Bảng giá đất Xã Bắc Quang, Tuyên Quang từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Quang là 7.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang đến Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
34.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 66
150.000
Quốc lộ 2Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
Mục 9
4.950.0002.970.0001.980.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke
Mục 1
930.000560.000380.000
Quốc lộ 2Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh)
Mục 10
4.340.0002.610.0001.740.000
Quốc lộ 2Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2
Mục 2
380.000230.000150.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ
Mục 3
1.240.000750.000500.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga
Mục 11
4.950.0002.970.0001.980.000
Quốc lộ 2Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An)
Mục 14
2.070.0001.240.000830.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)
Mục 13
4.340.0002.610.0001.740.000
Quốc lộ 2Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu
Mục 8
7.230.0004.340.0002.890.000
Quốc lộ 2Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh
Mục 12
2.890.0001.740.0001.160.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)
Mục 6
4.340.0002.610.0001.740.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn
Mục 4
3.230.0001.940.0001.290.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ
Mục 5
4.950.0002.970.0001.980.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang
Mục 7
4.950.0002.970.0001.980.000
Quốc lộ 279Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314
Mục 17
2.250.0001.350.000900.000
Quốc lộ 279Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai
Mục 15
4.950.0002.970.0001.980.000
Quốc lộ 279Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh
Mục 20
2.250.0001.350.000900.000
Quốc lộ 279Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh)
Mục 18
570.000350.000230.000
Quốc lộ 279Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm)
Mục 21
1.240.000750.000500.000
Quốc lộ 279Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)
Mục 16
4.340.0002.610.0001.740.000
Quốc lộ 279Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo)
Mục 22
280.000200.000150.000
Quốc lộ 279Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há)
Mục 19
2.890.0001.740.0001.160.000
Tuyến Hồ Quang MinhĐường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ)
Mục 60
280.000200.000150.000
Tuyến Hồ Quang MinhGiáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ)
Mục 59
280.000200.000150.000
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh TâmNgã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều)
Mục 61
370.000260.000200.000
Vị trí bám các trụcđường liên thôn
Mục 65
160.000
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang MinhGiáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)
Mục 58
370.000260.000200.000
Đường liên thônĐầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14
Mục 26
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m
Mục 52
570.000350.000230.000
Đường liên thônPhố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi
Mục 28
2.890.0001.740.0001.160.000
Đường liên thônNgã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6
Mục 43
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônĐường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà)
Mục 44
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4
Mục 39
2.250.0001.350.000900.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1)
Mục 49
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônĐầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ)
Mục 42
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônSau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)
Mục 34
2.250.0001.350.000900.000
Đường liên thônĐường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư
Mục 25
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônĐài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân)
Mục 54
750.000450.000300.000
Đường liên thônNgã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13).
Mục 35
2.250.0001.350.000900.000
Đường liên thônĐường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13)
Mục 36
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônGiáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới
Mục 41
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan
Mục 30
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônCác vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m
Mục 53
390.000240.000160.000
Đường liên thônNgõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách)
Mục 40
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônQL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực
Mục 56
280.000200.000150.000
Đường liên thônCổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1
Mục 47
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônNgã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ
Mục 51
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônĐường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ)
Mục 37
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân
Mục 33
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônTuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang)
Mục 50
390.000240.000160.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2
Mục 38
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônNgã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc
Mục 55
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônNgã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến
Mục 45
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônNgã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn).
Mục 31
2.970.0001.790.0001.190.000
Đường liên thônHết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao
Mục 27
1.290.000780.000520.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An
Mục 29
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônĐường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh)
Mục 48
750.000450.000300.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng
Mục 32
2.250.0001.350.000900.000
Đường liên thônSau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím
Mục 46
1.720.0001.030.000690.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong
Mục 57
170.000120.00090.000
Đường liên xãCầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường
Mục 24
220.000150.000120.000
Đường liên xãNgã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo
Mục 23
380.000270.000210.000
Đường thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m.
