Bảng giá đất Xã Hàm Yên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Yên là 2.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bắc Mục, đoạn Ngã ba kho bạc đến Trung tâm Văn hóa huyện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Tân Thành | Cụm công nghiệp Mục 8 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ Mục 73 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ Mục 71 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn xã Mục 72 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ Mục 70 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ Mục 17 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị Mục 12 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ Mục 11 | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 |
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn Mục 13 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi Mục 32 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) Mục 18 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp Mục 16 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn Mục 22 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập Mục 23 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã Mục 21 | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 Mục 28 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 Mục 6 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục Mục 1 | 2.950.000 | 2.213.000 | 1.623.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang Mục 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy Mục 2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp Mục 4 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên Mục 5 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ Mục 30 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ Mục 19 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ Mục 29 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn Mục 31 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh Mục 20 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng Mục 14 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên Mục 15 | 1.340.000 | 1.005.000 | 737.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng Mục 24 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga. Mục 40 | 230.000 | 175.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh Mục 42 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh Mục 41 | 230.000 | 175.000 | 135.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con Mục 35 | 140.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên Mục 38 | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn Mục 36 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó Mục 34 | 270.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ Mục 33 | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi Mục 37 | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên Mục 39 | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Mục 68 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó Mục 55 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh Mục 44 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) Mục 51 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông Mục 65 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng Mục 46 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm Mục 50 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu Mục 61 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành Mục 52 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca Mục 47 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn Mục 64 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Mục 58 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô Mục 53 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Mục 62 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) Mục 48 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh Mục 49 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên Mục 69 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó Mục 54 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. Mục 59 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. Mục 67 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên) Mục 56 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ Mục 57 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc Mục 43 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật. Mục 66 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật Mục 45 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) Mục 63 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) Mục 60 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) Mục 7 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên Mục 8 | 270.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên. Mục 9 | 340.000 | 255.000 | 187.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. Mục 10 | 210.000 | 160.000 | 125.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà Mục 26 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên Mục 25 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên Mục 27 | 540.000 | 405.000 | 297.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ Mục 73 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn xã Mục 72 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ Mục 70 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ Mục 71 | 50.000 | ||
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ Mục 17 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ Mục 11 | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị Mục 12 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn Mục 13 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi Mục 32 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) Mục 18 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp Mục 16 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn Mục 22 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập Mục 23 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã Mục 21 | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 Mục 28 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục Mục 1 | 1.770.000 | 1.328.000 | 974.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp Mục 4 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên Mục 5 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy Mục 2 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang Mục 3 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 Mục 6 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ Mục 30 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ Mục 19 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ Mục 29 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn Mục 31 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh Mục 20 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên Mục 15 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng Mục 14 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng Mục 24 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh Mục 42 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga. Mục 40 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh Mục 41 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con Mục 35 | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn Mục 36 | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi Mục 37 | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ Mục 33 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên Mục 38 | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó Mục 34 | 160.000 | 145.000 | 135.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên Mục 39 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành Mục 52 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca Mục 47 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Mục 68 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Mục 58 | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) Mục 60 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) Mục 63 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó Mục 54 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn Mục 64 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ Mục 57 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. Mục 67 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô Mục 53 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) Mục 48 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh Mục 49 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó Mục 55 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh Mục 44 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Mục 62 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu Mục 61 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên Mục 69 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc Mục 43 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. Mục 59 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật. Mục 66 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật Mục 45 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên) Mục 56 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm Mục 50 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng Mục 46 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông Mục 65 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) Mục 51 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) Mục 7 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. Mục 10 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên. Mục 9 | 200.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên Mục 8 | 160.000 | 145.000 | 135.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên Mục 25 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà Mục 26 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên Mục 27 | 320.000 | 240.000 | 176.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ Mục 73 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn xã Mục 72 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ Mục 71 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong | bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ Mục 70 | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Phố Bình Thuận | Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) - Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ Mục 17 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Bắc Mục | Ngã ba kho bạc - Trung tâm Văn hóa huyện cũ Mục 11 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 |
