Bảng giá đất Phường Mỹ Lâm, Tuyên Quang từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Lâm là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37), đoạn Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật đến Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 48 | 200.000 | |||
| Khu TĐC Đát Khế | Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế Mục 41 | 1.500.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 | Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 Mục 38 | 3.500.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16 Mục 37 | 3.000.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17 Mục 36 | 3.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 43 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 42 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 45 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 44 | 1.800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) | MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 46 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) | MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) Mục 47 | 1.500.000 | |||
| Ngõ, ngách đường liên tổ | Đất 2 bên đường ngõ , ngách Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 - còn lại của các tổ dân phố Kim Mục 35 | 600.000 | |||
| Phố Mai Thúc Loan | Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền Mục 19 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan Mục 20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 18 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) | Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) Mục 22 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 13 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2D | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) Mục 14 | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2D | Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 Mục 15 | 620.000 | 470.000 | 350.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Đen - Đầu hồ số 6 Mục 8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) Mục 9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ Mục 3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng Mục 2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen Mục 7 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) Mục 10 | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) Mục 11 | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Phú Lâm | QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 Mục 16 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm Mục 5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ Mục 6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật Mục 4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) Mục 17 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường liên phường | Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi Mục 26 | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên phường | Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 Mục 24 | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) Mục 28 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên Mục 23 | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên phường | Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) Mục 25 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên phường | Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 27 | 430.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ | Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, Mục 34 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 Mục 33 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 330.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng Mục 31 | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên tổ | Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D Mục 30 | 430.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 Mục 32 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) Mục 40 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) Mục 39 | 3.000.000 | |||
| Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Mục 21 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 48 | 120.000 | |||
| Khu TĐC Đát Khế | Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế Mục 41 | 900.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 | Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 Mục 38 | 2.100.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16 Mục 37 | 1.800.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17 Mục 36 | 1.800.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 43 | 960.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 42 | 1.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 44 | 1.080.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 45 | 900.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) | MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 46 | 900.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) | MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) Mục 47 | 900.000 | |||
| Phố Mai Thúc Loan | Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền Mục 19 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan Mục 20 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 18 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) | Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) Mục 22 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 Mục 15 | 370.000 | 240.000 | 210.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2D | Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) Mục 12 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2D | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) Mục 14 | 1.110.000 | 670.000 | 440.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 13 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen Mục 7 | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) Mục 1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Đen - Đầu hồ số 6 Mục 8 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) Mục 9 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ Mục 3 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng Mục 2 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) Mục 10 | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) Mục 11 | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Đường Phú Lâm | QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 Mục 16 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ Mục 6 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm Mục 5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật Mục 4 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) Mục 17 | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 | 320.000 |
| Đường liên phường | Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 Mục 24 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên phường | Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi Mục 26 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) Mục 28 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên Mục 23 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên phường | Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 27 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên phường | Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) Mục 25 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng Mục 31 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ | Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D Mục 30 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 Mục 32 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 Mục 33 | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 220.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, Mục 34 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên tổ | Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm Mục 29 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) Mục 39 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) Mục 40 | 1.200.000 | |||
| Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Mục 21 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 48 | 160.000 | |||
| Khu TĐC Đát Khế | Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế Mục 41 | 1.200.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 | Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 Mục 38 | 2.800.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16 Mục 37 | 2.400.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 | Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17 Mục 36 | 2.400.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 42 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 | MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 43 | 1.280.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 44 | 1.440.000 | |||
| Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) | MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 45 | 1.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) | MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) Mục 46 | 1.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) | MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) Mục 47 | 1.200.000 | |||
| Phố Mai Thúc Loan | Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền Mục 19 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan Mục 20 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 18 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) | Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) Mục 22 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Quốc lộ 2D | Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) Mục 12 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2D | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) Mục 14 | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 Mục 15 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2D | Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 13 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) Mục 9 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng Mục 2 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen Mục 7 | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 | 430.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 37 | Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ Mục 3 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Đen - Đầu hồ số 6 Mục 8 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) Mục 11 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) Mục 10 | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | 390.000 |
| Đường Phú Lâm | QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 Mục 16 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật Mục 4 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm Mục 5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) | Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ Mục 6 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) Mục 17 | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 | 430.000 |
| Đường liên phường | Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) Mục 27 | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên Mục 23 | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên phường | Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 Mục 24 | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên phường | Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi Mục 26 | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên phường | Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) Mục 28 | 240.000 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên phường | Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) Mục 25 | 240.000 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên tổ | Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm Mục 29 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 Mục 33 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, Mục 34 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 Mục 32 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Đường liên tổ | Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D Mục 30 | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên tổ | Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng Mục 31 | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) Mục 39 | 2.400.000 | |||
| Đường nội bộ Khu Tái Định cư | Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) Mục 40 | 1.600.000 | |||
| Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Mục 21 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.