Bảng giá đất Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang từ 01/01/2026
319 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 2 là 13.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ (Đường Minh Khai), đoạn Cầu Yên Biên II đến Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 7.620.000 | 3.860.000 | 3.050.000 | 1.520.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6 | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 3.370.000 | 2.020.000 | 1.350.000 | 670.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) | 3.370.000 | 2.020.000 | 1.350.000 | 670.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh | 3.370.000 | 1.690.000 | 1.180.000 | 680.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng | 7.440.000 | 3.720.000 | 2.610.000 | 1.490.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 | 4.570.000 | 2.750.000 | 1.830.000 | 920.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút) | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 4.570.000 | 2.750.000 | 1.830.000 | 920.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 1.220.000 | 610.000 | 430.000 | 250.000 |
| Đường An Cư | Ngã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng | 6.890.000 | 4.130.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Đường An Cư | Ngã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 7.440.000 | 4.460.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 2.710.000 | 2.180.000 | 1.180.000 |
| Đường Lâm Đồng | Ngã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 7.440.000 | 4.460.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu) | 7.440.000 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.490.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom) | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.670.000 | 1.530.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 7.440.000 | 4.460.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 7.440.000 | 4.460.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới) | 5.870.000 | 4.760.000 | 2.710.000 | 1.180.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2) | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.670.000 | 1.530.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phố Chu Văn An | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.790.000 | 900.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng | 2.780.000 | 2.090.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phố Hà Huy Tập | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Lạc Long Quân | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Phong | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Phạm Văn Đồng | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng | 4.070.000 | 2.450.000 | 1.630.000 | 820.000 |
| Phố Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 2.780.000 | 2.090.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Yên Biên | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 4.760.000 | 2.860.000 | 1.910.000 | 960.000 |
| Phố Âu Cơ | Điểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.790.000 | 900.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.670.000 | 1.530.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Đường Minh Khai - Công an tỉnh | 7.620.000 | 4.570.000 | 3.050.000 | 1.520.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Phó Đức Chính | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 4.760.000 | 2.860.000 | 1.910.000 | 960.000 |
| Đường An Phú | Giáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai | 2.830.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Đường An Phú | Phố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng | 1.710.000 | 1.030.000 | 690.000 | 350.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng | 7.440.000 | 4.460.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh | 4.070.000 | 2.450.000 | 1.630.000 | 820.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Điểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Phố Kim Đồng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai) | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 3.510.000 | 2.020.000 | 1.340.000 | 670.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 3.510.000 | 2.020.000 | 1.340.000 | 670.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.870.000 | 3.530.000 | 2.350.000 | 1.180.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Điểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Phan Đăng Lưu | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ | 5.270.000 | 3.160.000 | 2.110.000 | 1.050.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Điện Biên Phủ | Giao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Giao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông | 3.510.000 | 2.020.000 | 1.340.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Số 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai | 3.510.000 | 2.020.000 | 1.340.000 | 670.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4) | 3.860.000 | 2.320.000 | 1.550.000 | 780.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh | 3.370.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 7.440.000 | 3.720.000 | 2.610.000 | 1.490.000 |
| Đường Cầu Phát | Đường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang | 2.640.000 | 1.850.000 | 1.050.000 | 530.000 |
| Đường La Văn Cầu | Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú) | 3.860.000 | 2.320.000 | 1.550.000 | 780.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 2 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường Phong Quang | Giáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường Phong Quang | Ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang | 3.860.000 | 2.320.000 | 1.550.000 | 780.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Giáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa | 1.620.000 | 980.000 | 650.000 | 330.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Cổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường Sân Bay | Cổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa | 1.210.000 | 730.000 | 490.000 | 250.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao | 1.620.000 | 980.000 | 650.000 | 330.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt | 3.050.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 610.000 |
| Đường Xuân Thủy | Nhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên | 2.020.000 | 1.220.000 | 810.000 | 410.000 |
| Đường Xuân Thủy | Ngõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3 | 3.050.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 610.000 |
| Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang | 1.840.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 | |
| Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư | Khu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất | 5.850.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 1.170.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 780.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng | 160.000 | ||||
| Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang | Toàn tuyến | 3.160.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang | Toàn tuyến | 12.580.000 | |||
| Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC | 5.270.000 | ||||
| Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến | 3.370.000 | ||||
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Số nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh | 3.160.000 | 2.120.000 | 1.050.000 | 640.000 |
