Bảng giá đất Xã Đồng Văn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Văn là 6.020.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4C (Đường 19/5), đoạn Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang đến Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 30.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngách đường 19/5 | Mục 63 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các ngó ngách đường Trần | Phú Mục 65 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | Mục 64 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 67 | 390.000 | ||
| Các tuyến đường thôn Mã | Pì Lèng Mục 66 | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú Mục 2 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú Mục 3 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) Mục 1 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc Mục 12 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND Mục 4 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) Mục 9 | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) Mục 8 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng Mục 10 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản Mục 11 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang Mục 7 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 5 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) Mục 6 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng Mục 18 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn Mục 17 | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương Mục 15 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ Mục 21 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần Mục 20 | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh Mục 14 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia Mục 16 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) Mục 19 | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.020.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm Mục 22 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 58 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng Mục 57 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) Mục 56 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) Mục 59 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng Mục 61 | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng Mục 60 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà Mục 62 | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng Mục 55 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng Mục 37 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) Mục 51 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới Mục 34 | 1.180.000 | 710.000 | 470.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) Mục 46 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú Mục 47 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) Mục 43 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú Mục 53 | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ Mục 23 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng Mục 32 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) Mục 30 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong Mục 24 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú Mục 44 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 52 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) Mục 36 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm Mục 50 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) Mục 35 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ Mục 48 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong Mục 25 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương Mục 33 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) Mục 26 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến Mục 27 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng Mục 39 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) Mục 29 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương Mục 31 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán Mục 54 | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden Mục 42 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú Mục 40 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) Mục 38 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới Mục 49 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) Mục 45 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy Mục 28 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) Mục 41 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn Mục 13 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngách đường 19/5 | Mục 63 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các ngó ngách đường Trần | Phú Mục 65 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | Mục 64 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 67 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường thôn Mã | Pì Lèng Mục 66 | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND Mục 4 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc Mục 12 | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú Mục 3 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú Mục 2 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) Mục 1 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng Mục 10 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản Mục 11 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) Mục 9 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) Mục 8 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang Mục 7 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) Mục 6 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 5 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng Mục 18 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn Mục 17 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương Mục 15 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần Mục 20 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ Mục 21 | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh Mục 14 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia Mục 16 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm Mục 22 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) Mục 19 | 3.030.000 | 1.820.000 | 1.210.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng Mục 55 | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) Mục 59 | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà Mục 62 | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) Mục 56 | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 58 | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng Mục 60 | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng Mục 57 | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng Mục 61 | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường thôn | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong Mục 24 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến Mục 27 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương Mục 33 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy Mục 28 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) Mục 45 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới Mục 34 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú Mục 53 | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường thôn | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ Mục 23 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú Mục 44 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 52 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm Mục 50 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ Mục 48 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) Mục 29 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) Mục 26 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) Mục 30 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) Mục 35 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán Mục 54 | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) Mục 41 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú Mục 40 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) Mục 51 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú Mục 47 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) Mục 36 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng Mục 32 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden Mục 42 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương Mục 31 | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng Mục 39 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới Mục 49 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng Mục 37 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) Mục 46 | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) Mục 43 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong Mục 25 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) Mục 38 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn Mục 13 | 1.190.000 | 710.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngách đường 19/5 | Mục 63 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các ngó ngách đường Trần | Phú Mục 65 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | Mục 64 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 67 | 320.000 | ||
| Các tuyến đường thôn Mã | Pì Lèng Mục 66 | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) Mục 1 | 370.000 | 220.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú Mục 2 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc Mục 12 | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú Mục 3 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND Mục 4 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) Mục 9 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng Mục 10 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản Mục 11 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) Mục 8 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 5 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) Mục 6 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang Mục 7 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng Mục 18 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn Mục 17 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương Mục 15 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh Mục 14 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần Mục 20 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ Mục 21 | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia Mục 16 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm Mục 22 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) Mục 19 | 4.040.000 | 2.420.000 | 1.620.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng Mục 57 | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà Mục 62 | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng Mục 58 | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng Mục 61 | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng Mục 60 | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng Mục 55 | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) Mục 59 | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) Mục 56 | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú Mục 53 | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) Mục 29 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) Mục 26 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy Mục 28 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) Mục 30 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ Mục 48 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) Mục 35 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán Mục 54 | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) Mục 45 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) Mục 41 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến Mục 27 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm Mục 50 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú Mục 40 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) Mục 38 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương Mục 33 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) Mục 51 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 52 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú Mục 44 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương Mục 31 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú Mục 47 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) Mục 36 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng Mục 32 | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden Mục 42 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong Mục 25 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới Mục 34 | 950.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng Mục 39 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong Mục 24 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ Mục 23 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) Mục 43 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) Mục 46 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng Mục 37 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới Mục 49 | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn Mục 13 | 1.580.000 | 950.000 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 65.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 56.000 | 47.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.