Bảng giá đất Xã Bắc Quang, Tuyên Quang từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Quang là 7.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang đến Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 34.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 66 | 150.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm Mục 9 | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke Mục 1 | 930.000 | 560.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) Mục 10 | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 2 | Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 Mục 2 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ Mục 3 | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga Mục 11 | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 2 | Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) Mục 14 | 2.070.000 | 1.240.000 | 830.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) Mục 13 | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 2 | Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu Mục 8 | 7.230.000 | 4.340.000 | 2.890.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh Mục 12 | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) Mục 6 | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn Mục 4 | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ Mục 5 | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang Mục 7 | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 Mục 17 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai Mục 15 | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh Mục 20 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) Mục 18 | 570.000 | 350.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) Mục 21 | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 279 | Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) Mục 16 | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 279 | Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo) Mục 22 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) Mục 19 | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) Mục 60 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) Mục 59 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm | Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) Mục 61 | 370.000 | 260.000 | 200.000 |
| Vị trí bám các trục | đường liên thôn Mục 65 | 160.000 | ||
| Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) Mục 58 | 370.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 Mục 26 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m Mục 52 | 570.000 | 350.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi Mục 28 | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 Mục 43 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà) Mục 44 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 Mục 39 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1) Mục 49 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ) Mục 42 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) Mục 34 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư Mục 25 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) Mục 54 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). Mục 35 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) Mục 36 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới Mục 41 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan Mục 30 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m Mục 53 | 390.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách) Mục 40 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực Mục 56 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 Mục 47 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ Mục 51 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) Mục 37 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân Mục 33 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang) Mục 50 | 390.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 Mục 38 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc Mục 55 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến Mục 45 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). Mục 31 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao Mục 27 | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An Mục 29 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) Mục 48 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng Mục 32 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím Mục 46 | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong Mục 57 | 170.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường Mục 24 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo Mục 23 | 380.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m. Mục 62 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường thôn | Các vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc Mục 64 | 390.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường thôn | Các vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m Mục 63 | 570.000 | 350.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 20.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 66 | 90.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm Mục 9 | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) Mục 10 | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) Mục 13 | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 2 | Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 Mục 2 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh Mục 12 | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 2 | Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu Mục 8 | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga Mục 11 | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke Mục 1 | 560.000 | 340.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ Mục 3 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2 | Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) Mục 14 | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn Mục 4 | 1.940.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang Mục 7 | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) Mục 6 | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ Mục 5 | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) Mục 21 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 279 | Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) Mục 16 | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai Mục 15 | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) Mục 19 | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 279 | Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo) Mục 22 | 170.000 | 120.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 Mục 17 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh Mục 20 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 279 | Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) Mục 18 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) Mục 60 | 170.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) Mục 59 | 170.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm | Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) Mục 61 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Vị trí bám các trục | đường liên thôn Mục 65 | 95.000 | ||
| Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) Mục 58 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan Mục 30 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An Mục 29 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 Mục 47 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng Mục 32 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m Mục 52 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi Mục 28 | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 Mục 43 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong Mục 57 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím Mục 46 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) Mục 48 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao Mục 27 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). Mục 31 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến Mục 45 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc Mục 55 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 Mục 38 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang) Mục 50 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân Mục 33 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) Mục 37 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ Mục 51 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực Mục 56 | 170.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách) Mục 40 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m Mục 53 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1) Mục 49 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới Mục 41 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) Mục 36 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). Mục 35 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) Mục 54 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư Mục 25 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) Mục 34 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ) Mục 42 | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 Mục 39 | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà) Mục 44 | 780.000 | 470.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 Mục 26 | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo Mục 23 | 230.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường Mục 24 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường thôn | Các vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m Mục 63 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường thôn | Các vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc Mục 64 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m. Mục 62 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 66 | 120.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm Mục 9 | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 2 | Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 Mục 2 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) Mục 10 | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 |
| Quốc lộ 2 | Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu Mục 8 | 5.780.000 | 3.470.000 | 2.320.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh Mục 12 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke Mục 1 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2 | Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) Mục 14 | 1.660.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga Mục 11 | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) Mục 13 | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang Mục 7 | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn Mục 4 | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ Mục 5 | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) | Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) Mục 6 | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai Mục 15 | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 Mục 17 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 279 | Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) Mục 16 | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 |
| Quốc lộ 279 | Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo) Mục 22 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) Mục 18 | 460.000 | 280.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) Mục 19 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Quốc lộ 279 | Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh Mục 20 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) Mục 60 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Tuyến Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) Mục 59 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm | Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) Mục 61 | 300.000 | 210.000 | 170.000 |
| Vị trí bám các trục | đường liên thôn Mục 65 | 130.000 | ||
| Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh | Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) Mục 58 | 300.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ Mục 51 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) Mục 37 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An Mục 29 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân Mục 33 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực Mục 56 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 Mục 26 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang) Mục 50 | 310.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 Mục 38 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc Mục 55 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến Mục 45 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). Mục 31 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao Mục 27 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách) Mục 40 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng Mục 32 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) Mục 48 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím Mục 46 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà) Mục 44 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m Mục 53 | 310.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong Mục 57 | 135.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1) Mục 49 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 Mục 43 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi Mục 28 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Đường liên thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m Mục 52 | 460.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư Mục 25 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) Mục 34 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ) Mục 42 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) Mục 54 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan Mục 30 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn | Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 Mục 47 | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). Mục 35 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới Mục 41 | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 Mục 39 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) Mục 36 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường liên xã | Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường Mục 24 | 180.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo Mục 23 | 300.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường thôn | Các vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m. Mục 62 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường thôn | Các vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc Mục 64 | 310.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường thôn | Các vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m Mục 63 | 460.000 | 280.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 71.000 | 51.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 66.000 | 47.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.