Bảng giá đất Xã Hoà An, Tuyên Quang từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoà An là 320.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ), đoạn đèo Gà (Km10+500) đến Giáp ranh xã Chiêm Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường trục xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Triệu Hương) - Trinh xã Chiêm Hoá) | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) - thôn Làng Rèn 1 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn thôn Tông Muông - Chắng Thượng | 125.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa | 190.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Triệu Hương) - Trinh xã Chiêm Hoá) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) - thôn Làng Rèn 1 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn thôn Tông Muông - Chắng Thượng | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua 190 cũ) | Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) | Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hoá | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Đến hết đất xã Hoà An giáp thôn Soi Triệu Hương) - Trinh xã Chiêm Hoá) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) | Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) - thôn Làng Rèn 1 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hoà An | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ - Nhà văn hoá thôn Gốc Chú | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hoá thôn Đồng Cọ | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn thôn Tông Muông - Chắng Thượng | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Làng Mạ - Nhà Văn Hoá thôn Làng Chang | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn còn lại | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà Văn Hoá thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hoà An | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.