Bảng giá đất Xã Bình Ca, Tuyên Quang từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Ca là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 186, đoạn Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) đến Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
37.00034.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ
Mục 69
120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình;
Mục 71
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ
Mục 70
110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh
Mục 72
70.000
Quốc lộ 37Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ
Mục 1
470.000280.000190.000
Quốc lộ 37Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
Mục 2
700.000420.000280.000
Quốc lộ 37Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình)
Mục 3
470.000280.000190.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186)
Mục 51
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18
Mục 40
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen
Mục 35
180.000150.000130.000
Đường trục thônĐầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca
Mục 61
150.000130.000120.000
Đường trục thônGiáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn
Mục 43
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến)
Mục 30
180.000150.000130.000
Đường trục thônNhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2
Mục 27
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành
Mục 47
150.000130.000120.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh
Mục 50
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ
Mục 13
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ
Mục 33
180.000150.000130.000
Đường trục thônTrường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn
Mục 44
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232)
Mục 60
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch
Mục 36
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa
Mục 53
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối)
Mục 14
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay
Mục 11
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen
Mục 34
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh
Mục 68
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình
Mục 67
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông
Mục 18
180.000150.000130.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê
Mục 23
220.000170.000150.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa)
Mục 31
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ
Mục 20
180.000150.000130.000
Đường trục thônGiáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng
Mục 8
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài
Mục 24
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy
Mục 65
150.000130.000120.000
Đường trục thônĐất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh
Mục 57
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch
Mục 37
150.000130.000120.000
Đường trục thônGiáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm
Mục 41
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay
Mục 10
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh
Mục 54
150.000130.000120.000
Đường trục thônĐầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân
Mục 49
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm
Mục 29
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa
Mục 59
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận
Mục 39
150.000130.000120.000
Đường trục thônCầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối)
Mục 9
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh
Mục 48
150.000130.000120.000
Đường trục thônGiáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa
Mục 46
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến
Mục 28
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh
Mục 19
180.000150.000130.000
Đường trục thônNhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2
Mục 26
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh
Mục 21
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 66
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối)
Mục 12
220.000180.000160.000
Đường trục thônĐường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành
Mục 58
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca
Mục 15
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh
Mục 64
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình)
Mục 17
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo
Mục 22
180.000150.000130.000
Đường trục thônSân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 32
180.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành
Mục 56
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái
Mục 63
150.000130.000120.000
Đường trục thônĐoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa
Mục 16
220.000180.000160.000
Đường trục thônNgã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy
Mục 52
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận
Mục 38
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An
Mục 62
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy
Mục 45
150.000130.000120.000
Đường trục thônNgã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh
Mục 55
150.000130.000120.000
Đường trục thônĐỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn
Mục 42
150.000130.000120.000
Đường trục thônNhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài
Mục 25
180.000150.000130.000
Đường tỉnh 186Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)
Mục 7
1.000.000540.000360.000
Đường tỉnh 186Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m)
Mục 4
400.000240.000160.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Mục 5
380.000230.000150.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Mục 6
400.000240.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ
Mục 70
70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ
Mục 69
90.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh
Mục 72
40.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình;
Mục 71
50.000
Quốc lộ 37Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ
Mục 1
280.000170.000110.000
Quốc lộ 37Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình)
Mục 3
280.000170.000110.000
Quốc lộ 37Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
Mục 2
420.000250.000170.000
Đường trục thônNgã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành
Mục 56
90.00050.00040.000
Đường trục thônSân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 32
110.00070.00040.000
Đường trục thônNhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến)
Mục 30
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo
Mục 22
110.00070.00040.000
Đường trục thônNhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2
Mục 27
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành
Mục 47
90.00050.00040.000
Đường trục thônNhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch
Mục 36
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối)
Mục 12
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh
Mục 21
110.00070.00040.000
Đường trục thônNhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến
Mục 28
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông
Mục 18
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh
Mục 68
90.00050.00040.000
Đường trục thônĐường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành
Mục 58
90.00050.00040.000
Đường trục thônĐầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca
Mục 61
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình
Mục 67
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh
Mục 48
90.00050.00040.000
Đường trục thônGiáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn
Mục 43
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ
Mục 13
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ
Mục 33
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen
Mục 34
110.00070.00040.000
Đường trục thônCầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối)
Mục 9
130.00080.00050.000
Đường trục thônTrường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn
Mục 44
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay
Mục 11
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay
Mục 10
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232)
Mục 60
90.00050.00040.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê
Mục 23
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối)
Mục 14
130.00080.00050.000
Đường trục thônGiáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm
Mục 41
90.00050.00040.000
