Bảng giá đất Xã Hàm Yên, Tuyên Quang từ 01/01/2026

224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Yên2.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bắc Mục, đoạn Ngã ba kho bạc đến Trung tâm Văn hóa huyện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cụm công nghiệp Tân Thành340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ2.950.0002.213.0001.623.000
Phố Bắc Mụcđường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.210.000160.000125.000
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn1.340.0001.005.000737.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38540.000405.000297.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên1.340.0001.005.000737.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp2.000.0001.500.0001.100.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên1.340.0001.005.000737.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng2.000.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên270.000200.000150.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa340.000255.000187.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)220.000170.000130.000
Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục2.950.0002.213.0001.623.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ2.000.0001.500.0001.100.000
Phố Cống ĐôiĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ210.000160.000125.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi2.000.0001.500.0001.100.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)1.340.0001.005.000737.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp1.340.0001.005.000737.000
Phố Lê Đức Thọvà Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn1.340.0001.005.000737.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập1.340.0001.005.000737.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã2.950.0002.213.0001.623.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08540.000405.000297.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ540.000405.000297.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ1.340.0001.005.000737.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ540.000405.000297.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn540.000405.000297.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh1.340.0001.005.000737.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng540.000405.000297.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó270.000200.000150.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con140.000125.000105.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên540.000405.000297.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà540.000405.000297.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên540.000405.000297.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga.230.000175.000135.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh170.000140.000120.000
Đường liên thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc130.000110.000100.000
Đường liên thônNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên210.000160.000125.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh230.000175.000135.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh340.000255.000187.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn340.000255.000187.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn150.000130.000110.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng130.000110.000100.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ220.000170.000130.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.130.000110.000100.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó130.000110.000100.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ150.000130.000110.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó130.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành130.000110.000100.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn130.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm130.000110.000100.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông130.000110.000100.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ.100.00090.00085.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)150.000130.000110.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu130.000110.000100.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên)220.000170.000130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ110.000100.00090.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên100.00090.00085.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã90.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long.100.00090.00085.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.100.00090.00085.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật.110.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ1.770.0001.328.000974.000
Phố Bắc Mụcđường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.130.000120.000110.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị1.200.000900.000660.000
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn800.000600.000440.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên800.000600.000440.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang1.200.000900.000660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38320.000240.000176.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên800.000600.000440.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng1.200.000900.000660.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa200.000180.000140.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)130.000120.000110.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên160.000145.000135.000
Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục1.770.0001.328.000974.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ1.200.000900.000660.000
Phố Cống ĐôiĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ120.000110.000100.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi1.200.000900.000660.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)800.000600.000440.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp800.000600.000440.000
Phố Lê Đức Thọvà Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn800.000600.000440.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập800.000600.000440.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã1.770.0001.328.000974.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08320.000240.000176.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ320.000240.000176.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ800.000600.000440.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ320.000240.000176.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn320.000240.000176.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh800.000600.000440.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng320.000240.000176.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó160.000145.000135.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con95.00085.00075.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà320.000240.000176.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên320.000240.000176.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên320.000240.000176.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh140.000130.000120.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh110.000100.00090.000
Đường liên thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc90.00080.00070.000