Mục 62
750.000450.000300.000
Đường thônCác vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc
Mục 64
390.000240.000160.000
Đường thônCác vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m
Mục 63
570.000350.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
20.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 66
90.000
Quốc lộ 2Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
Mục 9
2.970.0001.780.0001.190.000
Quốc lộ 2Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh)
Mục 10
2.610.0001.570.0001.050.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)
Mục 13
2.610.0001.570.0001.050.000
Quốc lộ 2Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2
Mục 2
230.000140.00090.000
Quốc lộ 2Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh
Mục 12
1.740.0001.050.000700.000
Quốc lộ 2Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu
Mục 8
4.340.0002.610.0001.740.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga
Mục 11
2.970.0001.780.0001.190.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke
Mục 1
560.000340.000230.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ
Mục 3
750.000450.000300.000
Quốc lộ 2Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An)
Mục 14
1.240.000750.000500.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn
Mục 4
1.940.0001.170.000780.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang
Mục 7
2.970.0001.780.0001.190.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)
Mục 6
2.610.0001.570.0001.050.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ
Mục 5
2.970.0001.780.0001.190.000
Quốc lộ 279Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm)
Mục 21
750.000450.000300.000
Quốc lộ 279Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)
Mục 16
2.610.0001.570.0001.050.000
Quốc lộ 279Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai
Mục 15
2.970.0001.780.0001.190.000
Quốc lộ 279Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há)
Mục 19
1.740.0001.050.000700.000
Quốc lộ 279Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo)
Mục 22
170.000120.00090.000
Quốc lộ 279Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314
Mục 17
1.350.000810.000540.000
Quốc lộ 279Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh
Mục 20
1.350.000810.000540.000
Quốc lộ 279Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh)
Mục 18
350.000210.000140.000
Tuyến Hồ Quang MinhĐường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ)
Mục 60
170.000120.00090.000
Tuyến Hồ Quang MinhGiáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ)
Mục 59
170.000120.00090.000
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh TâmNgã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều)
Mục 61
220.000150.000120.000
Vị trí bám các trụcđường liên thôn
Mục 65
95.000
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang MinhGiáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)
Mục 58
220.000150.000120.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan
Mục 30
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An
Mục 29
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônCổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1
Mục 47
780.000470.000310.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng
Mục 32
1.350.000810.000540.000
Đường liên thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m
Mục 52
350.000210.000140.000
Đường liên thônPhố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi
Mục 28
1.740.0001.050.000700.000
Đường liên thônNgã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6
Mục 43
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong
Mục 57
100.00070.00060.000
Đường liên thônSau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím
Mục 46
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônĐường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh)
Mục 48
450.000270.000180.000
Đường liên thônHết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao
Mục 27
780.000470.000310.000
Đường liên thônNgã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn).
Mục 31
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônNgã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến
Mục 45
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônNgã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc
Mục 55
780.000470.000310.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2
Mục 38
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônTuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang)
Mục 50
240.000140.000100.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân
Mục 33
780.000470.000310.000
Đường liên thônĐường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ)
Mục 37
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônNgã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ
Mục 51
780.000470.000310.000
Đường liên thônQL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực
Mục 56
170.000120.00090.000
Đường liên thônNgõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách)
Mục 40
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônCác vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m
Mục 53
240.000140.000100.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1)
Mục 49
780.000470.000310.000
Đường liên thônGiáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới
Mục 41
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônĐường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13)
Mục 36
1.030.000620.000420.000
Đường liên thônNgã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13).
Mục 35
1.350.000810.000540.000
Đường liên thônĐài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân)
Mục 54
450.000270.000180.000
Đường liên thônĐường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư
Mục 25
780.000470.000310.000
Đường liên thônSau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)
Mục 34
1.350.000810.000540.000
Đường liên thônĐầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ)
Mục 42
1.790.0001.070.000720.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4
Mục 39
1.350.000810.000540.000
Đường liên thônĐường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà)
Mục 44
780.000470.000310.000
Đường liên thônĐầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14
Mục 26
1.030.000620.000420.000
Đường liên xãNgã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo
Mục 23
230.000160.000130.000
Đường liên xãCầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường
Mục 24
140.000100.00080.000
Đường thônCác vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m
Mục 63
350.000210.000140.000
Đường thônCác vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc
Mục 64
240.000140.000100.000
Đường thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m.
