Bảng giá đất Xã Hàm Yên, Tuyên Quang từ 01/01/2026

224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Yên là 2.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bắc Mục, đoạn Ngã ba kho bạc đến Trung tâm Văn hóa huyện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Tân Thành
Cụm công nghiệp
Mục 8
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Nhân Mục cũ
Mục 73
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Tân Thành.cũ
Mục 71
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn xã
Mục 72
90.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ
Mục 70
110.000100.00090.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ
Mục 17
2.000.0001.500.0001.100.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị
Mục 12
2.000.0001.500.0001.100.000
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ
Mục 11
2.950.0002.213.0001.623.000
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn
Mục 13
1.340.0001.005.000737.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi
Mục 32
2.000.0001.500.0001.100.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)
Mục 18
1.340.0001.005.000737.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp
Mục 16
1.340.0001.005.000737.000
Phố Lê Đức ThọTrung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn
Mục 22
1.340.0001.005.000737.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập
Mục 23
1.340.0001.005.000737.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã
Mục 21
2.950.0002.213.0001.623.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08
Mục 28
540.000405.000297.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38
Mục 6
540.000405.000297.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục
Mục 1
2.950.0002.213.0001.623.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang
Mục 3
2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy
Mục 2
2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp
Mục 4
2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên
Mục 5
1.340.0001.005.000737.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ
Mục 30
540.000405.000297.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ
Mục 19
1.340.0001.005.000737.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ
Mục 29
540.000405.000297.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn
Mục 31
540.000405.000297.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh
Mục 20
1.340.0001.005.000737.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 14
2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên
Mục 15
1.340.0001.005.000737.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 24
540.000405.000297.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga.
Mục 40
230.000175.000135.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh
Mục 42
170.000140.000120.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh
Mục 41
230.000175.000135.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con
Mục 35
140.000125.000105.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Mục 38
340.000255.000187.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn
Mục 36
150.000130.000110.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó
Mục 34
270.000200.000150.000
Đường liên xãĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ
Mục 33
210.000160.000125.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Mục 37
340.000255.000187.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên
Mục 39
210.000160.000125.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn
Mục 68
100.00090.00085.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó
Mục 55
130.000110.000100.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh
Mục 44
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )
Mục 51
130.000110.000100.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông
Mục 65
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng
Mục 46
130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm
Mục 50
130.000110.000100.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu
Mục 61
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành
Mục 52
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca
Mục 47
130.000110.000100.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn
Mục 64
130.000110.000100.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4
Mục 58
150.000130.000110.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô
Mục 53
130.000110.000100.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn
Mục 62
100.00090.00085.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)
Mục 48
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh
Mục 49
130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên
Mục 69
100.00090.00085.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó
Mục 54
130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.
Mục 59
130.000110.000100.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.
Mục 67
100.00090.00085.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên)
Mục 56
220.000170.000130.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ
Mục 57
220.000170.000130.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc
Mục 43
130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật.
Mục 66
110.000100.00090.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật
Mục 45
130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)
Mục 63
150.000130.000110.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế)
Mục 60
130.000110.000100.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Mục 7
220.000170.000130.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên
Mục 8
270.000200.000150.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.
Mục 9
340.000255.000187.000
Đường tỉnh 189Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.
Mục 10
210.000160.000125.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà
Mục 26
540.000405.000297.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên
Mục 25
540.000405.000297.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên
Mục 27
540.000405.000297.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Nhân Mục cũ
Mục 73
60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn xã
Mục 72
50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ
Mục 70
80.00070.00060.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Tân Thành.cũ
Mục 71
50.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ
Mục 17
1.200.000900.000660.000
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ
Mục 11
1.770.0001.328.000974.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị
Mục 12
1.200.000900.000660.000
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn
Mục 13
800.000600.000440.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi
Mục 32
1.200.000900.000660.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)
Mục 18
800.000600.000440.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp
Mục 16
800.000600.000440.000
Phố Lê Đức ThọTrung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn
Mục 22
800.000600.000440.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập
Mục 23
800.000600.000440.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã
Mục 21
1.770.0001.328.000974.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08
Mục 28
320.000240.000176.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục
Mục 1
1.770.0001.328.000974.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp
Mục 4
1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên
Mục 5
800.000600.000440.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy
Mục 2
1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang
Mục 3
1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38
Mục 6
320.000240.000176.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ
Mục 30
320.000240.000176.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ
Mục 19
800.000600.000440.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ
Mục 29
320.000240.000176.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn
Mục 31
320.000240.000176.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh
Mục 20
800.000600.000440.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên
Mục 15
800.000600.000440.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 14
1.200.000900.000660.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 24
320.000240.000176.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh
Mục 42
110.000100.00090.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga.