Đường liên thônNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên130.000120.000110.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga.140.000130.000120.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn95.00085.00075.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh200.000180.000140.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn200.000180.000140.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng90.00080.00070.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh90.00080.00070.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh90.00080.00070.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ.75.00065.00055.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu90.00080.00070.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên)130.000120.000110.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ130.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành90.00080.00070.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ95.00085.00075.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.90.00080.00070.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó90.00080.00070.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)105.00095.00085.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông90.00080.00070.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó90.00080.00070.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên75.00065.00055.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ80.00070.00060.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã50.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật.80.00070.00060.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.75.00065.00055.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long.75.00065.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Bắc MụcĐầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn1.070.000803.000589.000
Phố Bắc MụcNgã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ2.360.0001.770.0001.298.000
Phố Bắc MụcTT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị1.600.0001.200.000880.000
Phố Bắc Mụcđường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.170.000135.000120.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang1.600.0001.200.000880.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp1.600.0001.200.000880.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy1.600.0001.200.000880.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên1.070.000803.000589.000
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38430.000323.000237.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên1.070.000803.000589.000
Đường Võ Nguyên GiápBưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng1.600.0001.200.000880.000
Đường tỉnh 189Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên220.000165.000150.000
Đường tỉnh 189Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)180.000147.000133.000
Đường tỉnh 189Ngã ba thôn 1 Tân Yên - đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa270.000203.000160.000
Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục2.360.0001.770.0001.298.000
Phố Bình ThuậnNgã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Ngã ba đường dốc Đèn đi Tân Yên) - Kho Bạc cũ1.600.0001.200.000880.000
Phố Cống ĐôiNgã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi1.600.0001.200.000880.000
Phố Cống ĐôiĐỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ168.000135.000120.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)1.070.000803.000589.000
Phố Hoóc TraiNgã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ Đường Võ Nguyễn Giáp1.070.000803.000589.000
Phố Lê Đức Thọvà Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn1.070.000803.000589.000
Phố Nguyễn Chí ThanhNgã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập1.070.000803.000589.000
Phố Độc LậpNgã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã2.360.0001.770.0001.298.000
Đường Nguyễn Lương BằngQL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08430.000323.000237.000
Đường Ngòi GiàngQL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ430.000323.000237.000
Đường Phạm Văn ĐồngQL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ1.070.000803.000589.000
Đường Thác CấmNgã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ430.000323.000237.000
Đường Trần PhúĐường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn430.000323.000237.000
Đường Tân Tiến - Tân BắcNgã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh1.070.000803.000589.000
Đường Võ Thị SáuGiáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng430.000323.000237.000
Đường liên xãCầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó216.000162.000150.000
Đường liên xãNgã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con112.000100.00090.000
Đường ven sông LôGiáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà430.000323.000237.000
Đường ven sông LôBến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên430.000323.000237.000
Đường Đồng BàngChân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên430.000323.000237.000
Đường liên thônChân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh140.000125.000115.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn từ ngã Cầu tràn đường đi thôn Đồng ba ông Chúc - Vịnh185.000160.000140.000
Đường liên thônCác vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc105.00090.00080.000
Đường liên thônNgã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên170.000145.000130.000
Đường liên thônĐất liền cạnh đường liên thôn Đồng Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ Moóng - đến nhà bà Đàm Thị Nga.185.000160.000140.000
Đường liên xãNgã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh270.000203.000160.000
Đường liên xãĐường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Tân Yên) - Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn270.000203.000160.000
Đường liên xãHết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn120.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh105.00090.00080.000
Đường trục thônNhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba cống ao mường khu tái định Ngã ba đường đi khe phường cư - (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)105.00090.00080.000
Đường trục thônGiáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng105.00090.00080.000
Đường trục thônĐường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó105.00090.00080.000
Đường trục thônCác đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ.90.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)120.000110.000100.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kai Con) - thôn Kế Đô105.00090.00080.000
Đường trục thônCác vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ120.000110.000100.000
Đường trục thônNgã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh Hết khu tái định cư 9a đến hết đất thôn Kai Con) - ông Lộc Văn Hoành105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm105.00090.00080.000
Đường trục thônNhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông105.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )105.00090.00080.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên thôn đoạn Cổng trường tiểu học tân Loan từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - thôn 2 Thuốc Hạ180.000155.000135.000
Đường trục thônToàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên)180.000155.000135.000
Đường trục thônĐường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó105.00090.00080.000
Đường trục thônCổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu105.00090.00080.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũĐất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng 3 đi thôn Ngòi Yên - thôn Ngòi Yên90.00080.00070.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ95.00085.00075.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã70.000
Đường trục thônCác vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long.90.00080.00070.000
Đường trục thônĐất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật.95.00085.00075.000
Đường trục thônCác vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.90.00080.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.