Bảng giá đất Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoàng Su Phì là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quyến, đoạn Ngã tư UBND xã đến Cầu trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
28.00024.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6
Mục 69
420.000
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 70
90.000
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn)
Mục 37
1.600.000960.000640.000
Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trongtông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn)
Mục 52
600.000360.000240.000
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván
Mục 68
120.000110.00095.000
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn)Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu
Mục 56
150.000120.000100.000
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn)Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ
Mục 61
120.000110.00095.000
Khu vực phía sau bến xe và Nhàchùa (Đường trục thôn)
Mục 44
1.200.000720.000480.000
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn)Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông
Mục 47
1.200.000720.000480.000
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn)Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần
Mục 53
580.000350.000230.000
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã)Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín
Mục 28
560.000340.000220.000
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn)Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành
Mục 43
1.200.000720.000480.000
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn)Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và
Mục 62
120.000110.00095.000
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu
Mục 29
115.000100.00090.000
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch
Mục 30
115.000100.00090.000
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài
Mục 32
115.000100.00090.000
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn)Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6)
Mục 46
1.200.000720.000480.000
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn)Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình
Mục 33
115.000100.00090.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng
Mục 42
1.200.000720.000480.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên
Mục 41
1.200.000720.000480.000
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn)Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển
Mục 45
1.200.000720.000480.000
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn)Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ
Mục 40
1.200.000720.000480.000
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1)
Mục 49
700.000420.000280.000
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn)Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương
Mục 48
700.000420.000280.000
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn)Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến)
Mục 55
560.000340.000220.000
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang
Mục 50
560.000340.000220.000
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn)Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh
Mục 51
560.000340.000220.000
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn)Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ
Mục 64
150.000120.000100.000
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn)Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học
Mục 57
140.000110.00090.000
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến
Mục 67
115.000100.00090.000
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn)Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương
Mục 65
120.000110.00095.000
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn)UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2
Mục 58
115.000100.00090.000
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn)Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học
Mục 63
115.000100.00090.000
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã)Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 31
115.000100.00090.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ
Mục 25
150.000120.000100.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân
Mục 24
140.000110.00090.000
Tỉnh lộ 177Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 26
140.000110.00090.000
Tỉnh lộ 177Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5
Mục 22
150.000120.000100.000
Tỉnh lộ 177Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến
Mục 23
560.000340.000220.000
Đường Hoàng QuyếnNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ
Mục 15
1.400.000840.000560.000
Đường Hoàng QuyếnGiáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4
Mục 13
2.000.0001.200.000800.000
Đường Hoàng QuyếnĐường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương
Mục 14
1.800.0001.080.000720.000
Đường Hoàng QuyếnCổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy
Mục 16
800.000480.000320.000
Đường Hoàng QuyếnNgã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã
Mục 12
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Kim ĐồngNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú
Mục 17
1.400.000840.000560.000
Đường Lâm ĐồngĐường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA
Mục 4
1.800.0001.080.000720.000
Đường Lâm ĐồngGiáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện
Mục 3
1.600.000960.000640.000
Đường Lâm ĐồngGiáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã
Mục 5
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Lâm ĐồngCầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng
Mục 1
1.000.000600.000400.000
Đường Lâm ĐồngĐường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex
Mục 2
1.400.000840.000560.000
Đường Lê LợiTrung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị
Mục 20
1.200.000720.000480.000
Đường Lê LợiCổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Đường Nguyễn TrãiCổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến
Mục 18
1.400.000840.000560.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX
Mục 19
1.000.000600.000400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang
Mục 9
1.600.000960.000640.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ
Mục 8
1.800.0001.080.000720.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX
Mục 7
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Green - Cổng đảng ủy xã
Mục 6
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhTrạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến
Mục 11
750.000450.000300.000
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái)
Mục 27
800.000480.000320.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5
Mục 59
140.000110.00090.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7
Mục 60
115.000100.00090.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn)Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến
Mục 34
600.000360.000240.000
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn)Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang
Mục 36
1.800.0001.080.000720.000
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn)Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản
Mục 38
1.600.000960.000640.000
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn)Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4
Mục 39
1.200.000720.000480.000
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn)Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ
Mục 35
1.600.000960.000640.000
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn)Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến
Mục 54
600.000360.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
