Bảng giá đất Xã Chiêm Hoá, Tuyên Quang từ 01/01/2026

206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiêm Hoá là 3.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bàn Hồng Tiên, đoạn Ngã ba giao với đường Ba Đình đến Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp An Thịnh
Cụm công nghiệp
Mục 7
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 67
80.000
Phố Bàn Hồng TiênNgã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý
Mục 35
3.870.0002.320.0001.550.000
Phố Hà Hưng TôngGiáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý
Mục 34
2.320.0001.390.000930.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ)Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình
Mục 11
450.000270.000180.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Mục 2
320.000190.000130.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Mục 1
450.000270.000180.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập)
Mục 10
260.000160.000100.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng
Mục 6
320.000190.000130.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Mục 5
260.000160.000100.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Mục 3
450.000270.000180.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm
Mục 7
450.000270.000180.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Mục 4
320.000190.000130.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan
Mục 8
770.000460.000310.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa
Mục 9
450.000270.000180.000
Quốc lộ 3BTrạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)
Mục 14
900.000540.000360.000
Quốc lộ 3BNgã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)
Mục 13
650.000390.000260.000
Quốc lộ 3BĐường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ
Mục 16
900.000540.000360.000
Quốc lộ 3BGiáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Mục 12
450.000270.000180.000
Quốc lộ 3BNgã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó
Mục 15
650.000390.000260.000
Đường Ba ĐìnhNhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa
Mục 32
3.870.0002.320.0001.550.000
Đường Ba ĐìnhĐối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 33
1.550.000930.000620.000
Đường Hùng VươngNgã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh
Mục 37
2.580.0001.550.0001.030.000
Đường Hùng VươngGiáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 39
770.000460.000310.000
Đường Hùng VươngGiáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn
Mục 38
1.290.000770.000520.000
Đường Khánh ThiệnNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 36
2.580.0001.550.0001.030.000
Đường Kim BìnhNgã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ)
Mục 31
1.550.000930.000620.000
Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý)Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 30
3.870.0002.320.0001.550.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 41
1.550.000930.000620.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú
Mục 40
1.550.000930.000620.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ
Mục 45
900.000540.000360.000
Đường Võ Nguyên GiápHết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý
Mục 48
900.000540.000360.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật
Mục 44
900.000540.000360.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng
Mục 43
900.000540.000360.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc
Mục 46
900.000540.000360.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 42
1.550.000930.000620.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến
Mục 47
900.000540.000360.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan
Mục 27
390.000230.000160.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Mục 28
390.000230.000160.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang)Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An)
Mục 21
230.000140.00090.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 22
650.000390.000260.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Mục 23
450.000270.000180.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Mục 24
320.000190.000130.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An)
Mục 25
230.000140.00090.000
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài
Mục 26
260.000160.000100.000
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An
Mục 29
230.000140.00090.000
Đường liên thônNhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An
Mục 60
230.000140.00090.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm)
Mục 64
230.000140.00090.000
Đường liên thônGiáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường
Mục 57
900.000540.000360.000
Đường liên thônSau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 59
900.000540.000360.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 66
230.000140.00090.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 62
230.000140.00090.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh)
Mục 63
230.000140.00090.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện
Mục 58
900.000540.000360.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ
Mục 61
230.000140.00090.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến
Mục 56
770.000460.000310.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An
Mục 65
230.000140.00090.000
Đường trục xãNgã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh
Mục 49
1.500.000900.000600.000
Đường trục xãSau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ
Mục 55
1.290.000770.000520.000
Đường trục xãCổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ
Mục 50
2.320.0001.390.000930.000
Đường trục xãNhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào)
Mục 51
900.000540.000360.000
Đường trục xãGiáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài
Mục 53
1.290.000770.000520.000
Đường trục xãCổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ
Mục 54
1.290.000770.000520.000
Đường trục xãSau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang
Mục 52
1.290.000770.000520.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải
Mục 18
520.000310.000210.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ)
Mục 19
390.000230.000160.000
Đường tỉnh 188Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Mục 17
