Bảng giá đất Xã Chiêm Hoá, Tuyên Quang từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiêm Hoá là 3.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý), đoạn Giáp đường Ba Đình đến Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cụm công nghiệp An Thịnh | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Bưu điện Đầm Hồng | 390.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Ngã ba đường lên Trường TH và Vĩnh Bảo - THCS | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
| Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Tân Trào | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường Tân Trào | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Tân An | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | 270.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | 190.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Bưu điện Đầm Hồng | 230.000 | 140.000 | 90.000 | |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Ngã ba đường lên Trường TH và Vĩnh Bảo - THCS | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý | 1.390.000 | 830.000 | 560.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Tân Trào | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Tân Trào | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ | 1.390.000 | 830.000 | 560.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Tân An | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 50.000 | |||
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Ngọc An) Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | 360.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | 260.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Bưu điện Đầm Hồng | 310.000 | 190.000 | 120.000 | |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Ngã ba đường lên Trường TH và Vĩnh Bảo - THCS | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
| Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý | 1.860.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Tân Trào | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Tân Trào | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ | 1.860.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Tân An | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.