Bảng giá đất Xã Hồng Thái, Tuyên Quang từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hồng Thái là 450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên thôn, đoạn UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc đến Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 54 | 90.000 | ||
| Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo) | Giáp Quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên Mục 14 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà ông Hứa Văn Lân - Hết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm Mục 11 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà Hùng Sinh - Ngã ba đường vào nhà ông Duy Mục 12 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba đường vào nhà ông Duy - Hết hồ thủy điện Mục 13 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba giao với QL279 - Hết nhà ông Hứa Văn Lân Mục 10 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Khu trung tâm thương mại | chợ Đà Vị Mục 49 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư Bắc Lè | Mục 53 | 100.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Nà Pục | Mục 51 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Phai | Khằn Mục 52 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Xá Thị | Mục 50 | 400.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đỉnh đèo Nà Mỏ - Cầu Pác Hẩu Mục 1 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Dương Văn Dùng - Hết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ Mục 3 | 390.000 | 350.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hà Văn Mông - Hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy Mục 5 | 260.000 | 230.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Nông Văn Lòng - Hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn Mục 4 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Pác Hẩu - Giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ Mục 2 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba giáp UBND xã Hồng Thái - Ngã ba đi xã Yên Hoa Mục 7 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đi xã Yên Hoa - Hết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 8 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - Cầu Đà Vị Mục 6 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 280 (TL190 cũ) | Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa Mục 9 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng - Hết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm Mục 15 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 34 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào Khuổi Tích - Phân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa) Mục 19 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 280 lên thôn Nà Bản Mục 40 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Trường Kim - Hết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn Mục 26 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Thắng Mục 42 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ) - Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu Mục 20 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Chinh - Hết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn Mục 22 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Nông Văn Ngân - Hết đất nhà ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ Mục 43 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Tài Thiên - Hết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn Mục 27 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Giáp đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn) Mục 33 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Minh Hiếu - Hết đất nhà ông Triệu Trung Đông Mục 23 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Ma Văn Lùng - Nhà văn hóa thôn Bản Lằn Mục 47 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Xuyến - Hết đất nhà ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn Mục 48 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Phai Khằn - Hết đất nhà ông Quốc Mục 41 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Tâng Mục 37 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc - Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04) Mục 31 | 450.000 | 410.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Trường Tiểu học cũ, thôn Bản Dạ - Hết đất nhà ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ Mục 44 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Dào Ngan - Hết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm Mục 29 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng - Thôn Bản Tâng Mục 18 | 300.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Hết đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 35 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang - Hết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 16 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + II - Hết đất nhà ông Bàn Văn Nghị Mục 30 | 450.000 | 410.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi Hồng Thái - Hết thôn Khuổi Tích Mục 17 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Thốc Mục 38 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũ - Hết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ) Mục 21 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Búa - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04) Mục 32 | 450.000 | 410.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Thừa Quý - Hết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ Mục 28 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Thành - Hết mặt bằng khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu Mục 46 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Nà Đeo Mục 39 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp quán nhà ông Hà Văn Quận - Hết đất nhà ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn Mục 45 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Uý - Hết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu Mục 24 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Tiêu Xuân Hoè - Hết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm Mục 25 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 36 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 54 | 50.000 | ||
| Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo) | Giáp Quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên Mục 14 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba đường vào nhà ông Duy - Hết hồ thủy điện Mục 13 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà ông Hứa Văn Lân - Hết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm Mục 11 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà Hùng Sinh - Ngã ba đường vào nhà ông Duy Mục 12 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba giao với QL279 - Hết nhà ông Hứa Văn Lân Mục 10 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khu trung tâm thương mại | chợ Đà Vị Mục 49 | 240.000 | ||
| Khu tái định cư Bắc Lè | Mục 53 | 60.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Nà Pục | Mục 51 | 120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Phai | Khằn Mục 52 | 120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Xá Thị | Mục 50 | 240.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hà Văn Mông - Hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy Mục 5 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Nông Văn Lòng - Hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn Mục 4 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đi xã Yên Hoa - Hết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 8 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Pác Hẩu - Giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Dương Văn Dùng - Hết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ Mục 3 | 230.000 | 210.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba giáp UBND xã Hồng Thái - Ngã ba đi xã Yên Hoa Mục 7 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - Cầu Đà Vị Mục 6 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 279 | Đỉnh đèo Nà Mỏ - Cầu Pác Hẩu Mục 1 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 280 (TL190 cũ) | Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa Mục 9 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + II - Hết đất nhà ông Bàn Văn Nghị Mục 30 | 270.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Trường Kim - Hết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn Mục 26 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Thắng Mục 42 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ) - Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu Mục 20 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Minh Hiếu - Hết đất nhà ông Triệu Trung Đông Mục 23 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Xuyến - Hết đất nhà ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn Mục 48 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trường Tiểu học cũ, thôn Bản Dạ - Hết đất nhà ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ Mục 44 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Thốc Mục 38 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Uý - Hết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu Mục 24 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang - Hết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 16 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Hết đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 35 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng - Thôn Bản Tâng Mục 18 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào Khuổi Tích - Phân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa) Mục 19 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 34 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng - Hết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm Mục 15 | 60.000 | 50.