Bảng giá đất Xã Linh Hồ, Tuyên Quang từ 01/01/2026
76 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Linh Hồ là 372.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Cầu km 21 đến Ngã ba Lũng Loét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 28.000 | 26.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 24 | 150.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 18 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Linh Hồ - Lối đường đi TTLĐXH tỉnh Mục 17 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Nà Lách - Ngã ba bản Lủa Mục 20 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Ngọc Thượng - Thôn Nậm Nhùng Mục 16 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết thôn Lùng Trang Mục 23 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Giáp hộ ông Nguyễn Đức Lương - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ) Mục 22 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Thôn Khuổi Khài Mục 15 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú Linh - Ngã ba Nà Lách Mục 19 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Linh Hồ - Hết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184) Mục 11 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã Trung Thành (cũ) - Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184) Mục 13 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng (nối đường ĐT.184) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 14 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184) - Giáp ranh xã Tân Quang Mục 12 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Linh Hồ - Hết hộ ông Nguyễn Đức Lương Mục 21 | 310.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Minh Thành - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm) Mục 4 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết UBND xã Linh Hồ Mục 10 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Cầu km 21 - Ngã ba Lũng Loét Mục 5 | 372.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Lập - Ngã ba Khuổi Vài Mục 6 | 340.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết TTLĐXH tỉnh Mục 7 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên xã | Giáp hội trường thôn Tát Hạ - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh) Mục 9 | 210.000 | 180.000 | 155.000 |
| Đường liên xã | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết hội trường thôn Tát Hạ Mục 8 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Ngã ba Tân Lập - Hết thôn Trung Sơn Mục 2 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức - Ngã ba Tân Lập Mục 1 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Đầu thôn Đồng - Ngã ba Minh Thành Mục 3 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 24 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Thôn Khuổi Khài Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết thôn Lùng Trang Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Linh Hồ - Hết hộ ông Nguyễn Đức Lương Mục 21 | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã Trung Thành (cũ) - Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184) Mục 13 | 90.000 | 54.000 | 36.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng (nối đường ĐT.184) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 18 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Nà Lách - Ngã ba bản Lủa Mục 20 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Linh Hồ - Lối đường đi TTLĐXH tỉnh Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú Linh - Ngã ba Nà Lách Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Giáp hộ ông Nguyễn Đức Lương - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ) Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Linh Hồ - Hết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184) Mục 11 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Ngọc Thượng - Thôn Nậm Nhùng Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184) - Giáp ranh xã Tân Quang Mục 12 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp hội trường thôn Tát Hạ - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh) Mục 9 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết UBND xã Linh Hồ Mục 10 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết TTLĐXH tỉnh Mục 7 | 120.000 | 100.000 | 95.000 |
| Đường liên xã | Cầu km 21 - Ngã ba Lũng Loét Mục 5 | 225.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Lập - Ngã ba Khuổi Vài Mục 6 | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Minh Thành - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm) Mục 4 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết hội trường thôn Tát Hạ Mục 8 | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức - Ngã ba Tân Lập Mục 1 | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Đầu thôn Đồng - Ngã ba Minh Thành Mục 3 | 210.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Ngã ba Tân Lập - Hết thôn Trung Sơn Mục 2 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 24 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết thôn Lùng Trang Mục 23 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 18 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Ngọc Thượng - Thôn Nậm Nhùng Mục 16 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú Linh - Ngã ba Nà Lách Mục 19 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Nà Lách - Ngã ba bản Lủa Mục 20 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Linh Hồ - Hết hộ ông Nguyễn Đức Lương Mục 21 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Thôn Khuổi Khài Mục 15 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng (nối đường ĐT.184) - Hết địa phận xã Linh Hồ Mục 14 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Linh Hồ - Hết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184) Mục 11 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184) - Giáp ranh xã Tân Quang Mục 12 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã Trung Thành (cũ) - Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184) Mục 13 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Linh Hồ - Lối đường đi TTLĐXH tỉnh Mục 17 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Giáp hộ ông Nguyễn Đức Lương - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ) Mục 22 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Minh Thành - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm) Mục 4 | 230.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết UBND xã Linh Hồ Mục 10 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Khuổi Vài - Hết TTLĐXH tỉnh Mục 7 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên xã | Cầu km 21 - Ngã ba Lũng Loét Mục 5 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Lập - Ngã ba Khuổi Vài Mục 6 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp hội trường thôn Tát Hạ - Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh) Mục 9 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Đường liên xã | Giáp TTLĐXH tỉnh - Hết hội trường thôn Tát Hạ Mục 8 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức - Ngã ba Tân Lập Mục 1 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Đầu thôn Đồng - Ngã ba Minh Thành Mục 3 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh lộ 184 | Ngã ba Tân Lập - Hết thôn Trung Sơn Mục 2 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 60.000 | 51.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 55.000 | 51.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.