20.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 70
60.000
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6
Mục 69
280.000
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn)
Mục 37
1.070.000640.000430.000
Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trongtông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn)
Mục 52
380.000230.000150.000
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván
Mục 68
100.00080.00070.000
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn)Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu
Mục 56
120.000100.00080.000
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn)Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ
Mục 61
100.00080.00070.000
Khu vực phía sau bến xe và Nhàchùa (Đường trục thôn)
Mục 44
720.000430.000290.000
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn)Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông
Mục 47
720.000430.000290.000
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn)Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần
Mục 53
380.000230.000150.000
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã)Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín
Mục 28
380.000230.000150.000
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn)Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành
Mục 43
720.000430.000290.000
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn)Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và
Mục 62
100.00080.00070.000
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu
Mục 29
90.00075.00060.000
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch
Mục 30
90.00075.00060.000
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài
Mục 32
90.00075.00060.000
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn)Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6)
Mục 46
720.000430.000290.000
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn)Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình
Mục 33
90.00075.00060.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng
Mục 42
720.000430.000290.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên
Mục 41
720.000430.000290.000
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn)Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển
Mục 45
720.000430.000290.000
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn)Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ
Mục 40
720.000430.000290.000
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1)
Mục 49
460.000280.000180.000
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn)Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương
Mục 48
460.000280.000180.000
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn)Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến)
Mục 55
380.000230.000150.000
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang
Mục 50
380.000230.000150.000
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn)Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh
Mục 51
380.000230.000150.000
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn)Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ
Mục 64
120.000100.00080.000
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn)Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học
Mục 57
100.00080.00070.000
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến
Mục 67
90.00075.00060.000
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn)Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương
Mục 65
100.00080.00070.000
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn)UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2
Mục 58
90.00075.00060.000
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn)Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học
Mục 63
90.00075.00060.000
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã)Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 31
90.00075.00060.000
Tỉnh lộ 177Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến
Mục 23
380.000230.000150.000
Tỉnh lộ 177Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 26
100.00080.00070.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ
Mục 25
120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 177Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5
Mục 22
120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân
Mục 24
100.00080.00070.000
Đường Hoàng QuyếnĐường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương
Mục 14
1.080.000650.000430.000
Đường Hoàng QuyếnNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ
Mục 15
840.000500.000340.000
Đường Hoàng QuyếnNgã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã
Mục 12
1.970.0001.180.000790.000
Đường Hoàng QuyếnCổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy
Mục 16
480.000290.000190.000
Đường Hoàng QuyếnGiáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4
Mục 13
1.200.000720.000480.000
Đường Kim ĐồngNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú
Mục 17
840.000500.000340.000
Đường Lâm ĐồngCầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng
Mục 1
620.000370.000250.000
Đường Lâm ĐồngGiáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện
Mục 3
1.070.000640.000430.000
Đường Lâm ĐồngĐường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA
Mục 4
1.080.000650.000430.000
Đường Lâm ĐồngĐường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex
Mục 2
840.000500.000340.000
Đường Lâm ĐồngGiáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã
Mục 5
1.970.0001.180.000790.000
Đường Lê LợiTrung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị
Mục 20
720.000430.000290.000
Đường Lê LợiCổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình
Mục 21
600.000360.000240.000
Đường Nguyễn TrãiCổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến
Mục 18
840.000500.000340.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX
Mục 19
620.000370.000250.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học
Mục 10
620.000370.000250.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ
Mục 8
1.080.000650.000430.000
Đường Nguyễn Tất ThànhTrạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến
Mục 11
460.000280.000180.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang
Mục 9
1.070.000640.000430.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Green - Cổng đảng ủy xã
Mục 6
1.970.0001.180.000790.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX
Mục 7
1.970.0001.180.000790.000
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái)
Mục 27
480.000290.000190.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7
Mục 60
100.00080.00070.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5
Mục 59
100.00080.00070.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn)Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến
Mục 34
380.000230.000150.000
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn)Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang
Mục 36
1.080.000650.000430.000
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn)Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản
Mục 38
1.070.000640.000430.000
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn)Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4
Mục 39
720.000430.000290.000
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn)Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ
Mục 35
1.070.000640.000430.000
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn)Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến
Mục 54
380.000230.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, - 3, 4, 5, 6
Mục 69
370.000
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 70
80.000
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn)
Mục 37
1.420.000850.000570.000
