Bảng giá đất Xã Bắc Mê, Tuyên Quang từ 01/01/2026
76 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Mê là 3.210.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung (Quốc lộ 34), đoạn Cổng chào đến Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 32.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 | Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang - Km 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào) | 320.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 34 | Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn) - Đầu cầu km61 (QL34) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 34 | Cầu cứng sông Gâm - Hết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ) | 720.000 | 430.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu km61 (QL34) - Cầu cứng sông Gâm | 1.090.000 | 650.000 | 440.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi - Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi). | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng chào - Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị | 3.210.000 | 1.930.000 | 1.280.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng - Giáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi) - Gốc Đa thôn Bó Củng | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp) - Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về | 250.000 | 150.000 | 110.000 | |
| Bằng | Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m - Hết đường vành đai thôn Nà Nèn | 1.360.000 | 820.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 360.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang - Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường Nguyễn Lương | Ngã ba chợ trung tâm huyện - Cửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp với đường Quang Trung - Hội truờng thôn tổ 1 | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em - Giáp ranh huyện đội (đường nội huyện) | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Ngã ba trường Nội Trú | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 | |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăng - Hết cổng trường Mầm non Liên Cơ | 1.670.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Ngã ba cầu Km61 - 500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cầu Hạ Sơn - Giáp ranh xã Yên Cường | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cầu cứng huyện cũ - 1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 34 - Trung tâm y tế dự phòng Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Cầu treo Hạ Sơn - Thôn Hạ Sơn 1, 2 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 34 - khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ) | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 | Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn) - Đầu cầu km61 (QL34) | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 34 | Cầu cứng sông Gâm - Hết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ) | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 34 | Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang - Km 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào) | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu km61 (QL34) - Cầu cứng sông Gâm | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng - Giáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi) - Gốc Đa thôn Bó Củng | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi - Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi). | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng chào - Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị | 1.930.000 | 1.160.000 | 770.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng | 1.430.000 | 860.000 | 570.000 |
| Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp) - Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về | 160.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Bằng | Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m - Hết đường vành đai thôn Nà Nèn | 820.000 | 490.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang - Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 220.000 | |||
| Đường Nguyễn Lương | Ngã ba chợ trung tâm huyện - Cửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp với đường Quang Trung - Hội truờng thôn tổ 1 | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em - Giáp ranh huyện đội (đường nội huyện) | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Ngã ba trường Nội Trú | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 | |
| Đường Tôn Đức Thằng | Ngã ba cầu Km61 - 500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp) | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăng - Hết cổng trường Mầm non Liên Cơ | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cầu Hạ Sơn - Giáp ranh xã Yên Cường | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 34 - Trung tâm y tế dự phòng Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 34 - khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ) | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cầu cứng huyện cũ - 1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ) | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cầu treo Hạ Sơn - Thôn Hạ Sơn 1, 2 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 | Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn) - Đầu cầu km61 (QL34) | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 34 | Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang - Km 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào) | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 34 | Cầu cứng sông Gâm - Hết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ) | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu km61 (QL34) - Cầu cứng sông Gâm | 880.000 | 530.000 | 350.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng | 1.910.000 | 1.150.000 | 760.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng - Giáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cổng chào - Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị | 2.570.000 | 1.540.000 | 1.030.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi - Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi). | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi) - Gốc Đa thôn Bó Củng | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp) - Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về | 200.000 | 125.000 | 80.000 | |
| Bằng | Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m - Hết đường vành đai thôn Nà Nèn | 1.090.000 | 650.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 290.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang - Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Nguyễn Lương | Ngã ba chợ trung tâm huyện - Cửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp với đường Quang Trung - Hội truờng thôn tổ 1 | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em - Giáp ranh huyện đội (đường nội huyện) | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Ngã ba trường Nội Trú | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 | |
| Đường Tôn Đức Thằng | Ngã ba cầu Km61 - 500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp) | 290.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cầu Hạ Sơn - Giáp ranh xã Yên Cường | 570.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường Tôn Đức Thằng | Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăng - Hết cổng trường Mầm non Liên Cơ | 1.340.000 | 800.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba cầu cứng huyện cũ - 1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ) | 290.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 34 - Trung tâm y tế dự phòng Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Cầu treo Hạ Sơn - Thôn Hạ Sơn 1, 2 | 290.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 34 - khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ) | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 59.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 54.000 | 42.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.