Bảng giá đất Xã Bạch Xa, Tuyên Quang từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bạch Xa là 220.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 189, đoạn Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá đến Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa Khương. | có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác Cái, thôn Ngòi Mục 48 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa Trang, thôn Phòng Trao, | có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn Bầu, thôn Làng thôn Ngòi Nung. Mục 46 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao I, Cầu Cao II Mục 41 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá, thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn. Mục 40 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa thôn Cốc Phường, thôn Xít Ngòi Họp | có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thuỷ, thôn Bơi, thôn An Thịnh, Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Mục 47 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền Mục 36 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Ngòi Nun - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao Mục 25 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45) - Đến khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào Mục 31 | 110.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương - Đến khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá) Mục 39 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến đò Đồn Bầu - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu Mục 27 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường đường tỉnh 189 - Hết thôn Làng Báu Mục 12 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Thăm Bon - Nhà văn hoá thôn Thăm Bon Mục 15 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đất ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ số 45) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I Mục 30 | 110.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18) - Hết đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan. Mục 22 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi K3 - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao Mục 28 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Thực - Hết cổng nhà ông Tiến Vĩnh Mục 14 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Đặng Văn Vi - Đỉnh dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu Mục 18 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189 - Đầu cầu Bạch Xa Mục 34 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33 - Hết đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung Mục 29 | 110.000 | ||
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ +500 m) - Hết thôn Cầu Treo. Mục 11 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung. Mục 21 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B - Hết sân bóng thôn Cầu Treo Mục 38 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường ĐT 189 - Hết thôn Phù Hương. Mục 33 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Qua nhà ông Vinh Linh - Giáp ĐT189 Mục 23 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Phùng Hạnh - Cổng nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu) Mục 17 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Phù Hương - Hết thôn Nà Quan Mục 19 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Đồn Bầu - Đất nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu. Mục 26 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết đất thôn Vá. Mục 9 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Chợ Minh Khương - Hết cổng nhà ông La Tiến Mục 13 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền - Điểm trường tiểu học thôn Làng Chang Mục 32 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn - Hết đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn Mục 24 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ) - Bến đò 71 Mục 37 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Đồn Bầu. Mục 20 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01) - Hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền Mục 35 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết thôn Đẻm. Mục 10 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Gốc Sung - Cổng nhà ông Phùng Hạnh Mục 16 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Khương thôn Thôm Vá - Hết địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang) Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá - Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá Mục 4 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường ĐT 189 | Trạm Y tế xã Bạch Xa - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn) Mục 2 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa - Cầu Gốc Sung thôn Thăm Bon Mục 7 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh) - Hết đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường ĐT 189 | Tiếp giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ) - Giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái Mục 6 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường ĐT 189 | Cầu gốc Sung - Giáp đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương Mục 8 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - Trạm Y tế xã Bạch Xa Mục 1 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh Mục 44 | 110.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi Mục 43 | 110.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc Phường Mục 45 | 110.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy Mục 42 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa Khương. | có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác Cái, thôn Ngòi Mục 48 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa Trang, thôn Phòng Trao, | có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn Bầu, thôn Làng thôn Ngòi Nung. Mục 46 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá, thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn. Mục 40 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao I, Cầu Cao II Mục 41 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa thôn Cốc Phường, thôn Xít Ngòi Họp | có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thuỷ, thôn Bơi, thôn An Thịnh, Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Mục 47 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189 - Đầu cầu Bạch Xa Mục 34 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01) - Hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền Mục 35 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung. Mục 21 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B - Hết sân bóng thôn Cầu Treo Mục 38 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Đồn Bầu - Đất nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu. Mục 26 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Qua nhà ông Vinh Linh - Giáp ĐT189 Mục 23 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương - Đến khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá) Mục 39 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Đặng Văn Vi - Đỉnh dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu Mục 18 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33 - Hết đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung Mục 29 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đi K3 - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao Mục 28 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến đò Đồn Bầu - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu Mục 27 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45) - Đến khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào Mục 31 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18) - Hết đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan. Mục 22 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Phùng Hạnh - Cổng nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu) Mục 17 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Đồn Bầu. Mục 20 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết thôn Đẻm. Mục 10 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền - Điểm trường tiểu học thôn Làng Chang Mục 32 