Bảng giá đất Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang từ 01/01/2026

403 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 1 là 13.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Đường 20-8), đoạn Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 đến Ngã tư giao nhau đường 26-3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 3
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 58
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 82
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 61
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 60
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,12
Mục 93
1.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 16
Mục 94
1.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 18
Mục 95
1.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,10
Mục 92
2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 85
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Các trục đường còn lại của Tổ14
Mục 90
1.220.000980.000730.000490.000
Các trục đường dân sinh còn lạithuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ
Mục 133
500.000
Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao)tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn
Mục 121
420.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ
Mục 128
420.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ
Mục 131
230.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ
Mục 129
230.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của phường
Mục 132
780.000
Các tuyến đường khác chưa có cũtên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện
Mục 130
500.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trungcũ băng 2
Mục 127
1.130.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 49
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 52
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Khu dân cư đô thị mới PhươngThiện
Mục 126
2.270.000
Khu tái định cư thôn Châng
Mục 122
3.370.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghịtổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)
Mục 123
2.270.000
Khu đô thị Hà Sơn
Mục 125
3.120.000
Khu đô thị mới Hà Phương
Mục 124
3.120.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 73
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 62
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 80
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 65
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 72
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 59
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 176, đường Nguyễn TrãiNgõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 50
2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Ngõ 195, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 51
3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ
Mục 86
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân HươngĐường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ
Mục 74
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ
Mục 75
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi
Mục 68
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 57
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 71
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 83
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 70
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng LùĐầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa
Mục 25
1.220.000980.000730.000490.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 63
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ
Mục 81
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 66
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29
Mục 47
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ
Mục 77
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 335, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 53
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37
Mục 48
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 340, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 54
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 64
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 55
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 56
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ
Mục 76
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng LùGiáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng
Mục 26
1.220.000980.000730.000490.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông
Mục 84
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm
Mục 78
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ
Mục 67
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 79
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 69
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Phố Cao Bá QuátNgã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn
Mục 45
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5
Mục 18
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)
Mục 38
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực
Mục 39
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố
Mục 40
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng)
Mục 43
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi
Mục 46
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố
Mục 42
1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi
Mục 41
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1
Mục 11
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha
Mục 10
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè
Mục 4
7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ
Mục 3
3.420.0002.740.0002.050.0001.370.000
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị
Mục 9
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3
Mục 6
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3
Mục 7
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1
Mục 8
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C
Mục 5
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36
Mục 1
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì
Mục 2
7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8
Mục 14
7.440.0005.950.0004.460.0002.980.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu
Mục 34
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ)
Mục 30
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu
Mục 31
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng
Mục 108
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ
Mục 109
3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8
Mục 110
770.000620.000460.000310.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An
Mục 21
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên)
Mục 19
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17
7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm
Mục 20
3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao
Mục 37
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh
Mục 36
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão
Mục 22
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)
Mục 15
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)
Mục 29
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh
Mục 27
2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem
Mục 28
1.580.0001.260.000950.000630.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư
Mục 23
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem
Mục 24
1.220.000980.000730.000490.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I
Mục 16
13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 33
7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ
Mục 32
5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường bê tông còn lại khu vựcsau trường chuyên
Mục 88
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 119
540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)
Mục 116
700.000560.000420.000280.000
Đường dân sinhĐường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 120
540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 118
540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng
Mục 117
500.000400.000300.000200.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ
Mục 112
1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường)
Mục 114
1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín
Mục 113
1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 111
1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 115
1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh còn lại của tổ13, 15, 16
Mục 89
1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 2
Mục 91
1.580.0001.260.000950.000630.000
Đường dân sinh còn lại tổ 17
Mục 87
2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem
Mục 96
1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2
Mục 35
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân
Mục 97
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 30 -Tân ThanhQuốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ
Mục 98
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322
Mục 99
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến
Mục 100
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha
Mục 101
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33
Mục 107
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang
Mục 102
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang
Mục 103
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang
Mục 106
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)
Mục 105
500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác
Mục 104
500.000400.000300.000200.000
Đại Lộ Hữu NghịCầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)
Mục 13
3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng
Mục 12
7.440.0005.950.0004.460.0002.980.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 3
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 58
1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 82
1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 61
1.030.000820.000620.000410.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 60
1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,12
Mục 93
950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 16
Mục 94
950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 18
Mục 95
950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,10
Mục 92
