Dúng Lù Ngã ba đường Lộc Viễn Tài2.564.0002.050.0001.540.000
Đường liên thônTỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai - Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy750.000600.000450.000
Đường liên thônĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn - Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy480.000380.000290.000
Đường liên thônNgã ba đường bê tông nhà ông Giàng Đường rẽ vào trường THCS Mí Cáy - Giàng Chu Phìn200.000190.000170.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Sơn Vĩ480.000380.000290.000
Đường liên xãNgã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) - Giáp ranh xã Đồng Văn480.000380.000290.000
Đường trục thônĐường Phan Đình Phùng - Khu tập thể Hạnh Phúc1.538.0001.230.000920.000
Đường trục thônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B923.000740.000550.000
Đường trục thônTrục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du - Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)1.440.0001.150.000860.000
Đường trục thônHồ treo thôn Sảng Pả B - Hết đường thôn Sảng Pả B600.000480.000360.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò ĐúĐường tỉnh 176 - UBND xã Tả Lủng cũ200.000190.000170.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú600.000
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng150.000
Đường trục thônĐường Trần Phú - Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)1.440.0001.150.000860.000
Đường trục thônNgã tư đường 3/2 - Hết nhà ông Sủng Đại Hùng750.000600.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
56.00044.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.