Bảng giá đất Xã Lao Chải, Tuyên Quang từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lao Chải là 460.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh Lộ 197C, đoạn Nhà ông Vàng Séo Lòng đến Hội trường thôn Bản Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 45
28.00026.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 23
140.000
Quốc lộ QL4CCầu Khỉ - Hết đường nhựa QL4
Mục 5
400.000240.000160.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Và - Nhà ông Đặng Văn Nhùn
Mục 2
395.000240.000160.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Hoàng Văn Dương - Cầu Khỉ
Mục 4
400.000240.000160.000
Quốc lộ QL4CCầu thác nước - Nhà ông Đặng Văn Và
Mục 1
395.000240.000160.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Nhùn - Nhà ông Hoàng Văn Dương
Mục 3
400.000240.000160.000
Tỉnh Lộ 197CĐầu đường bê tông - Nhà ông Vàng Séo Lòng
Mục 6
400.000240.000160.000
Tỉnh Lộ 197CNhà ông Vàng Séo Lòng - Hội trường thôn Bản Phùng
Mục 7
460.000280.000180.000
Tỉnh Lộ 197CHội trường thôn Bản Phùng - Cầu treo Bản Phùng
Mục 8
400.000240.000160.000
Đường trục thônNgã ba chợ Lao Chải - Cột mốc 238
Mục 20
160.000100.00060.000
Đường trục thônNgã ba ĐT.197C - Chợ Lao Chải
Mục 19
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Lùng Chu PhùngNgã ba cổng chào thôn Lùng Chu Phùng - Nhà văn hóa thôn Lùng Chu Phùng
Mục 21
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Ngài Là ThầuNgã ba QL4 - Nhà văn hóa thôn Ngài Là Thầu
Mục 22
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nhìu SangNgã ba QL4 - Hết đường bê tông thôn Nhìu Sang
Mục 15
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nậm LạnNgã ba QL4 - Hộ ông Lý Văn Thỉnh thôn Nậm Lạn
Mục 14
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba QL4 - Trung tâm Nậm Lầu 1
Mục 17
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba đầu cầu - Trung tâm Nậm Lầu 2
Mục 18
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nậm NịchNhà ông Đặng Văn Giàng - Suối Loren
Mục 13
160.000100.00060.000
Đường trục thôn Nậm NịchCổng chào thôn Nậm Lịch - Nhà ông Đặng Văn Giàng
Mục 12
300.000180.000120.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Nguyễn Văn Đáo - Cổng chào thôn Nậm Lịch
Mục 11
460.000280.000180.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Vàng Văn Ơn - Nhà ông Nguyễn Văn Đáo
Mục 10
300.000180.000120.000
Đường trục thôn Nặm TàCổng chào thôn Nặm Tà - Nhà ông Vàng Văn Ơn
Mục 9
400.000240.000160.000
Đường trục thôn Tả VánCổng chào thôn Tả Ván - Ngã ba nhà ông Nghiềm
Mục 16
200.000120.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 45
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 23
90.000
Quốc lộ QL4CCầu thác nước - Nhà ông Đặng Văn Và
Mục 1
240.000140.000100.000
Quốc lộ QL4CCầu Khỉ - Hết đường nhựa QL4
Mục 5
240.000140.000100.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Và - Nhà ông Đặng Văn Nhùn
Mục 2
240.000140.000100.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Hoàng Văn Dương - Cầu Khỉ
Mục 4
240.000140.000100.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Nhùn - Nhà ông Hoàng Văn Dương
Mục 3
240.000140.000100.000
Tỉnh Lộ 197CĐầu đường bê tông - Nhà ông Vàng Séo Lòng
Mục 6
240.000140.000100.000
Tỉnh Lộ 197CNhà ông Vàng Séo Lòng - Hội trường thôn Bản Phùng
Mục 7
280.000170.000110.000
Tỉnh Lộ 197CHội trường thôn Bản Phùng - Cầu treo Bản Phùng
Mục 8
240.000140.000100.000
Đường trục thônNgã ba ĐT.197C - Chợ Lao Chải
Mục 19
100.00060.00040.000
Đường trục thônNgã ba chợ Lao Chải - Cột mốc 238
Mục 20
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Lùng Chu PhùngNgã ba cổng chào thôn Lùng Chu Phùng - Nhà văn hóa thôn Lùng Chu Phùng