Đường trục thônGiáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng
Mục 8
130.00080.00050.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa)
Mục 31
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài
Mục 24
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa
Mục 53
90.00050.00040.000
Đường trục thônĐất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh
Mục 57
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch
Mục 37
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy
Mục 65
90.00050.00040.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186)
Mục 51
90.00050.00040.000
Đường trục thônNhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài
Mục 25
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 66
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình)
Mục 17
110.00070.00040.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh
Mục 50
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa
Mục 59
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen
Mục 35
110.00070.00040.000
Đường trục thônNhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận
Mục 39
90.00050.00040.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm
Mục 29
110.00070.00040.000
Đường trục thônNhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2
Mục 26
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh
Mục 54
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ
Mục 20
110.00070.00040.000
Đường trục thônĐầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân
Mục 49
90.00050.00040.000
Đường trục thônGiáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa
Mục 46
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca
Mục 15
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh
Mục 64
90.00050.00040.000
Đường trục thônĐỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn
Mục 42
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh
Mục 19
110.00070.00040.000
Đường trục thônNgã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh
Mục 55
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy
Mục 45
90.00050.00040.000
Đường trục thônNhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18
Mục 40
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An
Mục 62
90.00050.00040.000
Đường trục thônNhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận
Mục 38
90.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy
Mục 52
90.00050.00040.000
Đường trục thônĐoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa
Mục 16
130.00080.00050.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái
Mục 63
90.00050.00040.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Mục 6
240.000140.000100.000
Đường tỉnh 186Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)
Mục 7
600.000320.000220.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Mục 5
230.000140.00090.000
Đường tỉnh 186Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m)
Mục 4
240.000140.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh
Mục 72
60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; - Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ
Mục 69
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Sông - Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ
Mục 70
90.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình;
Mục 71
60.000
Quốc lộ 37Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
Mục 2
560.000340.000220.000
Quốc lộ 37Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ
Mục 1
380.000230.000150.000
Quốc lộ 37Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình)
Mục 3
380.000230.000150.000
Đường trục thônNgã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An
Mục 62
130.00070.00050.000
Đường trục thônCầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối)
Mục 9
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh
Mục 48
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến
Mục 28
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh
Mục 21
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối)
Mục 12
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo
Mục 22
140.00080.00060.000
Đường trục thônSân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 32
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái
Mục 63
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa
Mục 16
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy
Mục 52
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận
Mục 38
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy
Mục 45
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh
Mục 55
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn
Mục 42
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh
Mục 64
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca
Mục 15
180.000110.00070.000
Đường trục thônGiáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa
Mục 46
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận
Mục 39
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa
Mục 59
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca
Mục 66
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình)
Mục 17
150.00090.00060.000
Đường trục thônNhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2
Mục 26
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay
Mục 10
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch
Mục 37
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh
Mục 57
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài
Mục 24
140.00080.00060.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa)
Mục 31
140.00080.00060.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê
Mục 23
180.000110.00070.000
Đường trục thônTrường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn
Mục 44
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ
Mục 33
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ
Mục 13
180.000110.00070.000
Đường trục thônGiáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn
Mục 43
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca
Mục 61
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành
Mục 58
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh
Mục 68
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay
Mục 11
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối)
Mục 14
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành
Mục 56
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18
Mục 40
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh
Mục 19
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen
Mục 35
140.00080.00060.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh
Mục 50
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ
Mục 20
140.00080.00060.000
Đường trục thônNhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài
Mục 25
140.00080.00060.000
Đường trục thônTrại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186)
Mục 51
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến)
Mục 30
140.00080.00060.000
Đường trục thônNhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2
Mục 27
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành
Mục 47
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232)
Mục 60
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch
Mục 36
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa
Mục 53
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen
Mục 34
140.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình
Mục 67
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông
Mục 18
140.00080.00060.000
Đường trục thônGiáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng
Mục 8
180.000110.00070.000
Đường trục thônNgã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy
Mục 65
130.00070.00050.000
Đường trục thônGiáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm
Mục 41
130.00070.00050.000
Đường trục thônNgã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh
Mục 54
130.00070.00050.000
Đường trục thônĐầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân
Mục 49
130.00070.00050.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm
Mục 29
140.00080.00060.000
Đường tỉnh 186Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)
Mục 7
800.000430.000290.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)
Mục 6
320.000190.000130.000
Đường tỉnh 186Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m)
Mục 4
320.000190.000130.000
Đường tỉnh 186Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
Mục 5
300.000180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
50.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
45.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.