Bảng giá đất Xã Hoà An, Tuyên Quang từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoà An là 320.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ), đoạn Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) đến Giáp ranh xã Chiêm Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại Mục 55 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục Mục 54 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) | Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa Mục 1 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ Mục 18 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) Mục 20 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính Mục 19 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II Mục 21 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An Mục 13 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một Mục 10 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản Mục 15 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An Mục 5 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ Mục 9 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) Mục 14 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao Mục 7 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ Mục 11 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I Mục 16 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục Mục 6 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng Mục 8 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng Mục 49 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 43 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 Mục 53 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất Mục 50 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng Mục 51 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang Mục 52 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An Mục 44 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) Mục 46 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng Mục 47 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà - cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II Mục 42 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) Mục 45 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) Mục 48 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ Mục 17 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú Mục 34 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu Mục 35 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao Mục 29 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ Mục 32 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa Mục 23 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hoá) Mục 26 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá Mục 25 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng Mục 37 | 125.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Niên ) - Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương thôn Làng Rèn 1 Mục 40 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 36 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) Mục 38 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) Mục 28 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ Mục 24 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 41 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I Mục 31 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú Mục 33 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 39 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 Mục 27 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An Mục 30 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một Mục 4 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ Mục 2 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) Mục 3 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đất ở thuộc khu quy | hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường - ĐH 05 và ĐT 188) Mục 22 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại Mục 55 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục Mục 54 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) | Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa Mục 1 | 190.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính Mục 19 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II Mục 21 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) Mục 20 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ Mục 18 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I Mục 16 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện Mục 12 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ Mục 9 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một Mục 10 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản Mục 15 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) Mục 14 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng Mục 8 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ Mục 11 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An Mục 13 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao Mục 7 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng Mục 51 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng Mục 49 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang Mục 52 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) Mục 46 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 Mục 53 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) Mục 45 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng Mục 47 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất Mục 50 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà - cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II Mục 42 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) Mục 48 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An Mục 44 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 43 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ Mục 17 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 36 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu Mục 35 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Niên ) - Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương thôn Làng Rèn 1 Mục 40 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An Mục 30 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) Mục 28 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao Mục 29 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa Mục 23 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá Mục 25 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú Mục 34 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hoá) Mục 26 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 41 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) Mục 38 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng Mục 37 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 39 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 Mục 27 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I Mục 31 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ Mục 32 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ Mục 24 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú Mục 33 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một Mục 4 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đất ở thuộc khu quy | hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường - ĐH 05 và ĐT 188) Mục 22 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại Mục 55 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục Mục 54 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) | Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa Mục 1 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ Mục 18 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II Mục 21 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An Mục 13 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An Mục 5 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng Mục 8 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục Mục 6 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện Mục 12 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ Mục 9 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ Mục 11 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một Mục 10 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) Mục 48 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang Mục 52 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An Mục 44 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng Mục 47 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) Mục 45 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 43 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất Mục 50 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) Mục 46 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà - cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II Mục 42 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 Mục 53 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng Mục 49 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng Mục 51 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 39 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Niên ) - Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương thôn Làng Rèn 1 Mục 40 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 36 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú Mục 33 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng Mục 37 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) Mục 41 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hoá) Mục 26 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ Mục 24 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) Mục 38 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An Mục 30 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) Mục 28 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ Mục 17 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I Mục 31 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá Mục 25 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú Mục 34 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao Mục 29 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu Mục 35 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa Mục 23 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) Mục 3 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ Mục 2 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một Mục 4 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đất ở thuộc khu quy | hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường - ĐH 05 và ĐT 188) Mục 22 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.