| Đường Mủng Khang | Ngã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch | 3.050.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 610.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội | 3.860.000 | 2.320.000 | 1.550.000 | 780.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Nhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý) | 1.210.000 | 730.000 | 490.000 | 250.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục) | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 4.570.000 | 2.740.000 | 1.830.000 | 910.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6 | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) | 2.020.000 | 1.210.000 | 810.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 1.470.000 | 880.000 | 590.000 | 290.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh | 2.030.000 | 1.020.000 | 720.000 | 410.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng | 4.470.000 | 2.240.000 | 1.570.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút) | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 740.000 | 370.000 | 260.000 | 150.000 |
| Đường An Cư | Ngã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.780.000 | 890.000 |
| Đường An Cư | Ngã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng | 4.130.000 | 2.480.000 | 1.650.000 | 830.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 1.630.000 | 1.310.000 | 710.000 |
| Đường Lâm Đồng | Ngã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.780.000 | 890.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu) | 4.470.000 | 1.880.000 | 1.520.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom) | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 4.580.000 | 2.290.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.780.000 | 890.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.780.000 | 890.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới) | 3.530.000 | 2.860.000 | 1.630.000 | 710.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng | 4.580.000 | 2.290.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2) | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Phố Chu Văn An | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng | 1.670.000 | 1.260.000 | 670.000 | 340.000 |
| Phố Hà Huy Tập | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Lạc Long Quân | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Phong | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Phạm Văn Đồng | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Phố Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 1.670.000 | 1.260.000 | 670.000 | 340.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Yên Biên | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Phố Âu Cơ | Điểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng | 4.580.000 | 2.290.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.080.000 | 280.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2 | 912.000 | 608.000 | 304.000 | 180.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Đường Minh Khai - Công an tỉnh | 4.570.000 | 2.740.000 | 1.830.000 | 910.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Phó Đức Chính | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.150.000 | 580.000 |
| Đường An Phú | Phố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | 210.000 |
| Đường An Phú | Giáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng | 4.460.000 | 2.680.000 | 1.780.000 | 890.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Điểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phố Kim Đồng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai) | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 2.020.000 | 1.210.000 | 810.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 2.020.000 | 1.210.000 | 810.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 3.530.000 | 2.120.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Điểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Phan Đăng Lưu | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ | 3.160.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Điện Biên Phủ | Giao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Giao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông | 2.020.000 | 1.210.000 | 810.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Số 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai | 2.020.000 | 1.210.000 | 810.000 | 400.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4) | 2.320.000 | 1.400.000 | 930.000 | 470.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh | 2.030.000 | 1.220.000 | 820.000 | 410.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 4.470.000 | 2.240.000 | 1.570.000 | 900.000 |
| Đường Cầu Phát | Đường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang | 1.030.000 | 620.000 | 410.000 | 210.000 |
| Đường La Văn Cầu | Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú) | 2.320.000 | 1.400.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng | 1.390.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 2 | 1.390.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Phong Quang | Ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang | 2.320.000 | 1.400.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường Phong Quang | Giáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang | 810.000 | 490.000 | 330.000 | 170.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Cổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang | 1.110.000 | 670.000 | 450.000 | 230.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Giáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa | 980.000 | 590.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Sân Bay | Cổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa | 730.000 | 440.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao | 980.000 | 590.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu | 810.000 | 490.000 | 330.000 | 170.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt | 1.830.000 | 1.100.000 | 740.000 | 370.000 |
| Đường Xuân Thủy | Ngõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3 | 1.830.000 | 1.100.000 | 740.000 | 370.000 |
| Đường Xuân Thủy | Nhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên | 1.220.000 | 740.000 | 490.000 | 250.000 |
| Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang | 1.110.000 | 670.000 | 450.000 | 230.000 | |
| Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư | Khu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất | 3.510.000 | 2.860.000 | 1.640.000 | 980.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 470.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng | 100.000 | ||||
| Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang | Toàn tuyến | 1.900.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang | Toàn tuyến | 7.550.000 | |||
| Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC | 3.170.000 | ||||
| Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến | 2.030.000 | ||||
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Số nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh | 1.900.000 | 1.280.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đường Mủng Khang | Ngã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài | 810.000 | 490.000 | 330.000 | 170.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội | 2.320.000 | 1.400.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch | 1.830.000 | 1.100.000 | 740.000 | 370.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục) | 810.000 | 490.000 | 330.000 | 170.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Nhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý) | 730.000 | 440.000 | 300.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 7.240.000 | 4.340.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) | Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6 | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Đầu trại tạm giam Công an Phát - tỉnh | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) | Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 | 3.660.000 | 2.200.000 | 1.470.000 | 740.000 |
| Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) | Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút) | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 1.160.000 | 700.000 | 460.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) | Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2 | 3.660.000 | 2.200.000 | 1.470.000 | 740.000 |
| Đường An Cư | Ngã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường An Cư | Ngã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng | 6.550.000 | 3.930.000 | 2.620.000 | 1.310.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lâm Đồng | Ngã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu) | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom) | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân | 7.240.000 | 4.340.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng | 7.240.000 | 4.340.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2) | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Phố Chu Văn An | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư | 3.570.000 | 2.150.000 | 1.430.000 | 720.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng | 2.330.000 | 1.398.000 | 932.000 | 466.000 |
| Phố Hà Huy Tập | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Lạc Long Quân | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Phong | Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Phạm Văn Đồng | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tôn Thường Kiệt - Đức Thắng | 3.260.000 | 1.960.000 | 1.310.000 | 660.000 |
| Phố Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 2.330.000 | 1.398.000 | 932.000 | 466.000 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Yên Biên | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 3.810.000 | 2.290.000 | 1.530.000 | 770.000 |
| Phố Âu Cơ | Điểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng | 7.240.000 | 4.340.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt | 3.570.000 | 2.150.000 | 1.430.000 | 720.000 |
| Đường Phùng Hưng | Ngõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2 | 1.216.000 | 730.000 | 485.000 | 243.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Đường Minh Khai - Công an tỉnh | 7.240.000 | 4.340.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Phó Đức Chính | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân | 3.810.000 | 2.290.000 | 1.530.000 | 770.000 |
| Đường An Phú | Phố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng | 1.370.000 | 980.000 | 650.000 | 320.000 |
| Đường An Phú | Giáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai | 2.330.000 | 1.400.000 | 930.000 | 470.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Lý Tự Trọng Hết đường nhựa | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng | 7.070.000 | 4.240.000 | 2.830.000 | 1.410.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Ngã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh | 3.260.000 | 1.960.000 | 1.310.000 | 660.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Điểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Kim Đồng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Phạm Ngọc Thạch | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh | Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Điểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Phan Đăng Lưu | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ | 4.880.000 | 2.530.000 | 1.690.000 | 840.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Điện Biên Phủ | Giao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Điểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Giao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Số 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao đường Minh Khai | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với phố Tự Trọng - Phan Đình Phùng | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Điểm giao nhau với đường Võ Điểm giao nhau với đường Thị Sáu - Minh Khai | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4) | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Phạm Hồng Cao | Điểm giao nhau với đường Lý Điểm giao nhau với đường Thường Kiệt - Nguyễn Văn Linh | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 5.960.000 | 2.980.000 | 2.090.000 | 1.200.000 |
| Đường Cầu Phát | Đường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang | 1.630.000 | 980.000 | 650.000 | 330.000 |
| Đường La Văn Cầu | Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú) | 3.090.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng | 1.860.000 | 1.120.000 | 750.000 | 380.000 |
| Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 | Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư Nhánh 2 | 1.860.000 | 1.120.000 | 750.000 | 380.000 |
| Đường Phong Quang | Giáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang | 1.080.000 | 650.000 | 440.000 | 220.000 |
| Đường Phong Quang | Ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang | 3.090.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Cổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang | 1.480.000 | 890.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Phong Quang kéo dài | Giáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Đường Sân Bay | Cổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa | 970.000 | 590.000 | 390.000 | 200.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Đường Sân Bay | Ngã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu | 1.080.000 | 650.000 | 440.000 | 220.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua Điểm giao nhau với đường tổ 7 - Lý Thường Kiệt | 2.440.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Xuân Thủy | Ngõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3 | 2.440.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Xuân Thủy | Nhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên | 1.620.000 | 980.000 | 650.000 | 330.000 |
| Đường vành đai phía Nam Ngã ba cổng nghĩa trang | 1.480.000 | 890.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư | Khu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất | 4.680.000 | 3.810.000 | 2.180.000 | 940.000 | |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 720.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng | 150.000 | ||||
| Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang | Toàn tuyến | 2.530.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang | Toàn tuyến | 10.070.000 | |||
| Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Toàn tuyến Giang - Khu đô thị CIC | 4.220.000 | ||||
| Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 Toàn tuyến | 3.200.000 | ||||
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Số nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh | 2.530.000 | 1.700.000 | 840.000 | 510.000 |
| Đường Mủng Khang | Ngã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài | 1.080.000 | 650.000 | 440.000 | 220.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch | 2.440.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Nhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý) | 970.000 | 590.000 | 390.000 | 200.000 |
| Đường đi Lũng Pục | Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ Nhà văn hóa thôn Lũng Pục vào tổ dân phố Lũng Pục) | 1.080.000 | 650.000 | 440.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.