650.000390.000260.000
Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình)Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 20
2.580.0001.550.0001.030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 67
50.000
Phố Bàn Hồng TiênNgã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý
Mục 35
2.320.0001.390.000930.000
Phố Hà Hưng TôngGiáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý
Mục 34
1.390.000830.000560.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ)Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình
Mục 11
270.000160.000110.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm
Mục 7
270.000160.000110.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Mục 3
270.000160.000110.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Mục 4
190.000110.00080.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Mục 1
270.000160.000110.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa
Mục 9
270.000160.000110.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập)
Mục 10
160.000100.00060.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Mục 5
160.000100.00060.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Mục 2
190.000110.00080.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng
Mục 6
190.000110.00080.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan
Mục 8
460.000280.000180.000
Quốc lộ 3BGiáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Mục 12
270.000160.000110.000
Quốc lộ 3BĐường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ
Mục 16
540.000320.000220.000
Quốc lộ 3BTrạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)
Mục 14
540.000320.000220.000
Quốc lộ 3BNgã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)
Mục 13
390.000230.000160.000
Quốc lộ 3BNgã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó
Mục 15
390.000230.000160.000
Đường Ba ĐìnhĐối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 33
930.000560.000370.000
Đường Ba ĐìnhNhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa
Mục 32
2.320.0001.390.000930.000
Đường Hùng VươngNgã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh
Mục 37
1.550.000930.000620.000
Đường Hùng VươngGiáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 39
460.000280.000180.000
Đường Hùng VươngGiáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn
Mục 38
770.000460.000310.000
Đường Khánh ThiệnNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 36
1.550.000930.000620.000
Đường Kim BìnhNgã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ)
Mục 31
930.000560.000370.000
Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý)Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 30
2.320.0001.390.000930.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 41
930.000560.000370.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú
Mục 40
930.000560.000370.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật
Mục 44
540.000320.000220.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng
Mục 43
540.000320.000220.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc
Mục 46
540.000320.000220.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ
Mục 45
540.000320.000220.000
Đường Võ Nguyên GiápHết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý
Mục 48
540.000320.000220.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 42
930.000560.000370.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến
Mục 47
540.000320.000220.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Mục 28
230.000140.00090.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan
Mục 27
230.000140.00090.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang)Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An)
Mục 21
140.00085.00060.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Mục 24
190.000110.00080.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Mục 23
270.000160.000110.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An)
Mục 25
140.00085.00060.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 22
390.000230.000160.000
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài
Mục 26
160.000100.00060.000
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An
Mục 29
140.00085.00060.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An
Mục 65
140.00085.00060.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh)
Mục 63
140.00085.00060.000
Đường liên thônGiáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường
Mục 57
540.000320.000220.000
Đường liên thônNhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An
Mục 60
140.00085.00060.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến
Mục 56
460.000280.000180.000
Đường liên thônSau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 59
540.000320.000220.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện
Mục 58
540.000320.000220.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ
Mục 61
140.00085.00060.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 62
140.00085.00060.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm)
Mục 64
140.00085.00060.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 66
140.00085.00060.000
Đường trục xãSau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ
Mục 55
770.000460.000310.000
Đường trục xãSau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang
Mục 52
770.000460.000310.000
Đường trục xãNgã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh
Mục 49
900.000540.000360.000
Đường trục xãGiáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài
Mục 53
770.000460.000310.000
Đường trục xãCổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ
Mục 54
770.000460.000310.000
Đường trục xãNhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào)
Mục 51
540.000320.000220.000
Đường trục xãCổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ
Mục 50
1.390.000830.000560.000
Đường tỉnh 188Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Mục 17
390.000230.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ)
Mục 19
230.000140.00090.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải
Mục 18
310.000190.000120.000
Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình)Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 20
1.550.000930.000620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có têntrong bảng giá đất
