Bảng giá đất Xã Bình Ca, Tuyên Quang từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Ca là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 186, đoạn Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) đến Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã xã Bình Ca) - Thái Bình) | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Xuân) - Cây Phay | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) | 1.000.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca Trần Văn Hồng) - (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ | 470.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư thôn Cây Đa - giáp xứ đồng Đình) | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Hết đường đê Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng xã Bình Ca) - Ván (Giáp suối) | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) Hết trạm bơm Kim Ninh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông | 110.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình | 80.000 | ||
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã xã Bình Ca) - Thái Bình) | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Xuân) - Cây Phay | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) | 600.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca Trần Văn Hồng) - (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng xã Bình Ca) - Ván (Giáp suối) | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư thôn Cây Đa - giáp xứ đồng Đình) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Hết đường đê Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) Hết trạm bơm Kim Ninh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ | 90.000 | ||
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã xã Bình Ca) - Thái Bình) | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Xuân) - Cây Phay | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca Trần Văn Hồng) - (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) | 800.000 | 430.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 186 | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 186 | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng xã Bình Ca) - Ván (Giáp suối) | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Hết đường đê Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư thôn Cây Đa - giáp xứ đồng Đình) | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất ở hộ ông Thuỷ - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) Hết trạm bơm Kim Ninh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hoà, Đất Đỏ | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hoà Bình; | Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca | 60.000 | ||
| Đường trục thôn | Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hoà Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hoá thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hoá thôn Thái Bình | 130.000 | 70.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.