Bảng giá đất Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang từ 01/01/2026

322 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 2 là 13.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ (Đường Minh Khai), đoạn Cầu Yên Biên II đến Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 4
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám đường 16, 22 Minh Khai mà khôngdạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ có lối vào bám các đường, phố - 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, có tên trong bảng giá đất
Mục 100
5.850.0004.760.0002.720.0001.170.000
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 105
780.000
Các tuyến đường khác chưa Lùng Giàng B, Lùng Châu,có tên trong bảng giá đất của các Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng - tổ dân phố Lùng Giàng A,
Mục 106
160.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến
Mục 101
3.160.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến
Mục 103
12.580.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CICToàn tuyến
Mục 104
5.270.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7Toàn tuyến
Mục 102
3.370.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư
Mục 33
4.460.0002.680.0001.790.000900.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng
Mục 66
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng
Mục 31
2.780.0002.090.0001.120.000560.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 35
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
Mục 60
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)
Mục 64
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 69
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 62
3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 37
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô
Mục 40
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 63
3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 65
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 36
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện
Mục 67
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh
Mục 54
7.620.0004.570.0003.050.0001.520.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi
Mục 57
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 74
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 43
4.760.0002.860.0001.910.000960.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 83
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
Mục 39
4.070.0002.450.0001.630.000820.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 34
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 32
2.780.0002.090.0001.120.000560.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 71
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng
Mục 38
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 42
4.760.0002.860.0001.910.000960.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính
Mục 41
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh
Mục 99
3.160.0002.120.0001.050.000640.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 68
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 1
7.620.0003.860.0003.050.0001.520.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung
Mục 2
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6
Mục 4
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)
Mục 3
3.370.0002.020.0001.350.000670.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 5
3.370.0002.020.0001.350.000670.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng
Mục 7
7.440.0003.720.0002.610.0001.490.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)
Mục 6
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 10
1.220.000610.000430.000250.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát
Mục 8
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát - Đầu trại tạm giam Công an tỉnh
Mục 9
3.370.0001.690.0001.180.000680.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 77
7.440.0003.720.0002.610.0001.490.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng
Mục 23
6.890.0004.130.0002.760.0001.380.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 22
7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng
Mục 52
1.710.0001.030.000690.000350.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai
Mục 53
2.830.0001.700.0001.140.000570.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 48
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 72
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang
Mục 75
2.640.0001.850.0001.050.000530.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 21
5.870.0002.710.0002.180.0001.180.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 47
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 50
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)
Mục 79
3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư - Nhánh 2
Mục 80
2.320.0001.390.000930.000470.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng
Mục 81
2.320.0001.390.000930.000470.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 24
7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng
Mục 44
7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng - Hết đường nhựa
Mục 45
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 46
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 59
3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)
Mục 16
7.440.0003.130.0002.530.0001.490.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài
Mục 94
1.350.000810.000540.000270.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng
Mục 73
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)
Mục 15
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 27
7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 25
7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 26
7.440.0004.460.0002.980.0001.490.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)
Mục 20
5.870.0004.760.0002.710.0001.180.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã 3 giao đường Minh Khai - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 61
3.510.0002.020.0001.340.000670.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai
Mục 55
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh
Mục 56
4.070.0002.450.0001.630.000820.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang
Mục 88
3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang
Mục 89
1.850.0001.110.000740.000370.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 90
1.620.000980.000650.000330.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2
Mục 30
1.520.000912.000608.000304.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng
Mục 28
7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 29
4.460.0002.680.0001.790.000900.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Điểm giao nhau với phố Phan Đình Phùng
Mục 58
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 70
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 93
1.210.000730.000490.000250.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu
Mục 92
1.350.000810.000540.000270.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao
Mục 91
1.620.000980.000650.000330.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo
Mục 19
5.270.0003.160.0002.110.0001.050.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)
Mục 17
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng
Mục 18
7.620.0003.810.0002.670.0001.530.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội
Mục 97
3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch
Mục 98
3.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)
Mục 14
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7 - Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 82
3.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 49