Mục 40
140.000130.000120.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh
Mục 41
140.000130.000120.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con
Mục 35
95.00085.00075.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn
Mục 36
95.00085.00075.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Mục 37
200.000180.000140.000
Đường liên xãĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ
Mục 33
120.000110.000100.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Mục 38
200.000180.000140.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó
Mục 34
160.000145.000135.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên
Mục 39
130.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành
Mục 52
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca
Mục 47
90.00080.00070.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn
Mục 68
75.00065.00055.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4
Mục 58
95.00085.00075.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế)
Mục 60
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)
Mục 63
105.00095.00085.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó
Mục 54
90.00080.00070.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn
Mục 64
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ
Mục 57
130.000120.000110.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.
Mục 67
75.00065.00055.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô
Mục 53
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)
Mục 48
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh
Mục 49
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó
Mục 55
90.00080.00070.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh
Mục 44
90.00080.00070.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn
Mục 62
75.00065.00055.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu
Mục 61
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên
Mục 69
75.00065.00055.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc
Mục 43
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.
Mục 59
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật.
Mục 66
80.00070.00060.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật
Mục 45
90.00080.00070.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên)
Mục 56
130.000120.000110.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm
Mục 50
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng
Mục 46
90.00080.00070.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông
Mục 65
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )
Mục 51
90.00080.00070.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Mục 7
130.000120.000110.000
Đường tỉnh 189Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.
Mục 10
130.000120.000110.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.
Mục 9
200.000180.000140.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên
Mục 8
160.000145.000135.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên
Mục 25
320.000240.000176.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà
Mục 26
320.000240.000176.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên
Mục 27
320.000240.000176.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Nhân Mục cũ
Mục 73
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn xã
Mục 72
70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất của xã Tân Thành.cũ
Mục 71
60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trongbảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ
Mục 70
95.00085.00075.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ
Mục 17
1.600.0001.200.000880.000
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ
Mục 11
2.360.0001.770.0001.298.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị
Mục 12
1.600.0001.200.000880.000
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn
Mục 13
1.070.000803.000589.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi
Mục 32
1.600.0001.200.000880.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)
Mục 18
1.070.000803.000589.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp
Mục 16
1.070.000803.000589.000
Phố Lê Đức ThọTrung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn
Mục 22
1.070.000803.000589.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập
Mục 23
1.070.000803.000589.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã
Mục 21
2.360.0001.770.0001.298.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08
Mục 28
430.000323.000237.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38
Mục 6
430.000323.000237.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục
Mục 1
2.360.0001.770.0001.298.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang
Mục 3
1.600.0001.200.000880.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp
Mục 4
1.600.0001.200.000880.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên
Mục 5
1.070.000803.000589.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy
Mục 2
1.600.0001.200.000880.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ
Mục 30
430.000323.000237.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ
Mục 19
1.070.000803.000589.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ
Mục 29
430.000323.000237.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn
Mục 31
430.000323.000237.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh
Mục 20
1.070.000803.000589.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên
Mục 15
1.070.000803.000589.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 14
1.600.0001.200.000880.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng
Mục 24
430.000323.000237.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga.
Mục 40
185.000160.000140.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh
Mục 42
140.000125.000115.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh
Mục 41
185.000160.000140.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con
Mục 35
112.000100.00090.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên
Mục 39
170.000145.000130.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn
Mục 36
120.000110.000100.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó
Mục 34
216.000162.000150.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Mục 38
270.000203.000160.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Mục 37
270.000203.000160.000
Đường liên xãĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ
Mục 33
168.000135.000120.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên)
Mục 56
180.000155.000135.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật.
Mục 66
95.00085.00075.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng
Mục 46
105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.
Mục 59
105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4
Mục 58
120.000110.000100.000
Đường trục thônĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên
Mục 69
90.00080.00070.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó
Mục 54
105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn
Mục 62
90.00080.00070.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn
Mục 64
105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ
Mục 57
180.000155.000135.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca
Mục 47
105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.
Mục 67
90.00080.00070.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn
Mục 68
90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô
Mục 53
105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)
Mục 48
105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh
Mục 49
105.00090.00080.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó
Mục 55
105.00090.00080.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh
Mục 44
105.00090.00080.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu
Mục 61
105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế)
Mục 60
105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành
Mục 52
105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )
Mục 51
105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc
Mục 43
105.00090.00080.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông
Mục 65
105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)
Mục 63
120.000110.000100.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm
Mục 50
105.00090.00080.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật
Mục 45
105.00090.00080.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.
Mục 9
270.000203.000160.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên
Mục 8
220.000165.000150.000
Đường tỉnh 189Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.
Mục 10
170.000135.000120.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Mục 7
180.000147.000133.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên
Mục 25
430.000323.000237.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà
Mục 26
430.000323.000237.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên
Mục 27
430.000323.000237.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.