Bảng giá đất Xã Bản Máy, Tuyên Quang từ 01/01/2026
61 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bản Máy là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chiến Phố - Thàng Tín, đoạn Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy đến Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Giáp ranh xã Xín Mần | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Cổng trường PTDT THCS Chiến phố | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) | Chợ Bản Máy - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Nga ba chợ Chiến Phố - Giáp ranh xã Thàng Tín | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy - Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường tránh Bộ quốc phòng | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân Ngã ba Đường xã Hoàng Su Phì - tộc Pù Lá - Bản Máy (cầu suối đỏ) | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá - Chợ Bản Máy | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Cổng trường PTDT THCS Chiến phố - Hết chợ Chiến Phố | 450.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Giáp chợ Chiến Phố - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Chợ Bản Máy - Mốc 219 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 85.000 | |||
| Đường Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ) | Ngã ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) - Giáp ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng) | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha) - Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng - Homtay Trọng phú | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Chiến Phố Hạ | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Nhìu Sang | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào mốc 223 | Cổng đồn Biên Phòng Bản Máy - Mốc 223 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | Homtay Trọng phú - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá) | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Giáp ranh xã Xín Mần | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Cổng trường PTDT THCS Chiến phố | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) | Chợ Bản Máy - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng) | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Nga ba chợ Chiến Phố - Giáp ranh xã Thàng Tín | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy - Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường tránh Bộ quốc phòng | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân Ngã ba Đường xã Hoàng Su Phì - tộc Pù Lá - Bản Máy (cầu suối đỏ) | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Cổng trường PTDT THCS Chiến phố - Hết chợ Chiến Phố | 270.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Chợ Bản Máy - Mốc 219 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá - Chợ Bản Máy | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Giáp chợ Chiến Phố - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Đường Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ) | Ngã ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) - Giáp ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng) | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng - Homtay Trọng phú | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha) - Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Chiến Phố Hạ | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Nhìu Sang | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường vào mốc 223 | Cổng đồn Biên Phòng Bản Máy - Mốc 223 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | Homtay Trọng phú - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá) | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Cổng trường PTDT THCS Chiến phố | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) | Giáp ranh xã Hoàng Su Phì - Giáp ranh xã Xín Mần | 320.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) | Chợ Bản Máy - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy - Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường Chiến Phố - Thàng Tín | Nga ba chợ Chiến Phố - Giáp ranh xã Thàng Tín | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tránh Bộ quốc phòng | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân Ngã ba Đường xã Hoàng Su Phì - tộc Pù Lá - Bản Máy (cầu suối đỏ) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá - Chợ Bản Máy | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Cổng trường PTDT THCS Chiến phố - Hết chợ Chiến Phố | 360.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Giáp chợ Chiến Phố - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy | Chợ Bản Máy - Mốc 219 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 85.000 | |||
| Đường Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ) | Ngã ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) - Giáp ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng - Homtay Trọng phú | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) | Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha) - Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Chiến Phố Hạ | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang | Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) - Thôn Nhìu Sang | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào mốc 223 | Cổng đồn Biên Phòng Bản Máy - Mốc 223 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | Homtay Trọng phú - Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo Cổng trường PTDT TH Bản Phùng Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 41.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.