Bảng giá đất Xã Mậu Duệ, Tuyên Quang từ 01/01/2026
52 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mậu Duệ là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 176, đoạn Giáp nhà ông bà Minh Thọ đến Cầu Nậm Tăm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 27.000 | 24.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 16 | 100.000 | ||
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc - Trường TH bán trú Mậu Long Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Tường Trâm - Cầu treo thôn Pắc Luy Mục 15 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn Cốc Cai - Giáp nhà ông Thương Mục 14 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh 176 thôn ngàn Soọc - Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc Mục 10 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tạp - Hết đất nhà ông Nòi Mục 13 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Nam La cũ - Hết trường tiểu học Nam La Mục 12 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã đường Thượng - Cầu Thâm Tiềng Mục 9 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Hết nhà bà Thiện Mục 8 | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Nậm Tăm - Giáp ranh xã Lũng Phìn Mục 3 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp ranh xã Yên Minh - Hết nhà ông bà Minh Thọ Mục 1 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp nhà ông bà Minh Thọ - Cầu Nậm Tăm Mục 2 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Ngã ba đi xã Đường Thượng Mục 5 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Đường Thượng - Hết nhà ông Thương Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp nhà ông Thương - Giáp ranh xã Đường Thượng Mục 7 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cầu Mậu Duệ - Ngã ba đi xã Ngọc Long Mục 4 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 16 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Nam La cũ - Hết trường tiểu học Nam La Mục 12 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tạp - Hết đất nhà ông Nòi Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh 176 thôn ngàn Soọc - Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc Mục 10 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Tường Trâm - Cầu treo thôn Pắc Luy Mục 15 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc - Trường TH bán trú Mậu Long Mục 11 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn Cốc Cai - Giáp nhà ông Thương Mục 14 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Hết nhà bà Thiện Mục 8 | 290.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã đường Thượng - Cầu Thâm Tiềng Mục 9 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Nậm Tăm - Giáp ranh xã Lũng Phìn Mục 3 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp ranh xã Yên Minh - Hết nhà ông bà Minh Thọ Mục 1 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp nhà ông bà Minh Thọ - Cầu Nậm Tăm Mục 2 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Ngã ba đi xã Đường Thượng Mục 5 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp nhà ông Thương - Giáp ranh xã Đường Thượng Mục 7 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cầu Mậu Duệ - Ngã ba đi xã Ngọc Long Mục 4 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Đường Thượng - Hết nhà ông Thương Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 16 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Tường Trâm - Cầu treo thôn Pắc Luy Mục 15 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn Cốc Cai - Giáp nhà ông Thương Mục 14 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh 176 thôn ngàn Soọc - Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc Mục 10 | 300.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc - Trường TH bán trú Mậu Long Mục 11 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Nam La cũ - Hết trường tiểu học Nam La Mục 12 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tạp - Hết đất nhà ông Nòi Mục 13 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã đường Thượng - Cầu Thâm Tiềng Mục 9 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Hết nhà bà Thiện Mục 8 | 468.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Nậm Tăm - Giáp ranh xã Lũng Phìn Mục 3 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp nhà ông bà Minh Thọ - Cầu Nậm Tăm Mục 2 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 176 | Giáp ranh xã Yên Minh - Hết nhà ông bà Minh Thọ Mục 1 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Đường Thượng - Hết nhà ông Thương Mục 6 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 176B | Ngã ba đi xã Ngọc Long - Ngã ba đi xã Đường Thượng Mục 5 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cầu Mậu Duệ - Ngã ba đi xã Ngọc Long Mục 4 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp nhà ông Thương - Giáp ranh xã Đường Thượng Mục 7 | 304.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 55.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 50.000 | 44.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.