Bảng giá đất Xã Bằng Hành, Tuyên Quang từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bằng Hành là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279, đoạn Cầu Thác Vệ đến Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 28.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 150.000 | |||
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | 200.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | Ngã ba chợ Vô Điếm - Hết cầu Tuyến Đại | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Thác Vệ - Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Mâng - Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 279 | Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m Hết cầu Thác Vệ | 300.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Tàng (thôn Minh Tường) - Qua UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 279 | Trạm Y Tế (xã Bằng Hành cũ) - Giáp ranh xã Liên Hiệp | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Vị trí bám các trục đường liên thôn | 170.000 | |||
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 279 - Hết cầu Tân Điền | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà văn hoá thôn Nâm Mái - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Giáp cầu Tân Điền - Hết nhà văn hoá thôn Xuân Trường | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết Thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Giáp thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hoá Xuân Trường - Hết trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ) | 400.000 | 380.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết nhà văn hoá thôn Nâm Mái | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Giáp trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ) - Hết cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang) | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Cầu Sảo - Hết cầu Tàng (thôn Minh Tường) | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 90.000 | |||
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | Ngã ba chợ Vô Điếm - Hết cầu Tuyến Đại | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Quốc lộ 279 | Cầu Tàng (thôn Minh Tường) - Qua UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Thác Vệ - Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 279 | Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m Hết cầu Thác Vệ | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 279 | Trạm Y Tế (xã Bằng Hành cũ) - Giáp ranh xã Liên Hiệp | 190.000 | 150.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Mâng - Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Vị trí bám các trục đường liên thôn | 100.000 | |||
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 279 - Hết cầu Tân Điền | 180.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà văn hoá thôn Nâm Mái - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp cầu Tân Điền - Hết nhà văn hoá thôn Xuân Trường | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hoá Xuân Trường - Hết trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ) | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết Thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 | 180.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ) - Hết cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang) | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết nhà văn hoá thôn Nâm Mái | 180.000 | 170.000 | 150.000 |
| Cầu Sảo - Hết cầu Tàng (thôn Minh Tường) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 140.000 | |||
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | 180.000 | 165.000 | 150.000 | |
| Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai | Ngã ba chợ Vô Điếm - Hết cầu Tuyến Đại | 225.000 | 200.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Tàng (thôn Minh Tường) - Qua UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 279 | Trạm Y Tế (xã Bằng Hành cũ) - Giáp ranh xã Liên Hiệp | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Mâng - Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m | 740.000 | 440.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 279 | Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m Hết cầu Thác Vệ | 240.000 | 160.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 279 | Cầu Thác Vệ - Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Vị trí bám các trục đường liên thôn | 140.000 | |||
| Đường liên thôn | Giáp cầu Tân Điền - Hết nhà văn hoá thôn Xuân Trường | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 279 - Hết cầu Tân Điền | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà văn hoá thôn Nâm Mái - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Giáp trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ) - Hết cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Giáp thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 - Giáp ranh xã Đồng Tâm | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết nhà văn hoá thôn Nâm Mái | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hoá Xuân Trường - Hết trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ) | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 279 - Hết Thân đập thuỷ điện Sông Lô 5 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Cầu Sảo - Hết cầu Tàng (thôn Minh Tường) | 740.000 | 440.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 51.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 47.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.