Mục 62
450.000270.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 66
120.000
Quốc lộ 2Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
Mục 9
3.960.0002.380.0001.590.000
Quốc lộ 2Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2
Mục 2
300.000180.000120.000
Quốc lộ 2Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh)
Mục 10
3.470.0002.090.0001.390.000
Quốc lộ 2Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu
Mục 8
5.780.0003.470.0002.320.000
Quốc lộ 2Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh
Mục 12
2.320.0001.390.000930.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke
Mục 1
750.000450.000300.000
Quốc lộ 2Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An)
Mục 14
1.660.0001.000.000670.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga
Mục 11
3.960.0002.380.0001.590.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)
Mục 13
3.470.0002.090.0001.390.000
Quốc lộ 2Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ
Mục 3
1.000.000600.000400.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang
Mục 7
3.960.0002.380.0001.590.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn
Mục 4
2.580.0001.550.0001.040.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ
Mục 5
3.960.0002.380.0001.590.000
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)
Mục 6
3.470.0002.090.0001.390.000
Quốc lộ 279Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai
Mục 15
3.960.0002.380.0001.590.000
Quốc lộ 279Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314
Mục 17
1.800.0001.080.000720.000
Quốc lộ 279Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm)
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Quốc lộ 279Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thuỷ Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)
Mục 16
3.470.0002.090.0001.390.000
Quốc lộ 279Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo)
Mục 22
220.000150.000120.000
Quốc lộ 279Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh)
Mục 18
460.000280.000190.000
Quốc lộ 279Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há)
Mục 19
2.320.0001.390.000930.000
Quốc lộ 279Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh
Mục 20
1.800.0001.080.000720.000
Tuyến Hồ Quang MinhĐường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ)
Mục 60
220.000150.000120.000
Tuyến Hồ Quang MinhGiáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ)
Mục 59
220.000150.000120.000
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh TâmNgã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều)
Mục 61
300.000210.000170.000
Vị trí bám các trụcđường liên thôn
Mục 65
130.000
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang MinhGiáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)
Mục 58
300.000210.000170.000
Đường liên thônNgã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ
Mục 51
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônĐường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ)
Mục 37
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An
Mục 29
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu cư vòng quanh Bến xe - Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân
Mục 33
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônQL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực
Mục 56
220.000150.000120.000
Đường liên thônĐầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14
Mục 26
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônTuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 - từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu (Hết địa phận xã Bắc Quang)
Mục 50
310.000190.000130.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường vào 150m - quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2
Mục 38
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônNgã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc
Mục 55
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônNgã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến
Mục 45
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônNgã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn).
Mục 31
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônHết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao
Mục 27
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônNgõ 485 đường Trường Chinh (khu - dân cư sau Ngân hàng chính sách)
Mục 40
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng
Mục 32
1.800.0001.080.000720.000
Đường liên thônĐường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh)
Mục 48
600.000360.000240.000
Đường liên thônSau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím
Mục 46
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônĐường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hoà)
Mục 44
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônCác vị trí bám đường đất từ QL279 - vào 150m
Mục 53
310.000190.000130.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong
Mục 57
135.00090.00070.000
Đường liên thônKhu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn - Tân Thành 1)
Mục 49
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônNgã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6
Mục 43
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônPhố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi
Mục 28
2.320.0001.390.000930.000
Đường liên thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL279 vào 150m
Mục 52
460.000280.000190.000
Đường liên thônĐường vào Chùa Thiên Ân đến đường đường lên thác Thuý 150m) - lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư
Mục 25
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônSau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)
Mục 34
1.800.0001.080.000720.000
Đường liên thônĐầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh - quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính và vòng quanh Bờ Hồ)
Mục 42
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônĐài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân)
Mục 54
600.000360.000240.000
Đường liên thônCổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan
Mục 30
1.380.000830.000550.000
Đường liên thônCổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1
Mục 47
1.040.000620.000420.000
Đường liên thônNgã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13).
Mục 35
1.800.0001.080.000720.000
Đường liên thônGiáp đất khách sạn Thủy Chi, cách trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - đường QL2: 25m và khu dân cư mới
Mục 41
2.380.0001.430.000950.000
Đường liên thônĐường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4
Mục 39
1.800.0001.080.000720.000
Đường liên thônĐường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13)
Mục 36
1.380.000830.000550.000
Đường liên xãCầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường
Mục 24
180.000130.000100.000
Đường liên xãNgã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo
Mục 23
300.000210.000170.000
Đường thônCác vị trí bám mặt đường bê tông từ - QL2 vào 150m.
Mục 62
600.000360.000240.000
Đường thônCác vị trí còn lại của các loại đường đường bê tông) - phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc
Mục 64
310.000190.000130.000
Đường thônCác vị trí đường đất bám đường QL - 2 vào 150m
Mục 63
460.000280.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
71.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
66.00047.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.