Bảng giá đất Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang từ 01/01/2026
211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoàng Su Phì là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quyến, đoạn Ngã tư UBND xã đến Cầu trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 28.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6 Mục 69 | 420.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 70 | 90.000 | ||
| Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Mục 37 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trong | tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) Mục 52 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván Mục 68 | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Mục 56 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ Mục 61 | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà | chùa (Đường trục thôn) Mục 44 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông Mục 47 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần Mục 53 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) | Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín Mục 28 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành Mục 43 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và Mục 62 | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu Mục 29 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch Mục 30 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài Mục 32 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) Mục 46 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình Mục 33 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng Mục 42 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên Mục 41 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển Mục 45 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ Mục 40 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) Mục 49 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương Mục 48 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) Mục 55 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang Mục 50 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh Mục 51 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ Mục 64 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học Mục 57 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến Mục 67 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương Mục 65 | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 Mục 58 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) | Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học Mục 63 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 31 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ Mục 25 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân Mục 24 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 26 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 Mục 22 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến Mục 23 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ Mục 15 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 Mục 13 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương Mục 14 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy Mục 16 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã Mục 12 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú Mục 17 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA Mục 4 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện Mục 3 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã Mục 5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Lâm Đồng | Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 2 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến Mục 18 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX Mục 19 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang Mục 9 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học Mục 10 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ Mục 8 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX Mục 7 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã Mục 6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến Mục 11 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) Mục 27 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 Mục 59 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 Mục 60 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến Mục 34 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang Mục 36 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản Mục 38 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 Mục 39 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ Mục 35 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến Mục 54 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 70 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6 Mục 69 | 280.000 | ||
| Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Mục 37 | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trong | tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) Mục 52 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván Mục 68 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Mục 56 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ Mục 61 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà | chùa (Đường trục thôn) Mục 44 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông Mục 47 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần Mục 53 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) | Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín Mục 28 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành Mục 43 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và Mục 62 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu Mục 29 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch Mục 30 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài Mục 32 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) Mục 46 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình Mục 33 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng Mục 42 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên Mục 41 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển Mục 45 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ Mục 40 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) Mục 49 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương Mục 48 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) Mục 55 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang Mục 50 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh Mục 51 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ Mục 64 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học Mục 57 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến Mục 67 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương Mục 65 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 Mục 58 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) | Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học Mục 63 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 31 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến Mục 23 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 26 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ Mục 25 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân Mục 24 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương Mục 14 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ Mục 15 | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã Mục 12 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy Mục 16 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 Mục 13 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú Mục 17 | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Lâm Đồng | Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng Mục 1 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện Mục 3 | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA Mục 4 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 2 | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã Mục 5 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị Mục 20 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình Mục 21 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến Mục 18 | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX Mục 19 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học Mục 10 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ Mục 8 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến Mục 11 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang Mục 9 | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã Mục 6 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX Mục 7 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) Mục 27 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 Mục 60 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 Mục 59 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến Mục 34 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang Mục 36 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản Mục 38 | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 Mục 39 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ Mục 35 | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến Mục 54 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6 Mục 69 | 370.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 70 | 80.000 | ||
| Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Mục 37 | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trong | tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) Mục 52 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván Mục 68 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Mục 56 | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ Mục 61 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà | chùa (Đường trục thôn) Mục 44 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông Mục 47 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần Mục 53 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) | Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành Mục 43 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và Mục 62 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu Mục 29 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch Mục 30 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài Mục 32 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) Mục 46 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình Mục 33 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng Mục 42 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên Mục 41 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển Mục 45 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ Mục 40 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) Mục 49 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương Mục 48 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) Mục 55 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang Mục 50 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh Mục 51 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ Mục 64 | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học Mục 57 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến Mục 67 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương Mục 65 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 Mục 58 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) | Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học Mục 63 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 31 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 Mục 22 | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân Mục 24 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến Mục 23 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ Mục 25 | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy Mục 16 | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương Mục 14 | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 Mục 13 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ Mục 15 | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã Mục 12 | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú Mục 17 | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã Mục 5 | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Lâm Đồng | Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng Mục 1 | 830.000 | 500.000 | 330.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 2 | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA Mục 4 | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện Mục 3 | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị Mục 20 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình Mục 21 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến Mục 18 | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX Mục 19 | 830.000 | 500.000 | 330.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến Mục 11 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang Mục 9 | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX Mục 7 | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học Mục 10 | 830.000 | 500.000 | 330.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã Mục 6 | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ Mục 8 | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) Mục 27 | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 Mục 60 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 Mục 59 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến Mục 34 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang Mục 36 | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản Mục 38 | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 Mục 39 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ Mục 35 | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến Mục 54 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 61.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 57.000 | 41.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.