Bảng giá đất Xã Bình Ca, Tuyên Quang từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Ca là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 186, đoạn Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) đến Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ Mục 69 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; Mục 71 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Mục 70 | 110.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Mục 72 | 70.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ Mục 1 | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) Mục 2 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) Mục 3 | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) Mục 51 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 Mục 40 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen Mục 35 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca Mục 61 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn Mục 43 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) Mục 30 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 Mục 27 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành Mục 47 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh Mục 50 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ Mục 13 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ Mục 33 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn Mục 44 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) Mục 60 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch Mục 36 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa Mục 53 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) Mục 14 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay Mục 11 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen Mục 34 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh Mục 68 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình Mục 67 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông Mục 18 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê Mục 23 | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) Mục 31 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ Mục 20 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng Mục 8 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài Mục 24 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy Mục 65 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh Mục 57 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch Mục 37 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm Mục 41 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay Mục 10 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh Mục 54 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân Mục 49 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm Mục 29 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa Mục 59 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận Mục 39 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) Mục 9 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh Mục 48 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa Mục 46 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến Mục 28 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh Mục 19 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 Mục 26 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh Mục 21 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 66 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) Mục 12 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành Mục 58 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca Mục 15 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh Mục 64 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) Mục 17 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo Mục 22 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 32 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành Mục 56 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái Mục 63 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa Mục 16 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy Mục 52 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận Mục 38 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An Mục 62 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy Mục 45 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh Mục 55 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn Mục 42 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài Mục 25 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) Mục 7 | 1.000.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) Mục 4 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng Mục 5 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) Mục 6 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Mục 70 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ Mục 69 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Mục 72 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; Mục 71 | 50.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ Mục 1 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) Mục 3 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) Mục 2 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành Mục 56 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 32 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) Mục 30 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo Mục 22 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 Mục 27 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành Mục 47 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch Mục 36 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) Mục 12 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh Mục 21 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến Mục 28 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông Mục 18 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh Mục 68 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành Mục 58 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca Mục 61 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình Mục 67 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh Mục 48 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn Mục 43 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ Mục 13 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ Mục 33 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen Mục 34 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) Mục 9 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn Mục 44 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay Mục 11 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay Mục 10 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) Mục 60 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê Mục 23 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) Mục 14 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm Mục 41 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng Mục 8 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) Mục 31 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài Mục 24 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa Mục 53 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh Mục 57 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch Mục 37 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy Mục 65 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) Mục 51 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài Mục 25 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 66 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) Mục 17 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh Mục 50 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa Mục 59 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen Mục 35 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận Mục 39 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm Mục 29 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 Mục 26 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh Mục 54 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ Mục 20 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân Mục 49 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa Mục 46 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca Mục 15 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh Mục 64 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn Mục 42 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh Mục 19 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh Mục 55 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy Mục 45 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 Mục 40 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An Mục 62 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận Mục 38 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy Mục 52 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa Mục 16 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái Mục 63 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) Mục 6 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) Mục 7 | 600.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng Mục 5 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) Mục 4 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Mục 72 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ Mục 69 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Mục 70 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; Mục 71 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) Mục 2 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ Mục 1 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) Mục 3 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An Mục 62 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) Mục 9 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh Mục 48 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến Mục 28 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh Mục 21 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) Mục 12 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo Mục 22 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 32 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái Mục 63 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa Mục 16 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy Mục 52 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận Mục 38 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy Mục 45 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh Mục 55 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn Mục 42 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh Mục 64 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca Mục 15 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa Mục 46 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận Mục 39 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa Mục 59 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca Mục 66 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) Mục 17 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 Mục 26 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay Mục 10 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch Mục 37 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh Mục 57 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài Mục 24 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) Mục 31 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê Mục 23 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn Mục 44 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ Mục 33 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn Mục 43 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca Mục 61 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành Mục 58 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh Mục 68 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay Mục 11 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) Mục 14 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành Mục 56 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 Mục 40 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh Mục 19 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen Mục 35 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh Mục 50 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ Mục 20 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài Mục 25 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) Mục 51 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) Mục 30 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 Mục 27 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành Mục 47 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) Mục 60 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch Mục 36 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa Mục 53 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen Mục 34 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình Mục 67 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông Mục 18 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng Mục 8 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy Mục 65 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm Mục 41 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh Mục 54 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân Mục 49 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm Mục 29 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) Mục 7 | 800.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) Mục 6 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) Mục 4 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 50.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.