Bảng giá đất Xã Kim Bình, Tuyên Quang từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Bình là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ), đoạn Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang đến Cầu Kim Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 70.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) - Hết nhà văn hóa thôn Ngọc Quang Mục 3 | 460.000 | 280.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình - Hết trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) Mục 2 | 590.000 | 350.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cầu Kim Bình - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 5 | 370.000 | 270.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang - Cầu Kim Bình Mục 4 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình Mục 1 | 460.000 | 280.000 | 230.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Chân đèo Bụt - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 7 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Ngã ba QL 2C hướng đi Cầu Chinh - Chân đèo Bụt Mục 6 | 340.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Nhà văn hóa Tiên Hóa 2 Mục 22 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý - Nhà văn hóa Tát Tiều cũ thôn Bình An Mục 28 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 2C gần nhà Tuyến Lệ - Nhà bà Thúy Nghĩa Mục 16 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong - Ngã ba cầu Ông Bộ Mục 34 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường thôn Tông Đình - Ngã ba nhà văn hóa thôn Tông Bốc Mục 31 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Qua nhà văn hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1 Mục 8 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ĐH06 đi thôn Bình minh - Ngã ba Lung Puốc cũ (thôn Bình Minh) Mục 29 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn Bình An - Ngã ba chân đèo Liền thôn Bình An Mục 36 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn An Ninh - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 11 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (cầu Kim Bình) - Nhà văn hóa Kim Quang cũ Mục 20 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C rẽ vào Thôn Tân Quang - Vòng qua thôn Tân Quang ra QL 2C Mục 14 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (sân thể thao trung tâm xã) - Hết đất trường THCS Kim Bình Mục 19 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ - Hết khu dân cư trung tâm xã Bình Nhân cũ Mục 12 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Nhà Hoàng Tùng - Cổng trường THCS Vinh Quang Mục 10 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cổng làng thôn Bình An - Ngã ba đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An Mục 37 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa - Giáp vườn rau an toàn xã Mục 17 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (đường vào khu di tích) - Cổng khu di tích Mục 21 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư đường ĐH06 Nhân Lý - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 30 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Tâm - Hết đất nhà ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm Mục 33 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Hết đất ông Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường) Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Phong Quang - Ngã ba QL2 Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường Mục 18 | 120.000 | 105.000 | 95.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa - Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn Mục 13 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2 cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường - Ngã ba đi thôn Phong Quang Mục 24 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn Quang Hải - Hết đất hộ ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải Mục 15 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Vòng qua nhà văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ) Mục 9 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm - Ngã ba đường đi rẽ vào Đồng Chùa Mục 27 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân - Cầu tràn thôn Đồng Tâm Mục 35 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Hết đất hộ ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1 Mục 23 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Ngã ba nhà Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn Tân Quang Mục 26 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Kim Quang - Ngã ba trường tiểu học Kim Bình Mục 32 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 50.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang - Cầu Kim Bình Mục 4 | 390.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình Mục 1 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình - Hết trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) Mục 2 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cầu Kim Bình - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 5 | 230.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) - Hết nhà văn hóa thôn Ngọc Quang Mục 3 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Chân đèo Bụt - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 7 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Ngã ba QL 2C hướng đi Cầu Chinh - Chân đèo Bụt Mục 6 | 210.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Phong Quang - Ngã ba QL2 Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường Mục 18 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm - Ngã ba đường đi rẽ vào Đồng Chùa Mục 27 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Nhà Hoàng Tùng - Cổng trường THCS Vinh Quang Mục 10 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ - Hết khu dân cư trung tâm xã Bình Nhân cũ Mục 12 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Hết đất hộ ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1 Mục 23 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C rẽ vào Thôn Tân Quang - Vòng qua thôn Tân Quang ra QL 2C Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Nhà văn hóa Tiên Hóa 2 Mục 22 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn Bình An - Ngã ba chân đèo Liền thôn Bình An Mục 36 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cổng làng thôn Bình An - Ngã ba đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An Mục 37 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (đường vào khu di tích) - Cổng khu di tích Mục 21 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn An Ninh - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 11 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ĐH06 đi thôn Bình minh - Ngã ba Lung Puốc cũ (thôn Bình Minh) Mục 29 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường thôn Tông Đình - Ngã ba nhà văn hóa thôn Tông Bốc Mục 31 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Hết đất ông Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường) Mục 25 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong - Ngã ba cầu Ông Bộ Mục 34 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 2C gần nhà Tuyến Lệ - Nhà bà Thúy Nghĩa Mục 16 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý - Nhà văn hóa Tát Tiều cũ thôn Bình An Mục 28 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Kim Quang - Ngã ba trường tiểu học Kim Bình Mục 32 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Ngã ba nhà Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn Tân Quang Mục 26 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (cầu Kim Bình) - Nhà văn hóa Kim Quang cũ Mục 20 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (sân thể thao trung tâm xã) - Hết đất trường THCS Kim Bình Mục 19 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư đường ĐH06 Nhân Lý - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 30 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân - Cầu tràn thôn Đồng Tâm Mục 35 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Qua nhà văn hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1 Mục 8 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Vòng qua nhà văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ) Mục 9 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn Quang Hải - Hết đất hộ ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2 cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường - Ngã ba đi thôn Phong Quang Mục 24 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa - Giáp vườn rau an toàn xã Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Tâm - Hết đất nhà ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm Mục 33 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa - Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn Mục 13 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang - Cầu Kim Bình Mục 4 | 520.000 | 350.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cầu Kim Bình - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 5 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình - Hết trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) Mục 2 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) - Hết nhà văn hóa thôn Ngọc Quang Mục 3 | 370.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình Mục 1 | 370.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Chân đèo Bụt - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 7 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã | Ngã ba QL 2C hướng đi Cầu Chinh - Chân đèo Bụt Mục 6 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba điểm trường thôn Tông Đình - Ngã ba nhà văn hóa thôn Tông Bốc Mục 31 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn Bình An - Ngã ba chân đèo Liền thôn Bình An Mục 36 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cổng làng thôn Bình An - Ngã ba đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An Mục 37 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường ĐH06 đi thôn Bình minh - Ngã ba Lung Puốc cũ (thôn Bình Minh) Mục 29 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong - Ngã ba cầu Ông Bộ Mục 34 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 2C gần nhà Tuyến Lệ - Nhà bà Thúy Nghĩa Mục 16 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý - Nhà văn hóa Tát Tiều cũ thôn Bình An Mục 28 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Kim Quang - Ngã ba trường tiểu học Kim Bình Mục 32 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Ngã ba nhà Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn Tân Quang Mục 26 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm - Ngã ba đường đi rẽ vào Đồng Chùa Mục 27 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân - Cầu tràn thôn Đồng Tâm Mục 35 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Vòng qua nhà văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ) Mục 9 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa - Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn Mục 13 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn Quang Hải - Hết đất hộ ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải Mục 15 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2 cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường - Ngã ba đi thôn Phong Quang Mục 24 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Phong Quang - Ngã ba QL2 Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường Mục 18 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Thúy Nghĩa - Hết đất ông Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường) Mục 25 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư đường ĐH06 Nhân Lý - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 30 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa - Giáp vườn rau an toàn xã Mục 17 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Thôn An Ninh - Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý Mục 11 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Tâm - Hết đất nhà ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm Mục 33 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m Nhà Hoàng Tùng - Cổng trường THCS Vinh Quang Mục 10 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (cầu Kim Bình) - Nhà văn hóa Kim Quang cũ Mục 20 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (sân thể thao trung tâm xã) - Hết đất trường THCS Kim Bình Mục 19 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ - Hết khu dân cư trung tâm xã Bình Nhân cũ Mục 12 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C (đường vào khu di tích) - Cổng khu di tích Mục 21 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Nhà văn hóa Tiên Hóa 2 Mục 22 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 - Qua nhà văn hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1 Mục 8 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 - Hết đất hộ ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1 Mục 23 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL2C rẽ vào Thôn Tân Quang - Vòng qua thôn Tân Quang ra QL 2C Mục 14 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.