Bảng giá đất Xã Hàm Yên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Yên là 2.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bắc Mục, đoạn Ngã ba kho bạc đến Trung tâm Văn hóa huyện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cụm công nghiệp Tân Thành | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 |
| Phố Bắc Mục | đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên | 270.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 | |
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Cống Đôi | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó | 270.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con | 140.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga. | 230.000 | 175.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh | 230.000 | 175.000 | 135.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên) | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ | 100.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã | 90.000 | |||
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long. | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật. | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 |
| Phố Bắc Mục | đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên | 160.000 | 145.000 | 135.000 |
| Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 | |
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Cống Đôi | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó | 160.000 | 145.000 | 135.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga. | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên) | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ | 50.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | 80.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã | 50.000 | |||
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật. | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long. | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Bắc Mục | đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. | 170.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên | 220.000 | 165.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) | 180.000 | 147.000 | 133.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 | |
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Cống Đôi | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ | 168.000 | 135.000 | 120.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó | 216.000 | 162.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con | 112.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh | 140.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên | 170.000 | 145.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga. | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ | 180.000 | 155.000 | 135.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên) | 180.000 | 155.000 | 135.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ | 95.000 | 85.000 | 75.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã | 70.000 | |||
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long. | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật. | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.