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 51
5.870.0003.530.0002.350.0001.180.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên
Mục 86
2.020.0001.220.000810.000410.000
Đường Xuân ThủyGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang
Mục 87
1.350.000810.000540.000270.000
Đường Xuân ThủyĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)
Mục 84
3.860.0002.320.0001.550.000780.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3
Mục 85
3.050.0001.830.0001.220.000610.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877
Mục 12
4.570.0002.750.0001.830.000920.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)
Mục 13
3.370.0002.030.0001.350.000680.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 11
4.570.0002.750.0001.830.000920.000
Đường vành đai phía NamNgã ba cổng nghĩa trang - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 76
1.840.0001.110.000740.000370.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)
Mục 96
1.210.000730.000490.000250.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục) - Nhà văn hóa thôn Lũng Pục
Mục 95
1.350.000810.000540.000270.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2
Mục 78
4.000.0002.400.0001.600.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 4
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám đường 16, 22 Minh Khai mà khôngdạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ có lối vào bám các đường, phố - 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, có tên trong bảng giá đất
Mục 100
3.510.0002.860.0001.640.000980.000
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 105
470.000
Các tuyến đường khác chưa Lùng Giàng B, Lùng Châu,có tên trong bảng giá đất của các Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng - tổ dân phố Lùng Giàng A,
Mục 106
100.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến
Mục 101
1.900.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến
Mục 103
7.550.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CICToàn tuyến
Mục 104
3.170.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7Toàn tuyến
Mục 102
2.030.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư
Mục 33
2.680.0001.610.0001.080.000540.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng
Mục 66
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng
Mục 31
1.670.0001.260.000670.000340.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 35
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
Mục 60
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)
Mục 64
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 69
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 62
2.020.0001.210.000810.000400.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 37
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô
Mục 40
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 63
2.020.0001.210.000810.000400.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 65
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 36
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện
Mục 67
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh
Mục 54
4.570.0002.740.0001.830.000910.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi
Mục 57
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 74
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 43
2.860.0001.720.0001.150.000580.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 83
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
Mục 39
2.450.0001.470.000980.000490.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 34
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 32
1.670.0001.260.000670.000340.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 71
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng
Mục 38
2.030.0001.220.000820.000410.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 42
2.860.0001.720.0001.150.000580.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính
Mục 41
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh
Mục 99
1.900.0001.280.000630.000380.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 68
2.030.0001.220.000820.000410.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 1
4.570.0002.740.0001.830.000910.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 5
1.470.000880.000590.000290.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung
Mục 2
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)
Mục 3
2.020.0001.210.000810.000400.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6
Mục 4
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát - Đầu trại tạm giam Công an tỉnh
Mục 9
2.030.0001.020.000720.000410.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng
Mục 7
4.470.0002.240.0001.570.000900.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 10
740.000370.000260.000150.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)
Mục 6
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát
Mục 8
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 77
4.470.0002.240.0001.570.000900.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 22
4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng
Mục 23
4.130.0002.480.0001.650.000830.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng
Mục 52
1.030.000620.000420.000210.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai
Mục 53
1.700.0001.020.000680.000340.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 48
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 72
2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang
Mục 75
1.030.000620.000410.000210.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 21
3.530.0001.630.0001.310.000710.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 50
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 47
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)
Mục 79
2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư - Nhánh 2
Mục 80
1.390.000840.000560.000280.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng
Mục 81
1.390.000840.000560.000280.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 24
4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng - Hết đường nhựa
Mục 45
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng
Mục 44
4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 46
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 59
2.020.0001.210.000810.000400.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)
Mục 16
4.470.0001.880.0001.520.000900.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài
Mục 94
810.000490.000330.000170.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng
Mục 73
2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)
Mục 15
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 27
4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 26
4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 25
4.460.0002.680.0001.780.000890.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)
Mục 20
3.530.0002.860.0001.630.000710.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã 3 giao đường Minh Khai - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 61
2.020.0001.210.000810.000400.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh
Mục 56
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai
Mục 55
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang
Mục 88
2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 90
980.000590.000400.000200.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang
Mục 89
1.110.000670.000450.000230.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2
Mục 30
912.000608.000304.000180.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng
Mục 28
4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 29
2.680.0001.610.0001.080.000280.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Điểm giao nhau với phố Phan Đình Phùng
