Bảng giá đất Xã Đông Thọ, Tuyên Quang từ 01/01/2026

79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Thọ là 550.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 186, đoạn Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ đến Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
35.00032.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 22
160.000
Đường huyện 03Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 6
300.000230.000150.000
Đường huyện 04Giáp ranh xã Bình Ca - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ)
Mục 2
400.000240.000160.000
Đường huyện 05Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca)
Mục 7
300.000230.000150.000
Đường huyện 08Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 8
300.000230.000150.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 - Đường huyện 04
Mục 5
300.000230.000150.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng Cảy - Hết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 4
400.000240.000160.000
Đường huyện 21Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ - Đường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 3
400.000240.000160.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Bãi Sặt - Đường huyện 21 Thôn Bá Xanh
Mục 20
200.000180.000140.000
Đường liên thônTrạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186 - Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp)
Mục 18
200.000180.000140.000
Đường liên thônThửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn - Hết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn
Mục 12
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Thượng Bản - Đường huyện 21 thôn Bãi Sặt
Mục 17
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Ninh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 13
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Sài Lĩnh
Mục 16
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Đồng Thanh - Đập Như Xuyên
Mục 10
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Thịnh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 21
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Tân An - Hết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An
Mục 14
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Lãng Cư
Mục 15
200.000180.000140.000
Đường liên thônThửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân - Hết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân
Mục 11
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Cây Táu - Đập Như Xuyên
Mục 9
200.000180.000140.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Xạ Hương - Đường huyện 21 thôn Đồng Trai
Mục 19
200.000180.000140.000
Đường tỉnh 186Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ - Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ
Mục 1
550.000330.000220.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Sơn Dương - Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ
Mục 1
400.000240.000160.000
Đường tỉnh 186Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ - Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 1
450.000270.000180.000
Đường tỉnh 186Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn )
Mục 1
500.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
17.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 22
80.000
Đường huyện 03Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 6
230.000130.00090.000
Đường huyện 04Giáp ranh xã Bình Ca - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ)
Mục 2
240.000140.000110.000
Đường huyện 05Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca)
Mục 7
230.000130.00090.000
Đường huyện 08Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 8
230.000130.00090.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng Cảy - Hết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 4
240.000140.000110.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 - Đường huyện 04
Mục 5
230.000130.000100.000
Đường huyện 21Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ - Đường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 3
240.000140.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Xạ Hương - Đường huyện 21 thôn Đồng Trai
Mục 19
210.000120.00080.000
Đường liên thônTrạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186 - Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp)
Mục 18
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Cây Táu - Đập Như Xuyên
Mục 9
210.000120.00080.000
Đường liên thônThửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân - Hết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân
Mục 11
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Lãng Cư
Mục 15
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Tân An - Hết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An
Mục 14
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Thịnh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 21
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Bãi Sặt - Đường huyện 21 Thôn Bá Xanh
Mục 20
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Đồng Thanh - Đập Như Xuyên
Mục 10
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Sài Lĩnh
Mục 16
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Ninh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 13
210.000120.00080.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Thượng Bản - Đường huyện 21 thôn Bãi Sặt
Mục 17
210.000120.00080.000
Đường liên thônThửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn - Hết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn
Mục 12
210.000120.00080.000
Đường tỉnh 186Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ - Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ
Mục 1
330.000200.000140.000
Đường tỉnh 186Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn )
Mục 1
300.000180.000130.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Sơn Dương - Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ
Mục 1
240.000140.000110.000
Đường tỉnh 186Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ - Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 1
270.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 22
110.000
Đường huyện 03Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 6
310.000180.000120.000
Đường huyện 04Giáp ranh xã Bình Ca - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ)
Mục 2
320.000190.000130.000
Đường huyện 05Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca)
Mục 7
310.000180.000120.000
Đường huyện 08Đường tỉnh 186 - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 8
310.000180.000120.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 - Đường huyện 04
Mục 5
310.000180.000120.000
Đường huyện 12Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng Cảy - Hết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn)
Mục 4
320.000190.000130.000
Đường huyện 21Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ - Đường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 3
320.000190.000130.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Bãi Sặt - Đường huyện 21 Thôn Bá Xanh
Mục 20
300.000160.000110.000
Đường liên thônThửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn - Hết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn
Mục 12
300.000160.000110.000
Đường liên thônTrạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186 - Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp)
Mục 18
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Ninh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 13
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 12 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Sài Lĩnh
Mục 16
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Đồng Thanh - Đập Như Xuyên
Mục 10
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Thượng Bản - Đường huyện 21 thôn Bãi Sặt
Mục 17
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Đông Thịnh - Đường huyện 21 thôn Đông Ninh
Mục 21
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Tân An - Hết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An
Mục 14
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Sài Lĩnh - Đường huyện 21 thôn Lãng Cư
Mục 15
300.000160.000110.000
Đường liên thônThửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân - Hết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân
Mục 11
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường tỉnh 186 thôn Cây Táu - Đập Như Xuyên
Mục 9
300.000160.000110.000
Đường liên thônĐường huyện 04 thôn Xạ Hương - Đường huyện 21 thôn Đồng Trai
Mục 19
300.000160.000110.000
Đường tỉnh 186Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ - Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ
Mục 1
440.000260.000180.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Sơn Dương - Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ
Mục 1
320.000190.000130.000
Đường tỉnh 186Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ - Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
Mục 1
360.000220.000150.000
Đường tỉnh 186Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ - Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn )
Mục 1
400.000240.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
46.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
45.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.