Mục 67
60.000
Phố Bàn Hồng TiênNgã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý
Mục 35
3.100.0001.860.0001.240.000
Phố Hà Hưng TôngGiáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý
Mục 34
1.860.0001.120.000740.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ)Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình
Mục 11
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm
Mục 7
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Mục 2
260.000160.000100.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Mục 5
210.000130.00080.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng
Mục 6
260.000160.000100.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Mục 1
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Mục 4
260.000160.000100.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Mục 3
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan
Mục 8
620.000370.000250.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa
Mục 9
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập)
Mục 10
210.000130.00080.000
Quốc lộ 3BNgã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)
Mục 13
520.000310.000210.000
Quốc lộ 3BĐường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ
Mục 16
720.000430.000290.000
Quốc lộ 3BGiáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Mục 12
360.000220.000140.000
Quốc lộ 3BNgã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó
Mục 15
520.000310.000210.000
Quốc lộ 3BTrạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)
Mục 14
720.000430.000290.000
Đường Ba ĐìnhNhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa
Mục 32
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường Ba ĐìnhĐối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 33
1.240.000740.000500.000
Đường Hùng VươngGiáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 39
620.000370.000250.000
Đường Hùng VươngNgã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh
Mục 37
2.060.0001.240.000820.000
Đường Hùng VươngGiáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn
Mục 38
1.030.000620.000410.000
Đường Khánh ThiệnNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 36
2.060.0001.240.000820.000
Đường Kim BìnhNgã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ)
Mục 31
1.240.000740.000500.000
Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý)Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 30
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú
Mục 40
1.240.000740.000500.000
Đường Tân TràoNgã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 41
1.240.000740.000500.000
Đường Võ Nguyên GiápCầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc
Mục 46
720.000430.000290.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật
Mục 44
720.000430.000290.000
Đường Võ Nguyên GiápNgã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình
Mục 42
1.240.000740.000500.000
Đường Võ Nguyên GiápĐối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ
Mục 45
720.000430.000290.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng
Mục 43
720.000430.000290.000
Đường Võ Nguyên GiápHết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý
Mục 48
720.000430.000290.000
Đường Võ Nguyên GiápNhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến
Mục 47
720.000430.000290.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Mục 28
310.000190.000120.000
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan
Mục 27
310.000190.000120.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang)Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An)
Mục 21
190.000115.00080.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 22
520.000310.000210.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Mục 24
260.000160.000100.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Mục 23
360.000220.000140.000
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An)
Mục 25
190.000115.00080.000
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài
Mục 26
210.000130.00080.000
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An
Mục 29
190.000115.00080.000
Đường liên thônSau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 59
720.000430.000290.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm)
Mục 64
190.000115.00080.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An
Mục 65
190.000115.00080.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Mục 62
190.000115.00080.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh)
Mục 63
190.000115.00080.000
Đường liên thônGiáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường
Mục 57
720.000430.000290.000
Đường liên thônNhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An
Mục 60
190.000115.00080.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 66
190.000115.00080.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện
Mục 58
720.000430.000290.000
Đường liên thônSau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ
Mục 61
190.000115.00080.000
Đường liên thônGiáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến
Mục 56
620.000370.000250.000
Đường trục xãNhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào)
Mục 51
720.000430.000290.000
Đường trục xãSau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ
Mục 55
1.030.000620.000410.000
Đường trục xãSau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang
Mục 52
1.030.000620.000410.000
Đường trục xãNgã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh
Mục 49
1.200.000720.000480.000
Đường trục xãCổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ
Mục 54
1.030.000620.000410.000
Đường trục xãCổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ
Mục 50
1.860.0001.120.000740.000
Đường trục xãGiáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài
Mục 53
1.030.000620.000410.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ)
Mục 19
310.000190.000120.000
Đường tỉnh 188Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải
Mục 18
420.000250.000170.000
Đường tỉnh 188Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Mục 17
520.000310.000210.000
Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình)Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
Mục 20
2.060.0001.240.000820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.