Mục 58
2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 70
2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 93
730.000440.000300.000150.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao
Mục 91
980.000590.000400.000200.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu
Mục 92
810.000490.000330.000170.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng
Mục 18
4.580.0002.290.0001.610.000920.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)
Mục 17
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo
Mục 19
3.160.0001.900.0001.260.000630.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch
Mục 98
1.830.0001.100.000740.000370.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội
Mục 97
2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)
Mục 14
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7 - Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 82
1.830.0001.100.000740.000370.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 49
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 51
3.530.0002.120.0001.420.000710.000
Đường Xuân ThủyĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)
Mục 84
2.320.0001.400.000930.000470.000
Đường Xuân ThủyGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang
Mục 87
810.000490.000330.000170.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên
Mục 86
1.220.000740.000490.000250.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3
Mục 85
1.830.0001.100.000740.000370.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)
Mục 13
2.030.0001.220.000820.000410.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877
Mục 12
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 11
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Đường vành đai phía NamNgã ba cổng nghĩa trang - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 76
1.110.000670.000450.000230.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)
Mục 96
730.000440.000300.000150.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục) - Nhà văn hóa thôn Lũng Pục
Mục 95
810.000490.000330.000170.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2
Mục 78
2.400.0001.440.000960.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám đường 16, 22 Minh Khai mà khôngdạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ có lối vào bám các đường, phố - 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, có tên trong bảng giá đất
Mục 100
4.680.0003.810.0002.180.000940.000
Các tuyến đường khác chưacó tên trong bảng giá đất
Mục 105
720.000
Các tuyến đường khác chưa Lùng Giàng B, Lùng Châu,có tên trong bảng giá đất của các Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng - tổ dân phố Lùng Giàng A,
Mục 106
150.000
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà GiangToàn tuyến
Mục 101
2.530.000
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà GiangToàn tuyến
Mục 103
10.070.000
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CICToàn tuyến
Mục 104
4.220.000
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7Toàn tuyến
Mục 102
3.200.000
Phố Chu Văn AnĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường An Cư
Mục 33
3.570.0002.150.0001.430.000720.000
Phố Hoàng DiệuĐiểm giao nhau với phố Kim Đồng - Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng
Mục 66
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Hoàng Quốc ViệtĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) - Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng
Mục 31
2.330.0001.398.000932.000466.000
Phố Hà Huy TậpĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 35
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
Mục 60
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Kim ĐồngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)
Mục 64
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Lê Đình ChinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 69
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Lê Đức ThọĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 62
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Lý Công UẩnĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 37
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Lạc Long QuânĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Bờ kè phía Đông sông Lô
Mục 40
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Nguyễn Duy TrinhĐiểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông - Hết phố
Mục 63
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Nguyễn Lương BằngĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 65
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Nguyễn Thanh PhongĐiểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 36
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Phan Bội ChâuĐiểm giao nhau với đường Lê Văn Tám - Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện
Mục 67
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Minh Khai - Công an tỉnh
Mục 54
7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Phố Phan Đình PhùngĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Chân núi
Mục 57
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Phan Đăng LưuĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 74
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Phó Đức ChínhĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 43
3.810.0002.290.0001.530.000770.000
Phố Phạm Hồng CaoĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 83
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Phố Phạm Văn ĐồngĐiểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
Mục 39
3.260.0001.960.0001.310.000660.000
Phố Trường ChinhĐiểm giao nhau với đường Lâm Đồng - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 34
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Trần Khát ChânĐiểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 32
2.330.0001.398.000932.000466.000
Phố Trần Đăng NinhĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 71
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Tôn Đức ThắngĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng
Mục 38
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Yên BiênĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân
Mục 42
3.810.0002.290.0001.530.000770.000
Phố Âu CơĐiểm giao nhau với đường Phùng Hưng - Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính
Mục 41
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Phố Đinh Tiên HoàngSố nhà 281 Nguyễn Văn Linh - Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh
Mục 99
2.530.0001.700.000840.000510.000
Phố Điện Biên PhủGiao đường Bế Văn Đàn - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 68
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 1
7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) - Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung
Mục 2
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung - Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)
Mục 3
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Cột mốc Km6 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 5
2.320.0001.390.000930.000460.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) - Cột mốc Km6
Mục 4
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát - Đầu trại tạm giam Công an tỉnh
Mục 9
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 10
1.160.000700.000460.000230.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Cầu Yên Biên II - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)
Mục 6
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng - Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát
Mục 8
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) - Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng
Mục 7