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ) - Bến đò 71 Mục 37 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường ĐT 189 - Hết thôn Phù Hương. Mục 33 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Ngòi Nun - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao Mục 25 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn - Hết đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn Mục 24 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ số 45) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I Mục 30 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ +500 m) - Hết thôn Cầu Treo. Mục 11 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Phù Hương - Hết thôn Nà Quan Mục 19 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Gốc Sung - Cổng nhà ông Phùng Hạnh Mục 16 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết đất thôn Vá. Mục 9 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền Mục 36 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Chợ Minh Khương - Hết cổng nhà ông La Tiến Mục 13 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường đường tỉnh 189 - Hết thôn Làng Báu Mục 12 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Thăm Bon - Nhà văn hoá thôn Thăm Bon Mục 15 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Thực - Hết cổng nhà ông Tiến Vĩnh Mục 14 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - Trạm Y tế xã Bạch Xa Mục 1 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường ĐT 189 | Trạm Y tế xã Bạch Xa - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn) Mục 2 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường ĐT 189 | Tiếp giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ) - Giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái Mục 6 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh) - Hết đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Khương thôn Thôm Vá - Hết địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang) Mục 5 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường ĐT 189 | Cầu gốc Sung - Giáp đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá - Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá Mục 4 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa - Cầu Gốc Sung thôn Thăm Bon Mục 7 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy Mục 42 | 70.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh Mục 44 | 70.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc Phường Mục 45 | 70.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi Mục 43 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa Khương. | có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác Cái, thôn Ngòi Mục 48 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa Trang, thôn Phòng Trao, | có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn Bầu, thôn Làng thôn Ngòi Nung. Mục 46 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao I, Cầu Cao II Mục 41 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá, thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn. Mục 40 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa thôn Cốc Phường, thôn Xít Ngòi Họp | có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thuỷ, thôn Bơi, thôn An Thịnh, Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Mục 47 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp đường đường tỉnh 189 - Hết thôn Làng Báu Mục 12 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung. Mục 21 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Đồn Bầu - Đất nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu. Mục 26 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Chợ Minh Khương - Hết cổng nhà ông La Tiến Mục 13 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn - Hết đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn Mục 24 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ) - Bến đò 71 Mục 37 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Bến Đền - Hết thôn Đồn Bầu. Mục 20 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền - Điểm trường tiểu học thôn Làng Chang Mục 32 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường ĐT 189 - Hết thôn Phù Hương. Mục 33 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B - Hết sân bóng thôn Cầu Treo Mục 38 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn Phù Hương - Hết thôn Nà Quan Mục 19 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết đất thôn Vá. Mục 9 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ +500 m) - Hết thôn Cầu Treo. Mục 11 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33 - Hết đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung Mục 29 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189 - Đầu cầu Bạch Xa Mục 34 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Thăm Bon - Nhà văn hoá thôn Thăm Bon Mục 15 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non đi Ngòi Nun - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao Mục 25 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) - Hết thôn Đẻm. Mục 10 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Thực - Hết cổng nhà ông Tiến Vĩnh Mục 14 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45) - Đến khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào Mục 31 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Qua nhà ông Vinh Linh - Giáp ĐT189 Mục 23 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Phùng Hạnh - Cổng nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu) Mục 17 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01) - Hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền Mục 35 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương - Đến khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá) Mục 39 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18) - Hết đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan. Mục 22 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Gốc Sung - Cổng nhà ông Phùng Hạnh Mục 16 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền Mục 36 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến đò Đồn Bầu - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu Mục 27 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đất ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ số 45) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I Mục 30 | 90.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đi K3 - Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao Mục 28 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Cổng nhà ông Đặng Văn Vi - Đỉnh dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu Mục 18 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường ĐT 189 | Trạm Y tế xã Bạch Xa - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn) Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh) - Hết đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá Mục 3 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa - Cầu Gốc Sung thôn Thăm Bon Mục 7 | 180.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - Trạm Y tế xã Bạch Xa Mục 1 | 180.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường ĐT 189 | Cầu gốc Sung - Giáp đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương Mục 8 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường ĐT 189 | Tiếp giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ) - Giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái Mục 6 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Khương thôn Thôm Vá - Hết địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang) Mục 5 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường ĐT 189 | Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá - Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá Mục 4 | 180.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy Mục 42 | 90.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh Mục 44 | 90.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc Phường Mục 45 | 90.000 | ||
| Đất liền kề các trục đường | nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi Mục 43 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 42.000 | 38.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.