Mục 21
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Ngài Là ThầuNgã ba QL4 - Nhà văn hóa thôn Ngài Là Thầu
Mục 22
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nhìu SangNgã ba QL4 - Hết đường bê tông thôn Nhìu Sang
Mục 15
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nậm LạnNgã ba QL4 - Hộ ông Lý Văn Thỉnh thôn Nậm Lạn
Mục 14
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba đầu cầu - Trung tâm Nậm Lầu 2
Mục 18
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba QL4 - Trung tâm Nậm Lầu 1
Mục 17
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nậm NịchCổng chào thôn Nậm Lịch - Nhà ông Đặng Văn Giàng
Mục 12
180.000110.00070.000
Đường trục thôn Nậm NịchNhà ông Đặng Văn Giàng - Suối Loren
Mục 13
100.00060.00040.000
Đường trục thôn Nặm TàCổng chào thôn Nặm Tà - Nhà ông Vàng Văn Ơn
Mục 9
240.000140.000100.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Vàng Văn Ơn - Nhà ông Nguyễn Văn Đáo
Mục 10
180.000110.00070.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Nguyễn Văn Đáo - Cổng chào thôn Nậm Lịch
Mục 11
280.000170.000110.000
Đường trục thôn Tả VánCổng chào thôn Tả Ván - Ngã ba nhà ông Nghiềm
Mục 16
120.00070.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 23
120.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Và - Nhà ông Đặng Văn Nhùn
Mục 2
320.000190.000130.000
Quốc lộ QL4CCầu thác nước - Nhà ông Đặng Văn Và
Mục 1
320.000190.000130.000
Quốc lộ QL4CCầu Khỉ - Hết đường nhựa QL4
Mục 5
320.000190.000130.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Hoàng Văn Dương - Cầu Khỉ
Mục 4
320.000190.000130.000
Quốc lộ QL4CNhà ông Đặng Văn Nhùn - Nhà ông Hoàng Văn Dương
Mục 3
320.000190.000130.000
Tỉnh Lộ 197CHội trường thôn Bản Phùng - Cầu treo Bản Phùng
Mục 8
320.000190.000130.000
Tỉnh Lộ 197CNhà ông Vàng Séo Lòng - Hội trường thôn Bản Phùng
Mục 7
370.000220.000150.000
Tỉnh Lộ 197CĐầu đường bê tông - Nhà ông Vàng Séo Lòng
Mục 6
320.000190.000130.000
Đường trục thônNgã ba chợ Lao Chải - Cột mốc 238
Mục 20
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba ĐT.197C - Chợ Lao Chải
Mục 19
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Lùng Chu PhùngNgã ba cổng chào thôn Lùng Chu Phùng - Nhà văn hóa thôn Lùng Chu Phùng
Mục 21
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Ngài Là ThầuNgã ba QL4 - Nhà văn hóa thôn Ngài Là Thầu
Mục 22
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nhìu SangNgã ba QL4 - Hết đường bê tông thôn Nhìu Sang
Mục 15
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nậm LạnNgã ba QL4 - Hộ ông Lý Văn Thỉnh thôn Nậm Lạn
Mục 14
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba đầu cầu - Trung tâm Nậm Lầu 2
Mục 18
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nậm LầuNgã ba QL4 - Trung tâm Nậm Lầu 1
Mục 17
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nậm NịchNhà ông Đặng Văn Giàng - Suối Loren
Mục 13
130.00080.00050.000
Đường trục thôn Nậm NịchCổng chào thôn Nậm Lịch - Nhà ông Đặng Văn Giàng
Mục 12
240.000140.000100.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Nguyễn Văn Đáo - Cổng chào thôn Nậm Lịch
Mục 11
370.000220.000150.000
Đường trục thôn Nặm TàNhà ông Vàng Văn Ơn - Nhà ông Nguyễn Văn Đáo
Mục 10
240.000140.000100.000
Đường trục thôn Nặm TàCổng chào thôn Nặm Tà - Nhà ông Vàng Văn Ơn
Mục 9
320.000190.000130.000
Đường trục thôn Tả VánCổng chào thôn Tả Ván - Ngã ba nhà ông Nghiềm
Mục 16
160.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 45
60.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 45
55.00051.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.