Bảng giá đất Phường Nông Tiến, Tuyên Quang từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nông Tiến là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tân Trào (QL37), đoạn Cầu Nông Tiến đến Ngã ba chân Dốc đỏ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá - đất Mục 25 | 300.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Đường Tân Trào - Hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng) Mục 8 | 6.200.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng) - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 9 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Pha Lô | Đường Tân Trào - Đường Việt Bắc Mục 12 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Đường Kim Bình - Đường cổng trời Mục 13 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phố Đặng Thai Mai | Đường Tân Trào - Giao với đường Lương Thế Vinh Mục 7 | 6.200.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Bình Ca | Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 11 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Cổng Trời | Nối từ đường Tân Trào - Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến Mục 14 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Cổng Trời | Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến - Giáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46 Mục 15 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Hồng Lương | Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo - Đền Cấm Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3) - Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long) Mục 6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4) Mục 5 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Km 0 - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 4 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Cầu Tình Húc - Đường Tân Trào Mục 10 | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Tân Hà - Đường Kim Bình (QL 2C) Mục 19 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Cầu Nông Tiến - Ngã ba chân Dốc đỏ Mục 1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Ngã ba chân Dốc đỏ - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 2 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 3 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Việt Bắc | Giáp ranh phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 18 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Việt Bắc | Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 17 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19 | Toàn Khu Mục 20 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất trong khu tái định cư tổ 13 - Nông Tiến Mục 23 | 3.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất ở trong các khu Tái định Khu dân cư quy hoạch thuộc trạm Y tế Phường) - cư TDP Tràng Đà 4, 5 và TDP Tràng Đà 6 (đường vào Mục 22 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Các trục đường nội bộ khu tái Hà và nhà máy xi măng Tân - định cư đường dẫn cầu Tân Quang thuộc TDP 7 Mục 21 | 1.500.000 | |||
| Đất ở trong khu dân | cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 - (cạnh nhà văn hoá phường) Mục 24 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá - đất Mục 25 | 180.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng) - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 9 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Đường Tân Trào - Hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng) Mục 8 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Phố Pha Lô | Đường Tân Trào - Đường Việt Bắc Mục 12 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Đường Kim Bình - Đường cổng trời Mục 13 | 1.740.000 | 1.040.000 | 700.000 | 350.000 |
| Phố Đặng Thai Mai | Đường Tân Trào - Giao với đường Lương Thế Vinh Mục 7 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường Bình Ca | Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 11 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường Cổng Trời | Nối từ đường Tân Trào - Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến Mục 14 | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.030.000 | 520.000 |
| Đường Cổng Trời | Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến - Giáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46 Mục 15 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Hồng Lương | Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo - Đền Cấm Mục 16 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3) - Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long) Mục 6 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4) Mục 5 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Km 0 - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 4 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Cầu Tình Húc - Đường Tân Trào Mục 10 | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Tân Hà - Đường Kim Bình (QL 2C) Mục 19 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Cầu Nông Tiến - Ngã ba chân Dốc đỏ Mục 1 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 3 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Ngã ba chân Dốc đỏ - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 2 | 4.320.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 860.000 |
| Đường Việt Bắc | Giáp ranh phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 18 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Đường Việt Bắc | Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 17 | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19 | Toàn Khu Mục 20 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất trong khu tái định cư tổ 13 - Nông Tiến Mục 23 | 2.220.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất ở trong các khu Tái định Khu dân cư quy hoạch thuộc trạm Y tế Phường) - cư TDP Tràng Đà 4, 5 và TDP Tràng Đà 6 (đường vào Mục 22 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Các trục đường nội bộ khu tái Hà và nhà máy xi măng Tân - định cư đường dẫn cầu Tân Quang thuộc TDP 7 Mục 21 | 900.000 | |||
| Đất ở trong khu dân | cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 - (cạnh nhà văn hoá phường) Mục 24 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá - đất Mục 25 | 240.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Đường Tân Trào - Hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng) Mục 8 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng) - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 9 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phố Pha Lô | Đường Tân Trào - Đường Việt Bắc Mục 12 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Đường Kim Bình - Đường cổng trời Mục 13 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | 460.000 |
| Phố Đặng Thai Mai | Đường Tân Trào - Giao với đường Lương Thế Vinh Mục 7 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Bình Ca | Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào - Giao với đường Lê Đại Hành Mục 11 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Cổng Trời | Nối từ đường Tân Trào - Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến Mục 14 | 3.440.000 | 2.060.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| Đường Cổng Trời | Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến - Giáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46 Mục 15 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Hồng Lương | Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo - Đền Cấm Mục 16 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4) Mục 5 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3) - Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long) Mục 6 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Kim Bình (QL2C) | Km 0 - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 4 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Cầu Tình Húc - Đường Tân Trào Mục 10 | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Tân Hà - Đường Kim Bình (QL 2C) Mục 19 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 3 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Ngã ba chân Dốc đỏ - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 2 | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Tân Trào (QL37) | Cầu Nông Tiến - Ngã ba chân Dốc đỏ Mục 1 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường Việt Bắc | Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình - Hết địa phận phường Nông Tiến cũ Mục 17 | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Việt Bắc | Giáp ranh phường Nông Tiến cũ - Ngã ba Chanh Mục 18 | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19 | Toàn Khu Mục 20 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Các trục đường nội bộ khu tái Hà và nhà máy xi măng Tân - định cư đường dẫn cầu Tân Quang thuộc TDP 7 Mục 21 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất trong khu tái định cư tổ 13 - Nông Tiến Mục 23 | 2.960.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đất ở trong các khu Tái định Khu dân cư quy hoạch thuộc trạm Y tế Phường) - cư TDP Tràng Đà 4, 5 và TDP Tràng Đà 6 (đường vào Mục 22 | 1.200.000 | |||
| Đất ở trong khu dân | cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 - (cạnh nhà văn hoá phường) Mục 24 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.