Bảng giá đất Xã Lũng Cú, Tuyên Quang từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lũng Cú là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lô Lô Chải, đoạn Ngã ba cổng Trường Tiểu học đến Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 26.000 | 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 36 | 200.000 | ||
| Trục đường 33m | Đầu đường 33m - Cuối đường 33m Mục 16 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) - Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) Mục 7 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Nhà ông Dinh Mí Giàng - Đỉnh dốc thôn Lũng Táo Mục 2 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp ranh xã Sà Phìn - Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng Mục 1 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp trạm Y tế Má Lé cũ - Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) Mục 5 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua trường THCS Lũng Cú - Ngã ba Miếu Sơn Thần Mục 10 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) - Đầu đường 33m Mục 9 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) Mục 6 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Hết Trạm Y tế Má Lé cũ Mục 4 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) - Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) Mục 8 | 300.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Đỉnh dốc thôn Lũng Táo - Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) Mục 3 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường Lên Cột Cờ | Ngã ba UBND xã - Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng Cú Mục 14 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Đường Lô Lô Chải | Ngã ba cổng Trường Tiểu học - Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ) Mục 13 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng | Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết thôn Mà Lủng Mục 24 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang | Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết đường trục chính thôn Nhù Sang Mục 19 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn) - Nhà văn hóa Tả Giao Khâu Mục 22 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn Sáy Sà Phìn - Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu Mục 21 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Đến đường quanh Chùa Mục 20 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng - Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B | Ngã ba chợ Má Lé cũ - Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B Mục 25 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) - Mốc 13 thôn Má Lủng Kha Mục 18 | 310.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) Mục 17 | 550.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B | Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B Mục 23 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn Cá Ha | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết thôn Cá Ha Mục 33 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Trường tiểu học Lũng Táo Mục 27 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết đất nhà Vùi Thị Cho Mục 26 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn Sán Trồ | Ngã ba nhà Việt Hoàng quán - Hết khu dân cư thôn Sán Trồ Mục 35 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn Séo Lủng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Điểm Cực bắc Mục 34 | 450.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn Thèn Pả | Đường bê tông quanh cánh đồng - thôn Thèn Pả Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn Thèn Ván | Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ - Hết thôn Thèn Ván Mục 31 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn Tua Ninh | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Hết khu dân cư Tua Ninh Mục 28 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn Tả Giao Khâu | Trục chính thôn Tả Giao Khâu Mục 30 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn Xí Mần Kha | Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí Mần Kha - Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú Mục 32 | 400.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 182 | Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 12 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 36 | 120.000 | ||
| Trục đường 33m | Đầu đường 33m - Cuối đường 33m Mục 16 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Nhà ông Dinh Mí Giàng - Đỉnh dốc thôn Lũng Táo Mục 2 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp ranh xã Sà Phìn - Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng Mục 1 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Đỉnh dốc thôn Lũng Táo - Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) Mục 3 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) - Đầu đường 33m Mục 9 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua trường THCS Lũng Cú - Ngã ba Miếu Sơn Thần Mục 10 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp trạm Y tế Má Lé cũ - Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) Mục 5 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) - Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) Mục 7 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Hết Trạm Y tế Má Lé cũ Mục 4 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) Mục 6 | 210.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) - Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) Mục 8 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường Lên Cột Cờ | Ngã ba UBND xã - Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng Cú Mục 14 | 1.020.000 | 610.000 | 410.000 |
| Đường Lô Lô Chải | Ngã ba cổng Trường Tiểu học - Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ) Mục 13 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng | Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết thôn Mà Lủng Mục 24 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang | Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết đường trục chính thôn Nhù Sang Mục 19 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn) - Nhà văn hóa Tả Giao Khâu Mục 22 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn Sáy Sà Phìn - Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu Mục 21 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Đến đường quanh Chùa Mục 20 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng - Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B | Ngã ba chợ Má Lé cũ - Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B Mục 25 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) Mục 17 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) - Mốc 13 thôn Má Lủng Kha Mục 18 | 190.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B | Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B Mục 23 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn Cá Ha | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết thôn Cá Ha Mục 33 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết đất nhà Vùi Thị Cho Mục 26 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Trường tiểu học Lũng Táo Mục 27 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn Sán Trồ | Ngã ba nhà Việt Hoàng quán - Hết khu dân cư thôn Sán Trồ Mục 35 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn Séo Lủng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Điểm Cực bắc Mục 34 | 270.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn Thèn Pả | Đường bê tông quanh cánh đồng - thôn Thèn Pả Mục 29 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn Thèn Ván | Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ - Hết thôn Thèn Ván Mục 31 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn Tua Ninh | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Hết khu dân cư Tua Ninh Mục 28 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn Tả Giao Khâu | Trục chính thôn Tả Giao Khâu Mục 30 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn Xí Mần Kha | Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí Mần Kha - Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú Mục 32 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 182 | Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 12 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 36 | 160.000 | ||
| Trục đường 33m | Đầu đường 33m - Cuối đường 33m Mục 16 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Nhà ông Dinh Mí Giàng - Đỉnh dốc thôn Lũng Táo Mục 2 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) - Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) Mục 8 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) Mục 6 | 280.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) - Đầu đường 33m Mục 9 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) - Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) Mục 7 | 190.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Đỉnh dốc thôn Lũng Táo - Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) Mục 3 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp ranh xã Sà Phìn - Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng Mục 1 | 190.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua trường THCS Lũng Cú - Ngã ba Miếu Sơn Thần Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Giáp trạm Y tế Má Lé cũ - Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) Mục 5 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú | Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Hết Trạm Y tế Má Lé cũ Mục 4 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường Lên Cột Cờ | Ngã ba UBND xã - Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng Cú Mục 14 | 1.360.000 | 820.000 | 540.000 |
| Đường Lô Lô Chải | Ngã ba cổng Trường Tiểu học - Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ) Mục 13 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng | Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết thôn Mà Lủng Mục 24 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang | Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết đường trục chính thôn Nhù Sang Mục 19 | 296.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn) - Nhà văn hóa Tả Giao Khâu Mục 22 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu | Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn Sáy Sà Phìn - Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu Mục 21 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Đến đường quanh Chùa Mục 20 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng - Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B | Ngã ba chợ Má Lé cũ - Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B Mục 25 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) - Mốc 13 thôn Má Lủng Kha Mục 18 | 254.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha | Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) - Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) Mục 17 | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B | Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú - Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B Mục 23 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn Cá Ha | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết thôn Cá Ha Mục 33 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Trường tiểu học Lũng Táo Mục 27 | 423.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn Lũng Táo | Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú - Hết đất nhà Vùi Thị Cho Mục 26 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn Sán Trồ | Ngã ba nhà Việt Hoàng quán - Hết khu dân cư thôn Sán Trồ Mục 35 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn Séo Lủng | Ngã ba Miếu Sơn Thần - Điểm Cực bắc Mục 34 | 360.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn Thèn Pả | Đường bê tông quanh cánh đồng - thôn Thèn Pả Mục 29 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường trục thôn Thèn Ván | Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ - Hết thôn Thèn Ván Mục 31 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn Tua Ninh | Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng - Hết khu dân cư Tua Ninh Mục 28 | 423.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn Tả Giao Khâu | Trục chính thôn Tả Giao Khâu Mục 30 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn Xí Mần Kha | Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí Mần Kha - Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú Mục 32 | 320.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 182 | Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) - Giáp ranh xã Đồng Văn Mục 12 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 55.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 50.000 | 47.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.