Bảng giá đất Phường Mỹ Lâm, Tuyên Quang từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Lâm là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37), đoạn Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật đến Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 6
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 48
200.000
Khu TĐC Đát KhếĐất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế
Mục 41
1.500.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15
Mục 38
3.500.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16
Mục 37
3.000.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17
Mục 36
3.000.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 43
1.600.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 42
2.000.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 45
1.500.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 44
1.800.000
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9)MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 46
1.500.000
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25)MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m)
Mục 47
1.500.000
Ngõ, ngách đường liên tổĐất 2 bên đường ngõ , ngách Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 - còn lại của các tổ dân phố Kim
Mục 35
600.000
Phố Mai Thúc LoanĐường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền
Mục 19
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Phố Nguyễn Công TrứPhố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan
Mục 20
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Phố Nguyễn HiềnĐường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 18
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ)Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp)
Mục 22
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Quốc lộ 2DNgã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 13
1.000.000600.000400.000300.000
Quốc lộ 2DKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)
Mục 14
1.850.0001.110.000740.000400.000
Quốc lộ 2DNối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh)
Mục 12
1.500.000900.000600.000350.000
Quốc lộ 2DNgã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9
Mục 15
620.000470.000350.000280.000
Quốc lộ 37Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi)
Mục 1
1.000.000600.000400.000300.000
Quốc lộ 37Cầu Đen - Đầu hồ số 6
Mục 8
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Quốc lộ 37Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường)
Mục 9
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Quốc lộ 37Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ
Mục 3
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng
Mục 2
2.000.0001.200.000800.000450.000
Quốc lộ 37Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen
Mục 7
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Quốc lộ 37 cũThửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)
Mục 10
2.460.0001.480.000980.000490.000
Quốc lộ 37 cũGiáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)
Mục 11
2.460.0001.480.000980.000490.000
Đường Phú LâmQL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7
Mục 16
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm
Mục 5
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ
Mục 6
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật
Mục 4
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Thanh NiênGiáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10)
Mục 17
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường liên phườngNgã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi
Mục 26
500.000400.000330.000260.000
Đường liên phườngĐường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20
Mục 24
500.000400.000330.000260.000
Đường liên phườngĐấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi)
Mục 28
300.000280.000260.000220.000
Đường liên phườngĐấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên
Mục 23
500.000400.000330.000260.000
Đường liên phườngTiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1)
Mục 25
300.000280.000260.000220.000
Đường liên phườngCầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 27
430.000360.000300.000240.000
Đường liên tổGiáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm
Mục 29
1.000.000600.000400.000300.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24,
Mục 34
1.000.000600.000400.000300.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17
Mục 33
1.300.000780.000520.000330.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng
Mục 31
500.000400.000330.000260.000
Đường liên tổNhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D
Mục 30
430.000360.000300.000240.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14
Mục 32
1.500.000900.000600.000350.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ)
Mục 40
2.000.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)
Mục 39
3.000.000
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 21
2.500.0001.500.0001.000.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 6
23.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 48
120.000
Khu TĐC Đát KhếĐất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế
Mục 41
900.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15
Mục 38
2.100.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16
Mục 37
1.800.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17
Mục 36
1.800.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 43
960.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 42
1.200.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 44
1.080.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 45
900.000
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9)MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 46
900.000
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25)MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m)
Mục 47
900.000
Phố Mai Thúc LoanĐường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền
Mục 19
1.800.0001.080.000720.000360.000
Phố Nguyễn Công TrứPhố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan
Mục 20
1.800.0001.080.000720.000360.000
Phố Nguyễn HiềnĐường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 18
1.800.0001.080.000720.000360.000
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ)Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp)
Mục 22
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Quốc lộ 2DNgã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9
Mục 15
370.000240.000210.000190.000
Quốc lộ 2DNối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh)
Mục 12
900.000540.000360.000240.000
Quốc lộ 2DKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)
Mục 14
1.110.000670.000440.000260.000
Quốc lộ 2DNgã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 13
600.000360.000240.000200.000
Quốc lộ 37Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen
Mục 7
1.620.000970.000650.000320.000
Quốc lộ 37Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi)
Mục 1
600.000360.000240.000200.000
Quốc lộ 37Cầu Đen - Đầu hồ số 6
Mục 8
1.800.0001.080.000720.000360.000
Quốc lộ 37Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường)
Mục 9
2.100.0001.260.000840.000420.000
Quốc lộ 37Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ
Mục 3
1.800.0001.080.000720.000360.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng
Mục 2
1.200.000720.000480.000280.000
Quốc lộ 37 cũThửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)
Mục 10
1.480.000890.000590.000300.000
Quốc lộ 37 cũGiáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)
Mục 11
1.480.000890.000590.000300.000
Đường Phú LâmQL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7
Mục 16
1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ
Mục 6
1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm
Mục 5
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật
Mục 4
1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường Thanh NiênGiáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10)
Mục 17
1.620.000970.000650.000320.000
Đường liên phườngĐường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20
Mục 24
300.000250.000200.000180.000
Đường liên phườngNgã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi
Mục 26
300.000250.000200.000180.000
Đường liên phườngĐấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi)
Mục 28
180.000160.000140.000130.000
Đường liên phườngĐấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên
Mục 23
300.000250.000200.000180.000
Đường liên phườngCầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 27
260.000200.000180.000160.000
Đường liên phườngTiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1)
Mục 25
180.000160.000140.000130.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng
Mục 31
300.000250.000200.000180.000
Đường liên tổNhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D
Mục 30
260.000200.000180.000160.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14
Mục 32
900.000540.000360.000240.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17
Mục 33
780.000468.000312.000220.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24,
Mục 34
600.000360.000240.000200.000
Đường liên tổGiáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm
Mục 29
600.000360.000240.000200.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)
Mục 39
1.800.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ)
Mục 40
1.200.000
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 21
1.500.000900.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 48
160.000
Khu TĐC Đát KhếĐất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế
Mục 41
1.200.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15
Mục 38
2.800.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 16
Mục 37
2.400.000
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17Đường nội bộ khu QH khu dân - cư TDP Kim Phú 17
Mục 36
2.400.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 42
1.600.000
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 43
1.280.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 44
1.440.000
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 45
1.200.000
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9)MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
Mục 46
1.200.000
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25)MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m)
Mục 47
1.200.000
Phố Mai Thúc LoanĐường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền
Mục 19
2.400.0001.440.000960.000480.000
Phố Nguyễn Công TrứPhố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan
Mục 20
2.400.0001.440.000960.000480.000
Phố Nguyễn HiềnĐường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 18
2.400.0001.440.000960.000480.000
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ)Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp)
Mục 22
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Quốc lộ 2DNối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh)
Mục 12
1.200.000720.000480.000260.000
Quốc lộ 2DKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)
Mục 14
1.480.000890.000590.000300.000
Quốc lộ 2DNgã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9
Mục 15
500.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 2DNgã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 13
800.000480.000320.000220.000
Quốc lộ 37Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường)
Mục 9
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng
Mục 2
1.600.000960.000640.000320.000
Quốc lộ 37Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen
Mục 7
2.160.0001.300.000860.000430.000
Quốc lộ 37Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi)
Mục 1
800.000480.000320.000220.000
Quốc lộ 37Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ
Mục 3
2.400.0001.440.000960.000480.000
Quốc lộ 37Cầu Đen - Đầu hồ số 6
Mục 8
2.400.0001.440.000960.000480.000
Quốc lộ 37 cũGiáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)
Mục 11
1.970.0001.180.000790.000390.000
Quốc lộ 37 cũThửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)
Mục 10
1.970.0001.180.000790.000390.000
Đường Phú LâmQL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7
Mục 16
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật
Mục 4
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm
Mục 5
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ
Mục 6
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Thanh NiênGiáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10)
Mục 17
2.160.0001.300.000860.000430.000
Đường liên phườngCầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê)
Mục 27
340.000240.000200.000150.000
Đường liên phườngĐấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên
Mục 23
400.000340.000240.000200.000
Đường liên phườngĐường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20
Mục 24
400.000340.000240.000200.000
Đường liên phườngNgã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi
Mục 26
400.000340.000240.000200.000
Đường liên phườngĐấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi)
Mục 28
240.000200.000180.000170.000
Đường liên phườngTiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1)
Mục 25
240.000200.000180.000170.000
Đường liên tổGiáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm
Mục 29
800.000480.000320.000220.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17
Mục 33
1.040.000624.000416.000240.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố 25, 26 - Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24,
Mục 34
800.000480.000320.000220.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên tổ dân phố - Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14
Mục 32
1.200.000720.000480.000260.000
Đường liên tổNhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D
Mục 30
340.000240.000200.000150.000
Đường liên tổĐất 2 bên đường liên TDP gồm: Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Thành, Lập Thành, Đình Bằng
Mục 31
400.000340.000240.000200.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)
Mục 39
2.400.000
Đường nội bộ Khu Tái Định cưĐất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ)
Mục 40
1.600.000
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọKhu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 21
2.000.0001.200.000800.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 6
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 6
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.