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường 3/2Đường Lý Thường Kiệt - Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 77
5.960.0002.980.0002.090.0001.200.000
Đường An CưNgã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 22
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường An CưNgã tư giao nhau với Đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng
Mục 23
6.550.0003.930.0002.620.0001.310.000
Đường An PhúGiáp Nhà ông Trọng - Giao nhau đường Minh Khai
Mục 53
2.330.0001.400.000930.000470.000
Đường An PhúPhố Phan Chu Trinh - Hết nhà ông Trọng
Mục 52
1.370.000980.000650.000320.000
Đường Bế Văn ĐànGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 48
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Cù Chính LanĐiểm giao nhau với đường Trần Phú - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 72
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Cầu PhátĐường Minh Khai - Ngã ba cổng nghĩa trang
Mục 75
1.630.000980.000650.000330.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 21
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 47
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hoàng Văn ThụGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 50
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường La Văn CầuNgã ba đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)
Mục 79
3.090.0001.860.0001.240.000620.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư - Nhánh 2
Mục 80
1.860.0001.120.000750.000380.000
Đường La Văn Cầu - Nhánh 2Ngã ba thứ nhất - Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng
Mục 81
1.860.0001.120.000750.000380.000
Đường Lâm ĐồngNgã ba giao nhau với đường An Cư - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 24
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Lý Tự Trọng - Hết đường nhựa
Mục 45
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Giao đường Lý Tự Trọng
Mục 44
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Lê Văn TámGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 46
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lý Nhân TôngGiao đường Minh Khai - Giao phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 59
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Lý Tự TrọngNgã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)
Mục 16
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Mủng KhangNgã 3 giao nhau với đường Sân bay - Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài
Mục 94
1.080.000650.000440.000220.000
Đường Nguyễn Chí ThanhSố 62 Lý Tự Trọng - Số 11 Lý Tự Trọng
Mục 73
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) - Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)
Mục 15
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 27
7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư giao nhau với đường Trần Phú - Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
Mục 26
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú
Mục 25
7.070.0004.240.0002.830.0001.410.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao nhau với đường Trần Phú - Ngã năm cầu Yên Biên (mới)
Mục 20
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã 3 giao đường Minh Khai - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Mục 61
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Phan Huy ChúNgã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) - Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai
Mục 55
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phan Huy ChúNgã ba giao ngõ 8, Minh Khai - Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh
Mục 56
3.260.0001.960.0001.310.000660.000
Đường Phong QuangNgã ba giao nhau với đường Xuân Thủy - Cổng chào phong quang
Mục 88
3.090.0001.860.0001.240.000620.000
Đường Phong Quang kéo dàiCổng chào Phong Quang - Hết đất trường THCS Phong Quang
Mục 89
1.480.000890.000600.000300.000
Đường Phong Quang kéo dàiGiáp đất trường THCS Phong Quang - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 90
1.300.000780.000520.000260.000
Đường Phùng HưngĐường vào khu K2 - Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 29
3.570.0002.150.0001.430.000720.000
Đường Phùng HưngNgã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng
Mục 28
7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Phùng HưngNgõ 176, đường Phùng Hưng - Hết đường vào khu K2
Mục 30
1.216.000730.000485.000243.000
Đường Phạm Hồng TháiĐiểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng - Điểm giao nhau với phố Phan Đình Phùng
Mục 58
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐiểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu - Điểm giao nhau với đường Minh Khai
Mục 70
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Sân BayNgã 3 Nà Khao - Cổng chào Lùng Châu
Mục 92
1.080.000650.000440.000220.000
Đường Sân BayNgã 3 vào chợ Phong Quang - Ngã 3 Nà Khao
Mục 91
1.300.000780.000520.000260.000
Đường Sân BayCổng chào Lùng Châu - Cổng trang trại Bò sữa
Mục 93
970.000590.000390.000200.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Trần Phú - Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng
Mục 18
7.240.0004.340.0002.900.0001.450.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Yên Biên 1 - Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)
Mục 17
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư giao đường Lý Tự Trọng - Chân núi Mỏ Neo
Mục 19
4.880.0002.530.0001.690.000840.000
Đường Trần Khánh DưĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội
Mục 97
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Trần Khánh DưCổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội - Ngã ba quanh khu Quy hoạch
Mục 98
2.440.0001.470.000980.000490.000
Đường Trần PhúNgã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai - Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)
Mục 14
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Tô Hiến ThànhĐoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7 - Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
Mục 82
2.440.0001.470.000980.000490.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 49
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Võ Thị SáuGiao nhau với đường Trần Phú - Đoạn giao đường Lý Tự Trọng
Mục 51
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Xuân ThủyNhà văn hóa tổ 3 - Hết Thạch Lâm Viên
Mục 86
1.620.000980.000650.000330.000
Đường Xuân ThủyNgõ 03 - Nhà văn hóa tổ 3
Mục 85
2.440.0001.470.000980.000490.000
Đường Xuân ThủyĐiểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)
Mục 84
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Xuân ThủyGiáp Thạch lâm viên - Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang
Mục 87
1.080.000650.000440.000220.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Quốc lộ 34 - Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877
Mục 12
3.660.0002.200.0001.470.000740.000
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 - Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)
Mục 13
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)Giáp đường Quốc lộ 34 - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 11
3.660.0002.200.0001.470.000740.000
Đường vành đai phía NamNgã ba cổng nghĩa trang - Hết địa phận phường Hà Giang 2
Mục 76
1.480.000890.000600.000300.000
Đường đi Lũng PụcNhà văn hóa thôn Lũng Pục - Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thuý)
Mục 96
970.000590.000390.000200.000
Đường đi Lũng PụcNgã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục) - Nhà văn hóa thôn Lũng Pục
Mục 95
1.080.000650.000440.000220.000
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh DưKhu đô thị Đức Sơn - Ngã 3 đường 3/2
Mục 78
3.200.0001.920.0001.280.000640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 4
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 4
145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.