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Tâng Mục 37 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Tiêu Xuân Hoè - Hết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm Mục 25 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Chinh - Hết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn Mục 22 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Nông Văn Ngân - Hết đất nhà ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ Mục 43 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Giáp đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn) Mục 33 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Ma Văn Lùng - Nhà văn hóa thôn Bản Lằn Mục 47 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Phai Khằn - Hết đất nhà ông Quốc Mục 41 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn | UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc - Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04) Mục 31 | 270.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi Hồng Thái - Hết thôn Khuổi Tích Mục 17 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Thành - Hết mặt bằng khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu Mục 46 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũ - Hết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ) Mục 21 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Dào Ngan - Hết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm Mục 29 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Tài Thiên - Hết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn Mục 27 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 280 lên thôn Nà Bản Mục 40 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 36 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Nà Đeo Mục 39 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp quán nhà ông Hà Văn Quận - Hết đất nhà ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn Mục 45 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Búa - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04) Mục 32 | 270.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Thừa Quý - Hết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ Mục 28 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 54 | 70.000 | ||
| Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo) | Giáp Quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên Mục 14 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà Hùng Sinh - Ngã ba đường vào nhà ông Duy Mục 12 | 150.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Giáp nhà ông Hứa Văn Lân - Hết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm Mục 11 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba giao với QL279 - Hết nhà ông Hứa Văn Lân Mục 10 | 150.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Ngã ba đường vào nhà ông Duy - Hết hồ thủy điện Mục 13 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Khu trung tâm thương mại | chợ Đà Vị Mục 49 | 320.000 | ||
| Khu tái định cư Bắc Lè | Mục 53 | 80.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Nà Pục | Mục 51 | 160.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Phai | Khằn Mục 52 | 160.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Xá Thị | Mục 50 | 320.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đi xã Yên Hoa - Hết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 8 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Nông Văn Lòng - Hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn Mục 4 | 150.000 | 140.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 279 | Đỉnh đèo Nà Mỏ - Cầu Pác Hẩu Mục 1 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba giáp UBND xã Hồng Thái - Ngã ba đi xã Yên Hoa Mục 7 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Pác Hẩu - Giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ Mục 2 | 150.000 | 140.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hà Văn Mông - Hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy Mục 5 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Dương Văn Dùng - Hết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ Mục 3 | 310.000 | 280.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 279 | Giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - Cầu Đà Vị Mục 6 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 280 (TL190 cũ) | Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa Mục 9 | 150.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Phai Khằn - Hết đất nhà ông Quốc Mục 41 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Hết đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 35 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp quán nhà ông Hà Văn Quận - Hết đất nhà ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn Mục 45 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 34 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc - Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04) Mục 31 | 360.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Thừa Quý - Hết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ Mục 28 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng - Hết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm Mục 15 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Thốc Mục 38 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Búa - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04) Mục 32 | 360.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Bản Tâng Mục 37 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi Hồng Thái - Hết thôn Khuổi Tích Mục 17 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Thành - Hết mặt bằng khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu Mục 46 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang - Hết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên) Mục 16 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũ - Hết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ) Mục 21 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng - Thôn Bản Tâng Mục 18 | 240.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Tiêu Xuân Hoè - Hết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm Mục 25 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Dào Ngan - Hết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm Mục 29 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Trường Tiểu học cũ, thôn Bản Dạ - Hết đất nhà ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ Mục 44 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Tài Thiên - Hết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn Mục 27 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Xuyến - Hết đất nhà ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn Mục 48 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Phùng Minh Hiếu - Hết đất nhà ông Triệu Trung Đông Mục 23 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ) - Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu Mục 20 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Thắng Mục 42 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Trường Kim - Hết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn Mục 26 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào Khuổi Tích - Phân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa) Mục 19 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Uý - Hết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu Mục 24 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 280 lên thôn Nà Bản Mục 40 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Đường rẽ thôn Nà Kiếm - Thôn Bản Muông Mục 36 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | Đoạn QL 279 lên thôn Nà Đeo Mục 39 | 70.000 | ||
| Đường liên thôn | UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + II - Hết đất nhà ông Bàn Văn Nghị Mục 30 | 360.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Nông Văn Ngân - Hết đất nhà ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ Mục 43 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Hà Văn Chinh - Hết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn Mục 22 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy - Giáp đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn) Mục 33 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Ma Văn Lùng - Nhà văn hóa thôn Bản Lằn Mục 47 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 50.000 | 45.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.