Bảng giá đất Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang từ 01/01/2026
403 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 1 là 13.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Đường 20-8), đoạn Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 đến Ngã tư giao nhau đường 26-3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 3 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 58 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 82 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Các ngõ 239, 249 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 61 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Các ngõ 71, 182 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 60 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 11,12 | Mục 93 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 16 | Mục 94 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 18 | Mục 95 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 9,10 | Mục 92 | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 85 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Các trục đường còn lại của Tổ | 14 Mục 90 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Các trục đường dân sinh còn lại | thuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ Mục 133 | 500.000 | |||
| Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao) | tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn Mục 121 | 420.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ Mục 128 | 420.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ Mục 131 | 230.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ Mục 129 | 230.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của phường Mục 132 | 780.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có cũ | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện Mục 130 | 500.000 | |||
| Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung | cũ băng 2 Mục 127 | 1.130.000 | |||
| Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 49 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 52 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Khu dân cư đô thị mới Phương | Thiện Mục 126 | 2.270.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Châng | Mục 122 | 3.370.000 | |||
| Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị | tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) Mục 123 | 2.270.000 | |||
| Khu đô thị Hà Sơn | Mục 125 | 3.120.000 | |||
| Khu đô thị mới Hà Phương | Mục 124 | 3.120.000 | |||
| Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 73 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 62 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân | Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 80 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 | Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 65 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 72 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 59 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi | Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 50 | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 51 | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Ngõ 2 đường Hà Sơn | Đường Hà Sơn - Hết ngõ Mục 86 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ Mục 74 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế | Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ Mục 75 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 2, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi Mục 68 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 57 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 22 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 71 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 83 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 70 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù | Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa Mục 25 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Ngõ 254 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 63 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 27 phố Lê Chân | Phố Lê Chân - Hết ngõ Mục 81 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 272, 375 của đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 66 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 Mục 47 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng | Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ Mục 77 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 53 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 Mục 48 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 54 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 341, 385 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 64 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 55 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 56 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ Mục 76 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù | Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng Mục 26 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Ngõ 56 phố Hai bà Trưng | Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông Mục 84 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng | Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm Mục 78 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 | Đường 26-3 - Hết ngõ Mục 67 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân | Phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 79 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 69 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phố Cao Bá Quát | Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn Mục 45 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 Mục 18 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phố Hà Tuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) Mục 38 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực Mục 39 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Giáp khu lương thực - Hết phố Mục 40 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phố Hồng Quân | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) Mục 43 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phố Lê Chân | Đường 19/5 - Chân núi Mục 46 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố Mục 42 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Phố Võ Văn Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi Mục 41 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 Mục 11 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha Mục 10 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Quốc lộ 2 | K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè Mục 4 | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ Mục 3 | 3.420.000 | 2.740.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 2 | Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị Mục 9 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 Mục 6 | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 Mục 7 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 Mục 8 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) | Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C Mục 5 | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) | Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 Mục 1 | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì Mục 2 | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Đường 19/5 | Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 Mục 14 | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
| Đường 26-3 | Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu Mục 34 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) Mục 30 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu Mục 31 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng Mục 108 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ Mục 109 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 Mục 110 | 770.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường Hà Sơn | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An Mục 21 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Hoàn | Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) Mục 19 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 17 | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm Mục 20 | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao Mục 37 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh Mục 36 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão Mục 22 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) Mục 15 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) Mục 29 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường Phom Phem | Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh Mục 27 | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Đường Phom Phem | Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem Mục 28 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư Mục 23 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem Mục 24 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I Mục 16 | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 33 | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ Mục 32 | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Đường bê tông còn lại khu vực | sau trường chuyên Mục 88 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường dân sinh | Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 119 | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) Mục 116 | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường dân sinh | Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 120 | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 118 | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường dân sinh | Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng Mục 117 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ Mục 112 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) Mục 114 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín Mục 113 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng Mục 111 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng Mục 115 | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ | 13, 15, 16 Mục 89 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ 2 | Mục 91 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Đường dân sinh còn lại tổ 17 | Mục 87 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường khu liên hiệp | Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem Mục 96 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 Mục 35 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Đường trục tổ 29-Tân Tiến | Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân Mục 97 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 30 -Tân Thanh | Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ Mục 98 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 31-Hạ Thành | Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 Mục 99 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến Mục 100 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha Mục 101 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 Mục 107 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang Mục 102 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang Mục 103 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang Mục 106 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) Mục 105 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác Mục 104 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đại Lộ Hữu Nghị | Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) Mục 13 | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Đại Lộ Hữu Nghị | Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng Mục 12 | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 3 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 58 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 82 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Các ngõ 239, 249 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 61 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Các ngõ 71, 182 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 60 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 11,12 | Mục 93 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 16 | Mục 94 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 18 | Mục 95 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 9,10 | Mục 92 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 85 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Các trục đường còn lại của Tổ | 14 Mục 90 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Các trục đường dân sinh còn lại | thuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ Mục 133 | 300.000 | |||
| Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao) | tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn Mục 121 | 320.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ Mục 129 | 140.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ Mục 131 | 140.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của phường Mục 132 | 470.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ Mục 128 | 320.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có cũ | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện Mục 130 | 300.000 | |||
| Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung | cũ băng 2 Mục 127 | 680.000 | |||
| Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 49 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 52 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Khu dân cư đô thị mới Phương | Thiện Mục 126 | 1.360.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Châng | Mục 122 | 2.020.000 | |||
| Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị | tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) Mục 123 | 1.360.000 | |||
| Khu đô thị Hà Sơn | Mục 125 | 1.870.000 | |||
| Khu đô thị mới Hà Phương | Mục 124 | 1.870.000 | |||
| Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 73 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 62 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân | Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 80 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 | Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 65 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 72 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 59 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi | Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 50 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 51 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Ngõ 2 đường Hà Sơn | Đường Hà Sơn - Hết ngõ Mục 86 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ Mục 74 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế | Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ Mục 75 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 2, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi Mục 68 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 57 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 22 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 71 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 83 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 70 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù | Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa Mục 25 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Ngõ 254 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 63 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 27 phố Lê Chân | Phố Lê Chân - Hết ngõ Mục 81 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 272, 375 của đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 66 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 Mục 47 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng | Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ Mục 77 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 53 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 Mục 48 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 54 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 341, 385 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 64 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 55 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 56 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ Mục 76 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù | Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng Mục 26 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Ngõ 56 phố Hai bà Trưng | Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông Mục 84 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng | Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm Mục 78 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 | Đường 26-3 - Hết ngõ Mục 67 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân | Phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 79 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 69 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phố Cao Bá Quát | Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn Mục 45 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 Mục 18 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phố Hà Tuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) Mục 38 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực Mục 39 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Giáp khu lương thực - Hết phố Mục 40 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phố Hồng Quân | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) Mục 43 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phố Lê Chân | Đường 19/5 - Chân núi Mục 46 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố Mục 42 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phố Võ Văn Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi Mục 41 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 2 | K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè Mục 4 | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha Mục 10 | 1.210.000 | 970.000 | 730.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ Mục 3 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 820.000 |
| Quốc lộ 2 | Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị Mục 9 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 Mục 11 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 Mục 8 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 Mục 6 | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 Mục 7 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) | Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C Mục 5 | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) | Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 Mục 1 | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì Mục 2 | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Đường 19/5 | Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 Mục 14 | 4.460.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.780.000 |
| Đường 26-3 | Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu Mục 34 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) Mục 30 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu Mục 31 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ Mục 109 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 Mục 110 | 460.000 | 370.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng Mục 108 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Hà Sơn | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An Mục 21 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Đường Lê Hoàn | Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) Mục 19 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 17 | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm Mục 20 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh Mục 36 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao Mục 37 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão Mục 22 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) Mục 15 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) Mục 29 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường Phom Phem | Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh Mục 27 | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Đường Phom Phem | Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem Mục 28 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư Mục 23 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem Mục 24 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I Mục 16 | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 33 | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ Mục 32 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Đường bê tông còn lại khu vực | sau trường chuyên Mục 88 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường dân sinh | Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng Mục 117 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 118 | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường dân sinh | Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 119 | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) Mục 116 | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường dân sinh | Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 120 | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín Mục 113 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng Mục 115 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) Mục 114 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng Mục 111 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ Mục 112 | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ | 13, 15, 16 Mục 89 | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ 2 | Mục 91 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường dân sinh còn lại tổ 17 | Mục 87 | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường khu liên hiệp | Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem Mục 96 | 1.120.000 | 900.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 Mục 35 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Đường trục tổ 29-Tân Tiến | Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân Mục 97 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 30 -Tân Thanh | Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ Mục 98 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 31-Hạ Thành | Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 Mục 99 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha Mục 101 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến Mục 100 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác Mục 104 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) Mục 105 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 Mục 107 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang Mục 102 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang Mục 103 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang Mục 106 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đại Lộ Hữu Nghị | Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) Mục 13 | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Đại Lộ Hữu Nghị | Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng Mục 12 | 4.460.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.780.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 58 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 82 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Các ngõ 239, 249 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 61 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Các ngõ 71, 182 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 60 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 11,12 | Mục 93 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 16 | Mục 94 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 18 | Mục 95 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Các ngõ còn lại của tổ 9,10 | Mục 92 | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 85 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Các trục đường còn lại của Tổ | 14 Mục 90 | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Các trục đường dân sinh còn lại | thuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ Mục 133 | 420.000 | |||
| Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao) | tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn Mục 121 | 320.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ Mục 129 | 210.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ Mục 128 | 320.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ Mục 131 | 190.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất của phường Mục 132 | 720.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có cũ | tên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện Mục 130 | 400.000 | |||
| Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung | cũ băng 2 Mục 127 | 900.000 | |||
| Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 49 | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 52 | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Khu dân cư đô thị mới Phương | Thiện Mục 126 | 1.820.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Châng | Mục 122 | 3.120.000 | |||
| Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị | tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) Mục 123 | 1.820.000 | |||
| Khu đô thị Hà Sơn | Mục 125 | 2.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Hà Phương | Mục 124 | 2.500.000 | |||
| Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 73 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 62 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân | Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 80 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 | Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 65 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 72 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 | Đường 19/5 - Hết ngõ Mục 59 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi | Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 50 | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 51 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Ngõ 2 đường Hà Sơn | Đường Hà Sơn - Hết ngõ Mục 86 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ Mục 74 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế | Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ Mục 75 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 2, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi Mục 68 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 57 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 22 đường Lê Hoàn | Đường Lê Hoàn - Hết ngõ Mục 71 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ Mục 83 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 70 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù | Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa Mục 25 | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Ngõ 254 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 63 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 27 phố Lê Chân | Phố Lê Chân - Hết ngõ Mục 81 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 272, 375 của đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 66 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 Mục 47 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng | Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ Mục 77 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 53 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 Mục 48 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 54 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 341, 385 đường 20-8 | Đường 20/8 - Hết ngõ Mục 64 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 55 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ Mục 56 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ Mục 76 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù | Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng Mục 26 | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Ngõ 56 phố Hai bà Trưng | Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông Mục 84 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng | Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm Mục 78 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 | Đường 26-3 - Hết ngõ Mục 67 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân | Phố Hồng Quân - Hết ngõ Mục 79 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hết ngõ Mục 69 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phố Cao Bá Quát | Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn Mục 45 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 Mục 18 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phố Hà Tuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) Mục 38 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực Mục 39 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Giáp khu lương thực - Hết phố Mục 40 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phố Hồng Quân | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) Mục 43 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phố Lê Chân | Đường 19/5 - Chân núi Mục 46 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố Mục 42 | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phố Võ Văn Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi Mục 41 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Quốc lộ 2 | K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè Mục 4 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 Mục 11 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 2 | Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị Mục 9 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha Mục 10 | 1.620.000 | 1.300.000 | 970.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ Mục 3 | 2.740.000 | 2.190.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 Mục 7 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 Mục 8 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 Mục 6 | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) | Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C Mục 5 | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) | Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 Mục 1 | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì Mục 2 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Đường 19/5 | Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 Mục 14 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Đường 26-3 | Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu Mục 34 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) Mục 30 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu Mục 31 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 Mục 110 | 710.000 | 570.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng Mục 108 | 4.880.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 |
| Đường Hoàng Hữu Chuyên | Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ Mục 109 | 2.480.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Đường Hà Sơn | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An Mục 21 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường Lê Hoàn | Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) Mục 19 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 17 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm Mục 20 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh Mục 36 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao Mục 37 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão Mục 22 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) Mục 15 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) Mục 29 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường Phom Phem | Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh Mục 27 | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Đường Phom Phem | Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem Mục 28 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem Mục 24 | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Đường Sùng Dúng Lù | Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư Mục 23 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I Mục 16 | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo Mục 33 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ Mục 32 | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Đường bê tông còn lại khu vực | sau trường chuyên Mục 88 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường dân sinh | Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng Mục 117 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) Mục 116 | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 220.000 |
| Đường dân sinh | Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 119 | 430.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường dân sinh | Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 120 | 430.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường dân sinh | Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng Mục 118 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng Mục 111 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín Mục 113 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ Mục 112 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) Mục 114 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) | Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng Mục 115 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ | 13, 15, 16 Mục 89 | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Đường dân sinh còn lại của tổ 2 | Mục 91 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Đường dân sinh còn lại tổ 17 | Mục 87 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường khu liên hiệp | Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem Mục 96 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 Mục 35 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Đường trục tổ 29-Tân Tiến | Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân Mục 97 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 30 -Tân Thanh | Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ Mục 98 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 31-Hạ Thành | Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 Mục 99 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha Mục 101 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 32-Thôn Tha | Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến Mục 100 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang Mục 103 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác Mục 104 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang Mục 102 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) Mục 105 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang Mục 106 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trục tổ 34 - Thôn Chang | Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 Mục 107 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đại Lộ Hữu Nghị | Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng Mục 12 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.