Hội trường khu 4 theo đường bê lên nhà ông Duy Lan và phía trongtông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy - tông xuống dưới truyền hình cũ, đường Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn)
Mục 52
500.000300.000200.000
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván
Mục 68
120.000100.00090.000
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn)Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu
Mục 56
130.000110.00095.000
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn)Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ
Mục 61
120.000100.00090.000
Khu vực phía sau bến xe và Nhàchùa (Đường trục thôn)
Mục 44
960.000580.000380.000
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn)Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông
Mục 47
960.000580.000380.000
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn)Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần
Mục 53
500.000300.000200.000
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã)Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín
Mục 28
500.000300.000200.000
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn)Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành
Mục 43
960.000580.000380.000
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn)Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và
Mục 62
120.000100.00090.000
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu
Mục 29
100.00090.00080.000
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã)Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch
Mục 30
100.00090.00080.000
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài
Mục 32
100.00090.00080.000
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn)Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6)
Mục 46
960.000580.000380.000
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn)Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình
Mục 33
100.00090.00080.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng
Mục 42
960.000580.000380.000
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn)Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên
Mục 41
960.000580.000380.000
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn)Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển
Mục 45
960.000580.000380.000
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn)Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ
Mục 40
960.000580.000380.000
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1)
Mục 49
620.000370.000250.000
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn)Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương
Mục 48
620.000370.000250.000
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn)Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến)
Mục 55
500.000300.000200.000
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn)Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang
Mục 50
500.000300.000200.000
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn)Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh
Mục 51
500.000300.000200.000
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn)Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ
Mục 64
130.000110.00095.000
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn)Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học
Mục 57
120.000100.00090.000
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến
Mục 67
100.00090.00080.000
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn)Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương
Mục 65
120.000100.00090.000
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn)UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2
Mục 58
100.00090.00080.000
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn)Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học
Mục 63
100.00090.00080.000
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã)Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 31
100.00090.00080.000
Tỉnh lộ 177Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5
Mục 22
130.000110.00095.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân
Mục 24
120.000100.00090.000
Tỉnh lộ 177Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy
Mục 26
120.000100.00090.000
Tỉnh lộ 177Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến
Mục 23
500.000300.000200.000
Tỉnh lộ 177Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ
Mục 25
130.000110.00095.000
Đường Hoàng QuyếnCổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy
Mục 16
640.000380.000260.000
Đường Hoàng QuyếnĐường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương
Mục 14
1.440.000860.000580.000
Đường Hoàng QuyếnGiáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4
Mục 13
1.600.000960.000640.000
Đường Hoàng QuyếnNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ
Mục 15
1.120.000670.000450.000
Đường Hoàng QuyếnNgã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã
Mục 12
2.620.0001.570.0001.050.000
Đường Kim ĐồngNgã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú
Mục 17
1.120.000670.000450.000
Đường Lâm ĐồngGiáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã
Mục 5
2.620.0001.570.0001.050.000
Đường Lâm ĐồngCầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng
Mục 1
830.000500.000330.000
Đường Lâm ĐồngĐường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex
Mục 2
1.120.000670.000450.000
Đường Lâm ĐồngĐường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA
Mục 4
1.440.000860.000580.000
Đường Lâm ĐồngGiáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện
Mục 3
1.420.000850.000570.000
Đường Lê LợiTrung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị
Mục 20
960.000580.000380.000
Đường Lê LợiCổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình
Mục 21
800.000480.000320.000
Đường Nguyễn TrãiCổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến
Mục 18
1.120.000670.000450.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX
Mục 19
830.000500.000330.000
Đường Nguyễn Tất ThànhTrạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến
Mục 11
620.000370.000250.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang
Mục 9
1.420.000850.000570.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX
Mục 7
2.620.0001.570.0001.050.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học
Mục 10
830.000500.000330.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Green - Cổng đảng ủy xã
Mục 6
2.620.0001.570.0001.050.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ
Mục 8
1.440.000860.000580.000
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái)
Mục 27
640.000380.000260.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7
Mục 60
120.000100.00090.000
Đường bê tông đi cầu treo km7Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5
Mục 59
120.000100.00090.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn)Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến
Mục 34
500.000300.000200.000
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn)Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang
Mục 36
1.440.000860.000580.000
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn)Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản
Mục 38
1.420.000850.000570.000
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn)Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4
Mục 39
960.000580.000380.000
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn)Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ
Mục 35
1.420.000850.000570.000
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn)Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến
Mục 54
500.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
61.00045.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
57.00041.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.