Bảng giá đất Xã Đường Thượng, Tuyên Quang từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đường Thượng là 450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 176B, đoạn Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề đến Cột mốc Km 48), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 27.000 | 24.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 9 | 90.000 | ||
| Đường huyện 10 | Ngã ba rẽ đường huyện 10 - Cầu Chúng Pả Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Chúng Pả - Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 Mục 5 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 6 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đường liên thôn có mặt - đường bê tông lớn hơn 2,5m Mục 8 | 110.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường tỉnh 176B - Hết trường mầm non Dì Thàng Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề - Cột mốc Km 48 Mục 2 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp ranh xã Mậu Duệ - Hết đất nhà ông Lù Mí Thề Mục 1 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cột mốc Km 48 - Giáp ranh xã Du Già Mục 3 | 110.000 | 80.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 9 | 60.000 | ||
| Đường huyện 10 | Ngã ba rẽ đường huyện 10 - Cầu Chúng Pả Mục 4 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Chúng Pả - Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 Mục 5 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 6 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường tỉnh 176B - Hết trường mầm non Dì Thàng Mục 7 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đường liên thôn có mặt - đường bê tông lớn hơn 2,5m Mục 8 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề - Cột mốc Km 48 Mục 2 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp ranh xã Mậu Duệ - Hết đất nhà ông Lù Mí Thề Mục 1 | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cột mốc Km 48 - Giáp ranh xã Du Già Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 9 | 80.000 | ||
| Đường huyện 10 | Cầu Chúng Pả - Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 Mục 5 | 297.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường huyện 10 | Ngã ba rẽ đường huyện 10 - Cầu Chúng Pả Mục 4 | 297.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 6 | 297.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí đường liên thôn có mặt - đường bê tông lớn hơn 2,5m Mục 8 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường tỉnh 176B - Hết trường mầm non Dì Thàng Mục 7 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 176B | Cột mốc Km 48 - Giáp ranh xã Du Già Mục 3 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề - Cột mốc Km 48 Mục 2 | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 176B | Giáp ranh xã Mậu Duệ - Hết đất nhà ông Lù Mí Thề Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 55.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 50.000 | 44.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.