Bảng giá đất Xã Côn Lôn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Côn Lôn là 350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục xã, đoạn Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng nhà bà Nguyễn Thị Kết đến Hàng thôn Nà Thưa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Mường - Văn Thuyền thôn Trung Mường | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hàng thôn Nà Thưa | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Hết thửa đất nhà ông Trương Vài - Khánh Trung thôn Lũng Vài | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Nà Nam - Văn Hanh thôn Nà Nam | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 100.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Mường - Văn Thuyền thôn Trung Mường | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam | 186.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hàng thôn Nà Thưa | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Nà Nam - Văn Hanh thôn Nà Nam | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Hết thửa đất nhà ông Trương Vài - Khánh Trung thôn Lũng Vài | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn | 168.000 | 100.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Mường - Văn Thuyền thôn Trung Mường | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường - Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Trạm Y tế xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài | 248.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng nhà bà Nguyễn Thị Kết - Hàng thôn Nà Thưa | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Nà Nam - Văn Hanh thôn Nà Nam | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Hết thửa đất nhà ông Trương Vài - Khánh Trung thôn Lũng Vài | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa - Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc - Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai - Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa - (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn - Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng - Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn - Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn | 225.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.