Bảng giá đất Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang từ 01/01/2026
211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoàng Su Phì là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quyến, đoạn Ngã tư UBND xã đến Cầu trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Đường lên bệnh viện | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Nậm Dịch | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Hồ Thầu | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) Hội trường thôn Quang Tiến | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công Hết Trường Trung học phổ thông | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 90.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 | 420.000 | |||
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm - Hết UBND xã cũ | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương | 120.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Đường đi cầu cứng Pắc Và Vài (Đường trục thôn) | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Đường lên bệnh viện | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Hồ Thầu | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Nậm Dịch | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến | 840.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) Hội trường thôn Quang Tiến | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công Hết Trường Trung học phổ thông | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 | 280.000 | |||
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm - Hết UBND xã cũ | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Đường đi cầu cứng Pắc Và Vài (Đường trục thôn) | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quyến | Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Hoàng Quyến | Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Lâm Đồng | Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Lâm Đồng | Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Đường lên bệnh viện | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học | 830.000 | 500.000 | 330.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng | 830.000 | 500.000 | 330.000 | |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Hồ Thầu | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường Sau UBND cũ liên xã) Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) | Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu Giáp ranh xã Nậm Dịch | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 177 | Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Đường Lê Lợi | Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Lê Lợi | Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX | 830.000 | 500.000 | 330.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) | 640.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng Ngã ba Phòng giáo dục cũ (Đường trục thôn) Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) | Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) | Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) | Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) | Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) | Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) Hội trường thôn Quang Tiến | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) | Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) | Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) | Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) | Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công Hết Trường Trung học phổ thông | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) | Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) | Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) | 960.000 | 580.000 | 380.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) | Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) | Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 | 370.000 | |||
| Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cổng trường TH và THCS Ngàm - Hết UBND xã cũ | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Đăng Vài Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) | Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) | Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) | Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ | 130.000 | 110.000 | 95.000 |
| Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) | Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) | Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Đường đi cầu cứng Pắc Và Vài (Đường trục thôn) | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường bê tông đi cầu treo km7 | Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 57.000 | 41.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.