Bảng giá đất Xã Chiêm Hoá, Tuyên Quang từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiêm Hoá là 3.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Bàn Hồng Tiên, đoạn Ngã ba giao với đường Ba Đình đến Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp An Thịnh | Cụm công nghiệp Mục 7 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 67 | 80.000 | ||
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý Mục 35 | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý Mục 34 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình Mục 11 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) Mục 2 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) Mục 1 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) Mục 10 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng Mục 6 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng Mục 5 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) Mục 3 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm Mục 7 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang Mục 4 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan Mục 8 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa Mục 9 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) Mục 14 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) Mục 13 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ Mục 16 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 12 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó Mục 15 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa Mục 32 | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 33 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh Mục 37 | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 39 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn Mục 38 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 36 | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) Mục 31 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 30 | 3.870.000 | 2.320.000 | 1.550.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 41 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú Mục 40 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ Mục 45 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý Mục 48 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật Mục 44 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng Mục 43 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc Mục 46 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 42 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến Mục 47 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan Mục 27 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) Mục 28 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) Mục 21 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 22 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) Mục 23 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc Mục 24 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) Mục 25 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài Mục 26 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An Mục 29 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An Mục 60 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) Mục 64 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường Mục 57 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 59 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 66 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 62 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) Mục 63 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện Mục 58 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ Mục 61 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến Mục 56 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An Mục 65 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh Mục 49 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ Mục 55 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ Mục 50 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) Mục 51 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài Mục 53 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ Mục 54 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang Mục 52 | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải Mục 18 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) Mục 19 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS Mục 17 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 20 | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 67 | 50.000 | ||
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý Mục 35 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý Mục 34 | 1.390.000 | 830.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình Mục 11 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm Mục 7 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) Mục 3 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang Mục 4 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) Mục 1 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa Mục 9 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) Mục 10 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng Mục 5 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) Mục 2 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng Mục 6 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan Mục 8 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 12 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ Mục 16 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) Mục 14 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) Mục 13 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó Mục 15 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 33 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa Mục 32 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh Mục 37 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 39 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn Mục 38 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 36 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) Mục 31 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 30 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 41 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú Mục 40 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật Mục 44 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng Mục 43 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc Mục 46 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ Mục 45 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý Mục 48 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 42 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến Mục 47 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) Mục 28 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan Mục 27 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) Mục 21 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc Mục 24 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) Mục 23 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) Mục 25 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 22 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài Mục 26 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An Mục 29 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An Mục 65 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) Mục 63 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường Mục 57 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An Mục 60 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến Mục 56 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 59 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện Mục 58 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ Mục 61 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 62 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) Mục 64 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 66 | 140.000 | 85.000 | 60.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ Mục 55 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang Mục 52 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh Mục 49 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài Mục 53 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ Mục 54 | 770.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) Mục 51 | 540.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ Mục 50 | 1.390.000 | 830.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS Mục 17 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) Mục 19 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải Mục 18 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 20 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên | trong bảng giá đất Mục 67 | 60.000 | ||
| Phố Bàn Hồng Tiên | Ngã ba giao với đường Ba Đình - Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý Mục 35 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Phố Hà Hưng Tông | Giáp đất bà Vi Thị Cúc - Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý Mục 34 | 1.860.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Giáp ranh xã Kim Bình Mục 11 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đền Đầm Hồng - Hết đất Trạm Kiểm Lâm Mục 7 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) Mục 2 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - Giáp đường rẽ đi Ba Luồng Mục 5 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đường rẽ đi Ba Luồng - Giáp Đền Đầm Hồng Mục 6 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ - Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) Mục 1 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang Mục 4 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) - Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) Mục 3 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Giáp đất Trạm Kiểm Lâm - Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan Mục 8 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan - Giáp thủy điện Chiêm Hóa Mục 9 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Thủy điện Chiêm Hóa - Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) Mục 10 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) - Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) Mục 13 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ đi thôn Nà Bó - Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ Mục 16 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Hòa An - Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 12 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 3B | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) - Đường rẽ đi thôn Nà Bó Mục 15 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 3B | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) - Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) Mục 14 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Ba Đình | Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim - Đối diện Viettel Chiêm Hóa Mục 32 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Đường Ba Đình | Đối diện Ngân hàng chính sách - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 33 | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 39 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngã ba đầu cầu - Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh Mục 37 | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh - Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn Mục 38 | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường Khánh Thiện | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 36 | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
| Đường Kim Bình | Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) Mục 31 | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Giáp đường Ba Đình - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 30 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết đất cổng trường nội trú Mục 40 | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã tư Vĩnh Thiện - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 41 | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương - Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc Mục 46 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật Mục 44 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Ngã ba giao với đường Kim Bình - Ngã ba giao với đường Ba Đình Mục 42 | 1.240.000 | 740.000 | 500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đối diện nhà ông Nông Văn Như - Giáp Phai Kém Rẹ Mục 45 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng Mục 43 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận - Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý Mục 48 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Nhà bà Phạm Thị Hợi - Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến Mục 47 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) Mục 28 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Bưu điện Đầm Hồng - Cổng mỏ Ăngtimoan Mục 27 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) Mục 21 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đường Quốc lộ 3B - Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 22 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Nhà văn hóa thôn (Húc) - Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc Mục 24 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) Mục 23 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) Mục 25 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - Giáp ranh xã Kiên Đài Mục 26 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) - Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An Mục 29 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Lý Thị Vịnh - Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 59 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) - Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) Mục 64 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) - Ngã ba đi xã Tân An Mục 65 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m - Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) Mục 62 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) - Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) Mục 63 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn - Hết đường bê tông Đặng Văn Cường Mục 57 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoàng Văn Tích - Giáp ranh xã Tân An Mục 60 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An - Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 66 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện - Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện Mục 58 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) - Nhà văn hoá thôn Tụ Mục 61 | 190.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất hộ ông Quang Hậu - Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến Mục 56 | 620.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Lại Hợp Viên - Hết đường nhựa (đường Tân Trào) Mục 51 | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phan Văn Thái - Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ Mục 55 | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Sau nhà ông Phấn - Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang Mục 52 | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trường Nội trú - Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh Mục 49 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài - Hết khu tập thể bến lâm sản cũ Mục 54 | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường trục xã | Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ - Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ Mục 50 | 1.860.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Đường trục xã | Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành - Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài Mục 53 | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh thôn Làng Ải - Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) Mục 19 | 310.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường lên Trường TH và THCS - Hết địa phận thôn Làng Ải Mục 18 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 188 | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo - Ngã ba đường lên Trường TH và THCS Mục 17 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa - Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ Mục 20 | 2.060.000 | 1.240.000 | 820.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.