Bảng giá đất Xã Đồng Văn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Văn là 6.020.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4C (Đường 19/5), đoạn Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang đến đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4C | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú Hết nhà hàng CND | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới Hết Cây xăng Ngải Lủng | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 |
| Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.020.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới | 1.180.000 | 710.000 | 470.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng Hết trường PTDTBT, Tiểu học, (Cũ) - THCS Tả Lủng | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
| Các ngách đường 19/5 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Các ngó ngách đường Trần Phú | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 390.000 | |||
| Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng | 430.000 | 420.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4C | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú Hết nhà hàng CND | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới Hết Cây xăng Ngải Lủng | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn | 1.190.000 | 710.000 | 480.000 |
| Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | 3.030.000 | 1.820.000 | 1.210.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) | 850.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) | 320.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng Hết trường PTDTBT, Tiểu học, (Cũ) - THCS Tả Lủng | 330.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm | 600.000 | 360.000 | 260.000 |
| Các ngách đường 19/5 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Các ngó ngách đường Trần Phú | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 240.000 | |||
| Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng | 300.000 | 260.000 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 4C | Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C | Đường bê tông đi thôn Lùng Lú Hết nhà hàng CND | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C | Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 19/5) | Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới Hết Cây xăng Ngải Lủng | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường 3/2) | Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường tỉnh 182B | Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn | 1.580.000 | 950.000 | 630.000 |
| Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) | 370.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Phố Cổ | Các ngõ nối ra đường Phố Cổ | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Phố Cổ | Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | 4.040.000 | 2.420.000 | 1.620.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Thành Hường - Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường thôn | Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường thôn | Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới | 950.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường thôn | Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng Hết trường PTDTBT, Tiểu học, (Cũ) - THCS Tả Lủng | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường liên thôn | Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) | 390.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng | 440.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường thôn | Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đường thôn | Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường thôn | Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
| Đường thôn | Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên | 800.000 | 480.000 | 330.000 |
| Các ngách đường 19/5 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Các ngó ngách đường Trần Phú | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Các ngõ ngách đường 3/2 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 320.000 | |||
| Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng | 360.000 | 340.000 | 325.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 56.000 | 47.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.