Bảng giá đất Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang từ 01/01/2026

319 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 213.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ (Đường Minh Khai), đoạn Cầu Yên Biên II đến Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 27.620.0003.860.0003.050.0001.520.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km65.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 23.370.0002.020.0001.350.000670.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)3.370.0002.020.0001.350.000670.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh3.370.0001.690.0001.180.000680.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng7.440.0003.720.0002.610.0001.490.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 8774.570.0002.750.0001.830.000920.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 24.570.0002.750.0001.830.000920.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 21.220.000610.000430.000250.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng6.890.0004.130.0002.760.0001.380.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.870.0002.710.0002.180.0001.180.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)7.440.0003.130.0002.530.0001.490.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)5.870.0004.760.0002.710.0001.180.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư4.460.0002.680.0001.790.000900.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng2.780.0002.090.0001.120.000560.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng4.070.0002.450.0001.630.000820.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng2.780.0002.090.0001.120.000560.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân4.760.0002.860.0001.910.000960.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt4.460.0002.680.0001.790.000900.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K21.520.000912.000608.000304.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh7.620.0004.570.0003.050.0001.520.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân4.760.0002.860.0001.910.000960.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai2.830.0001.700.0001.140.000570.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng1.710.0001.030.000690.000350.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh4.070.0002.450.0001.630.000820.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh7.440.0003.720.0002.610.0001.490.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang2.640.0001.850.0001.050.000530.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng2.320.0001.390.000930.000470.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 22.320.0001.390.000930.000470.000
Đường Phong QuangGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang1.350.000810.000540.000270.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa1.620.000980.000650.000330.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang1.850.0001.110.000740.000370.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu1.350.000810.000540.000270.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa1.210.000730.000490.000250.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao1.620.000980.000650.000330.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt3.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên2.020.0001.220.000810.000410.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 33.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang1.840.0001.110.000740.000370.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/24.000.0002.400.0001.600.000800.000
Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất5.850.0004.760.0002.720.0001.170.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất780.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng160.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến3.160.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến12.580.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC5.270.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến3.370.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh3.160.0002.120.0001.050.000640.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài1.350.000810.000540.000270.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch3.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)1.210.000730.000490.000250.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục)1.350.000810.000540.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 24.570.0002.740.0001.830.000910.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km63.160.0001.900.0001.260.000630.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)2.020.0001.210.000810.000400.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 21.470.000880.000590.000290.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh2.030.0001.020.000720.000410.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng4.470.0002.240.0001.570.000900.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 8772.750.0001.650.0001.100.000550.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 22.750.0001.650.0001.100.000550.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2740.000370.000260.000150.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng4.130.0002.480.0001.650.000830.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.530.0001.630.0001.310.000710.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)4.470.0001.880.0001.520.000900.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)3.530.0002.860.0001.630.000710.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư2.680.0001.610.0001.080.000540.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng1.670.0001.260.000670.000340.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng2.450.0001.470.000980.000490.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng1.670.0001.260.000670.000340.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân2.860.0001.720.0001.150.000580.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt2.680.0001.610.0001.080.000280.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2912.000608.000304.000180.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh4.570.0002.740.0001.830.000910.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân2.860.0001.720.0001.150.000580.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng1.030.000620.000420.000210.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai1.700.0001.020.000680.000340.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố2.020.0001.210.000810.000400.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố2.020.0001.210.000810.000400.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông2.020.0001.210.000810.000400.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai2.020.0001.210.000810.000400.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)2.320.0001.400.000930.000470.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh4.470.0002.240.0001.570.000900.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang1.030.000620.000410.000210.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng1.390.000840.000560.000280.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 21.390.000840.000560.000280.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường Phong QuangGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang810.000490.000330.000170.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang1.110.000670.000450.000230.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa980.000590.000400.000200.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa730.000440.000300.000150.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao980.000590.000400.000200.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu810.000490.000330.000170.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt1.830.0001.100.000740.000370.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 31.830.0001.100.000740.000370.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên1.220.000740.000490.000250.000
Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang1.110.000670.000450.000230.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/22.400.0001.440.000960.000480.000
Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất3.510.0002.860.0001.640.000980.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất470.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng100.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến1.900.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến7.550.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC3.170.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến2.030.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh1.900.0001.280.000630.000380.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài810.000490.000330.000170.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch1.830.0001.100.000740.000370.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục)810.000490.000330.000170.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)730.000440.000300.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 27.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 22.320.0001.390.000930.000460.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km64.880.0002.530.0001.690.000840.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 8773.660.0002.200.0001.470.000740.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 21.160.000700.000460.000230.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 23.660.0002.200.0001.470.000740.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng6.550.0003.930.0002.620.0001.310.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư3.570.0002.150.0001.430.000720.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng2.330.0001.398.000932.000466.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng3.260.0001.960.0001.310.000660.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng2.330.0001.398.000932.000466.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân3.810.0002.290.0001.530.000770.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt3.570.0002.150.0001.430.000720.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K21.216.000730.000485.000243.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân3.810.0002.290.0001.530.000770.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng1.370.000980.000650.000320.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai2.330.0001.400.000930.000470.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh3.260.0001.960.0001.310.000660.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh5.960.0002.980.0002.090.0001.200.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang1.630.000980.000650.000330.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)3.090.0001.860.0001.240.000620.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng1.860.0001.120.000750.000380.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 21.860.0001.120.000750.000380.000
Đường Phong QuangGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang1.080.000650.000440.000220.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang3.090.0001.860.0001.240.000620.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang1.480.000890.000600.000300.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa1.300.000780.000520.000260.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa970.000590.000390.000200.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao1.300.000780.000520.000260.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu1.080.000650.000440.000220.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt2.440.0001.470.000980.000490.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 32.440.0001.470.000980.000490.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên1.620.000980.000650.000330.000
Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang1.480.000890.000600.000300.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/23.200.0001.920.0001.280.000640.000
Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất4.680.0003.810.0002.180.000940.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất720.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng150.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến2.530.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến10.070.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC4.220.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến3.200.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh2.530.0001.700.000840.000510.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài1.080.000650.000440.000220.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch2.440.0001.470.000980.000490.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)970.000590.000390.000200.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục)1.080.000650.000440.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.