Bảng giá đất Xã Lâm Bình, Tuyên Quang từ 01/01/2026

85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lâm Bình2.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất, đoạn Trụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội đến Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
ThànhTrụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà Giáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Ky - Bản Kè)1.940.0001.160.000780.000
Đường Nguyễn TấtCầu Khuổi Hát - Hết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng)90.00080.00070.000
Đường Nguyễn TấtTrụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội - Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân2.190.0001.310.000880.000
Đường Nguyễn Văn LinhCầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính) - Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp)320.000190.000150.000
Đường Nguyễn Văn LinhCổng trường THCS Lăng Can - Cầu Táng Heo1.160.000700.000460.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Chân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm)1.940.0001.160.000780.000
Đường tỉnh 185Đầu cầu Bản Thàng - Hết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)300.000180.000120.000
Đường tỉnh 185Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) - Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc)150.000105.00085.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn200.000140.000110.000
Đường tỉnh 188Nhà ông Hoàng Ton Chài - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh150.000105.00085.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - Cầu Khuổi Hát120.00085.00075.000
Đỉnh đèo Kéo Quân - Cầu Bản Thàng650.000455.000360.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Khau Quang130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Làng Chùa, Đon Bả170.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang120.000
Khu TĐC Bó BốcToàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà900.000
Khu TĐC Bó BốcCác diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp770.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển - Trung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình2.190.0001.310.000880.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè) - Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè)770.000460.000310.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản - Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè)770.000460.000310.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Nà Khà qua khu TĐC Nà Khà - Hết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn)770.000460.000310.000
Đường Trần Nhật DuậtGiáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn - Cầu Nà Ky770.000460.000310.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Bản Khiển - Mỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn)1.940.0001.160.000780.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Qua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển2.190.0001.310.000880.000
Đường Điện Biên PhủĐỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B - Hết địa phận xã Lăng Can (cũ)1.940.0001.160.000780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
ThànhTrụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà Giáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Ky - Bản Kè)1.160.000700.000460.000
Đường Nguyễn TấtTrụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội - Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân1.310.000790.000520.000
Đường Nguyễn TấtCầu Khuổi Hát - Hết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng)70.00060.00050.000
Đường Nguyễn Văn LinhCổng trường THCS Lăng Can - Cầu Táng Heo700.000420.000280.000
Đường Nguyễn Văn LinhCầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính) - Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp)190.000110.00080.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Chân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm)1.160.000700.000460.000
Đường tỉnh 185Đầu cầu Bản Thàng - Hết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)165.000120.00090.000
Đường tỉnh 185Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) - Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc)100.00080.00065.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - Cầu Khuổi Hát80.00070.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn130.00090.00070.000
Đường tỉnh 188Nhà ông Hoàng Ton Chài - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh100.00080.00065.000
Đỉnh đèo Kéo Quân - Cầu Bản Thàng425.000300.000230.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Khau Quang80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà190.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Làng Chùa, Đon Bả100.000
Khu TĐC Bó BốcToàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà540.000
Khu TĐC Bó BốcCác diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp460.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển - Trung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình1.310.000790.000520.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản - Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè)460.000280.000180.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè) - Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè)460.000280.000180.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Nà Khà qua khu TĐC Nà Khà - Hết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn)460.000280.000180.000
Đường Trần Nhật DuậtGiáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn - Cầu Nà Ky460.000280.000180.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Qua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển1.310.000790.000520.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Bản Khiển - Mỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn)1.160.000700.000460.000
Đường Điện Biên PhủĐỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B - Hết địa phận xã Lăng Can (cũ)1.160.000700.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
ThànhTrụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà Giáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Ky - Bản Kè)1.550.000930.000620.000
Đường Nguyễn TấtTrụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội - Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân1.750.0001.050.000700.000
Đường Nguyễn TấtCầu Khuổi Hát - Hết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng)80.00070.00060.000
Đường Nguyễn Văn LinhCổng trường THCS Lăng Can - Cầu Táng Heo930.000560.000370.000
Đường Nguyễn Văn LinhCầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính) - Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp)260.000160.000100.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Chân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm)1.550.000930.000620.000
Đường tỉnh 185Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) - Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc)120.000100.00080.000
Đường tỉnh 185Đầu cầu Bản Thàng - Hết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)240.000168.000132.000
Đường tỉnh 188Nhà ông Hoàng Ton Chài - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh120.000100.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn160.000110.00090.000
Đường tỉnh 188Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - Cầu Khuổi Hát100.00090.00070.000
Đỉnh đèo Kéo Quân - Cầu Bản Thàng520.000365.000290.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Khau Quang100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà260.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Làng Chùa, Đon Bả140.000
Khu TĐC Bó BốcCác diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp620.000
Khu TĐC Bó BốcToàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà720.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển - Trung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình1.750.0001.050.000700.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản - Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè)620.000370.000250.000
Đường Nguyễn Thế Kè) QuầnNhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè) - Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè)620.000370.000250.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Nà Khà qua khu TĐC Nà Khà - Hết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn)620.000370.000250.000
Đường Trần Nhật DuậtGiáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn - Cầu Nà Ky620.000370.000250.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Bản Khiển - Mỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn)1.550.000930.000620.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu Nà Khà - Qua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển1.750.0001.050.000700.000
Đường Điện Biên PhủĐỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B - Hết địa phận xã Lăng Can (cũ)1.550.000930.000620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.