Bảng giá đất Xã Côn Lôn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Côn Lôn là 350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục xã, đoạn Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết đến Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 100.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa Mục 23 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 12 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn Mục 29 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam Mục 18 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn - Trung Mường Mục 13 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường Mục 8 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam Mục 17 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa Mục 20 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa Mục 22 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam Mục 15 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa Mục 5 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường Mục 10 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam Mục 2 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) Mục 32 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng Mục 28 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài Mục 3 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn Mục 30 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 9 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường Mục 7 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - Hết đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc) Mục 31 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng Mục 24 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) Mục 33 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn Mục 25 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam Mục 16 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa Mục 4 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài - Hết thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài Mục 14 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng Mục 19 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa Mục 21 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn Mục 27 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng Mục 26 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa Mục 1 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam Mục 17 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn Mục 25 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng Mục 24 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - Hết đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc) Mục 31 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 9 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài Mục 3 | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng Mục 19 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa Mục 5 | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam Mục 15 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam Mục 16 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam Mục 2 | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa Mục 23 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn Mục 30 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa Mục 22 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) Mục 32 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường Mục 10 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn Mục 27 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 12 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn - Trung Mường Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng Mục 28 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa Mục 11 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường Mục 7 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 6 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) Mục 33 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa Mục 21 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng Mục 26 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa Mục 20 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài - Hết thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài Mục 14 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa Mục 4 | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam Mục 18 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn Mục 29 | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường Mục 8 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa Mục 1 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng Mục 19 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa Mục 23 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn Mục 30 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa Mục 22 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) Mục 32 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường Mục 10 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn Mục 27 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 12 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn - Trung Mường Mục 13 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng Mục 28 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa Mục 11 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường Mục 7 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 6 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) Mục 33 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa Mục 21 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng Mục 26 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam Mục 17 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa Mục 20 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài - Hết thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài Mục 14 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa Mục 4 | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam Mục 18 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn Mục 29 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường Mục 8 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam Mục 2 | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam Mục 16 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam Mục 15 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa Mục 5 | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài Mục 3 | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa Mục 9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - Hết đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc) Mục 31 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng Mục 24 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn Mục 25 | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa Mục 1 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 50.000 | 45.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 45.000 | 41.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.