| Phố Bắc Mục | TT văn hoá xã - Đầu cầu Bắc Mục nội thị Mục 12 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Bắc Mục | Đầu cầu Bắc Mục nội thị - Ngã ba Dốc Đèn Mục 13 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Cống Đôi | Ngã ba Cống Đôi - Nhà văn hóa thôn Cống Đôi Mục 32 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trụ sở Viện kiểm sát cũ - Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) Mục 18 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Hoóc Trai | Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ - Đường Võ Nguyễn Giáp Mục 16 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) - Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn Mục 22 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Chợ trung tâm xã - Tuyến phố Độc Lập Mục 23 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã Mục 21 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | QL.2, Km178+400 - Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 Mục 28 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Giáp ranh xã Thái Sơn - Km 38 Mục 6 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Vật tư nông nghiệp - Cầu Bấc Mục Mục 1 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.298.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Km 38 - Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang Mục 3 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cầu Trái Cáy - Ngã ba Vật tư nông nghiệp Mục 4 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Đầu cầu Bắc Mục QL2 - Giáp ranh xã Phú Yên Mục 5 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) | Cổng Lâm Trường Hàm Yên - Cầu Trái Cáy Mục 2 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Ngòi Giàng | QL.2, Km175+800 - thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ Mục 30 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) - Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ Mục 19 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Thác Cấm | Ngã ba Ngòi Giàng - Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ Mục 29 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Trần Phú | Đường dẫn cầu Tân Yên - Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn Mục 31 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Tân Tiến - Tân Bắc | Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Hết đất nhà ông Quỳnh Mục 20 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Đồng Bàng - Đầu cầu Tân Yên Mục 15 | 1.070.000 | 803.000 | 589.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Bưu điện xã Hàm Yên - Ngã tư Đồng Bàng Mục 14 | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng - Ngã tư Đồng Bàng Mục 24 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng - Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga. Mục 40 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm - Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh Mục 42 | 140.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc - Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh Mục 41 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn - Hết địa phận thôn Kai Con Mục 35 | 112.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu - Hết điạ phận xã Hàm Yên Mục 39 | 170.000 | 145.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ - Giáp ranh xã Thái Sơn Mục 36 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ - Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó Mục 34 | 216.000 | 162.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m - Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên Mục 38 | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) - Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi Mục 37 | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đỉnh dốc đá - Cầu Bản Độ Mục 33 | 168.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, - bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ thôn 1,2 Tân Yên) Mục 56 | 180.000 | 155.000 | 135.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng - Nhật. Mục 66 | 95.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân - Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng Mục 46 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, - ba giáp trường tiểu học Việt đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. Mục 59 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, Thuốc Hạ - 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Mục 58 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên - Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên Mục 69 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con - Giáp đất thôn Pù Bó Mục 54 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. - Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Mục 62 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các đầu đường rẽ 30m - Chân đập Ngòi Xỉn Mục 64 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 - Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ Mục 57 | 180.000 | 155.000 | 135.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc - Giáp đất thôn Đồng Ca Mục 47 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. Mục 67 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Phúc Long. - Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Mục 68 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô Mục 53 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba cống ao mường khu tái định cư - Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) Mục 48 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) - Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh Mục 49 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô - Hết khu tái định cư thôn Pù Bó Mục 55 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Xuân - Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh Mục 44 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cổng trường THCS Tân Loan - Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu Mục 61 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm - Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) Mục 60 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) - Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành Mục 52 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông - Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) Mục 51 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc Mục 43 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hoá thôn Đồng Quảng - Nhà giáp suối Cốc Khuông Mục 65 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Chợ Phúc Long - Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) Mục 63 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm - Đê đập đồng nghiềm Mục 50 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca - Giáp thôn Đồng Nhật Mục 45 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 189 | Ngã ba thôn 1 Tân Yên - Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên. Mục 9 | 270.000 | 203.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 189 | Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - Ngã ba thôn 1 Tân Yên Mục 8 | 220.000 | 165.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên - Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. Mục 10 | 170.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 189 | Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành - Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) Mục 7 | 180.000 | 147.000 | 133.000 |
| Đường ven sông Lô | Bến xe khách huyện cũ - Cầu Tân Yên Mục 25 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường ven sông Lô | Giáp đền Bắc Mục - Đường vào bến phà Mục 26 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
| Đường Đồng Bàng | Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn - Đường dẫn cầu Tân Yên Mục 27 | 430.000 | 323.000 | 237.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.