Bảng giá đất Xã Bình An, Tuyên Quang từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình An là 340.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 188, đoạn Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn Toàn bản Piát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn - Chân đèo thôn Tân Hoa đi Bình An | 250.000 | ||
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ ông Hoàng Văn Hồi - Ngã ba đường vào khu Minh Tân | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào thôn Tát Ten - Giáp ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An) | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào khu Minh Tân Ngã ba đường vào thôn Tát Ten | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh xã Minh Quang - Hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | 250.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn Toàn bản Piát | 340.000 | 110.000 | 80.000 |
| Chân đèo Bản Do đi Thổ Bình - Cầu Khuổi Chướn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Cầu Khuổi Chướn - Khe Tát Dạ | 260.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Khe Tát Dạ - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ ông Hoàng Văn Hồi - Ngã ba đường vào khu Minh Tân | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh xã Minh Quang - Hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 188 | Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn Toàn bản Piát | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào khu Minh Tân Ngã ba đường vào thôn Tát Ten | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào thôn Tát Ten - Giáp ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An) | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn - Chân đèo thôn Tân Hoa đi Bình An | 100.000 | ||
| Cầu Khuổi Chướn - Khe Tát Dạ | 160.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Khe Tát Dạ - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | 150.000 | 90.000 | 60.000 | |
| Chân đèo Bản Do đi Thổ Bình - Cầu Khuổi Chướn | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ ông Hoàng Văn Hồi - Ngã ba đường vào khu Minh Tân | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào khu Minh Tân Ngã ba đường vào thôn Tát Ten | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn - Chân đèo thôn Tân Hoa đi Bình An | 130.000 | ||
| Đường tỉnh 188 | Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn Toàn bản Piát | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Ngã ba đường vào thôn Tát Ten - Giáp ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An) | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp ranh xã Minh Quang - Hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Chân đèo Bản Do đi Thổ Bình - Cầu Khuổi Chướn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Cầu Khuổi Chướn - Khe Tát Dạ | 210.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Khe Tát Dạ - Hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.