1.360.0001.090.000820.000540.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 85
1.030.000820.000620.000410.000
Các trục đường còn lại của Tổ14
Mục 90
730.000580.000440.000290.000
Các trục đường dân sinh còn lạithuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ
Mục 133
300.000
Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao)tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn
Mục 121
320.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ
Mục 129
140.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ
Mục 131
140.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của phường
Mục 132
470.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ
Mục 128
320.000
Các tuyến đường khác chưa có cũtên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện
Mục 130
300.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trungcũ băng 2
Mục 127
680.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 49
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 52
1.470.0001.180.000880.000590.000
Khu dân cư đô thị mới PhươngThiện
Mục 126
1.360.000
Khu tái định cư thôn Châng
Mục 122
2.020.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghịtổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)
Mục 123
1.360.000
Khu đô thị Hà Sơn
Mục 125
1.870.000
Khu đô thị mới Hà Phương
Mục 124
1.870.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 73
1.030.000820.000620.000410.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 62
1.030.000820.000620.000410.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 80
1.030.000820.000620.000410.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 65
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 72
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 59
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 176, đường Nguyễn TrãiNgõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 50
1.360.0001.090.000820.000540.000
Ngõ 195, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 51
1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ
Mục 86
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân HươngĐường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ
Mục 74
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ
Mục 75
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi
Mục 68
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 57
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 71
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 83
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 70
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng LùĐầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa
Mục 25
730.000580.000440.000290.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 63
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ
Mục 81
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 66
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29
Mục 47
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ
Mục 77
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 335, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 53
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37
Mục 48
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 340, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 54
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 64
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 55
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 56
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ
Mục 76
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng LùGiáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng
Mục 26
730.000580.000440.000290.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông
Mục 84
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm
Mục 78
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ
Mục 67
1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 79
1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 69
1.470.0001.180.000880.000590.000
Phố Cao Bá QuátNgã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn
Mục 45
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5
Mục 18
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)
Mục 38
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực
Mục 39
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố
Mục 40
1.030.000820.000620.000410.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng)
Mục 43
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi
Mục 46
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố
Mục 42
730.000580.000440.000290.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi
Mục 41
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè
Mục 4
4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha
Mục 10
1.210.000970.000730.000480.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ
Mục 3
2.050.0001.640.0001.230.000820.000
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị
Mục 9
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1
Mục 11
1.030.000820.000620.000410.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1
Mục 8
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3
Mục 6
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3
Mục 7
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C
Mục 5
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36
Mục 1
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì
Mục 2
4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8
Mục 14
4.460.0003.570.0002.680.0001.780.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu
Mục 34
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ)
Mục 30
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu
Mục 31
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ
Mục 109
1.860.0001.490.0001.120.000740.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8
Mục 110
460.000370.000280.000180.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng
Mục 108
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An
Mục 21
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên)
Mục 19
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17
4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm
Mục 20
1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh
Mục 36
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao
Mục 37
1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão
Mục 22
1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)
Mục 15
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)
Mục 29
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh
Mục 27
1.360.0001.090.000820.000540.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem
Mục 28
950.000760.000570.000380.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư
Mục 23
1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem
Mục 24
730.000580.000440.000290.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I
Mục 16
8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 33
4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ
Mục 32
3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường bê tông còn lại khu vựcsau trường chuyên
Mục 88
1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng
Mục 117
300.000240.000180.000120.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 118
320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 119
320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)
Mục 116
420.000340.000250.000170.000
Đường dân sinhĐường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 120
320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín
Mục 113
730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 115
730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường)
Mục 114
730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 111
730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ
Mục 112
730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh còn lại của tổ13, 15, 16
Mục 89
1.030.000820.000620.000410.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 2
Mục 91
950.000760.000570.000380.000
Đường dân sinh còn lại tổ 17
Mục 87
1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem
Mục 96
1.120.000900.000670.000450.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2
Mục 35
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân
Mục 97
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 30 -Tân ThanhQuốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ
Mục 98
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322
Mục 99
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha
Mục 101
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến
Mục 100
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác
Mục 104
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)
Mục 105
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33
Mục 107
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang
Mục 102
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang
Mục 103
300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang
Mục 106
300.000240.000180.000120.000
Đại Lộ Hữu NghịCầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)
Mục 13
2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng
Mục 12
4.460.0003.570.0002.680.0001.780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 58
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 82
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 61
1.370.0001.100.000820.000550.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 60
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,12
Mục 93
1.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 16
Mục 94
1.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 18
Mục 95
1.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,10
Mục 92
1.820.0001.460.0001.090.000730.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 85
1.370.0001.100.000820.000550.000
Các trục đường còn lại của Tổ14
Mục 90
980.000780.000590.000390.000
Các trục đường dân sinh còn lạithuộc các thôn vùng thấp xã Phương - Độ cũ
Mục 133
420.000
Các trục đường dân sinh thuộc vùng cao)tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My - và tổ 28 - Nà Thác (các thôn
Mục 121
320.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Độ cũ
Mục 129
210.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Độ cũ
Mục 128
320.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của các thôn - vùng cao xã Phương Thiện cũ
Mục 131
190.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất của phường
Mục 132
720.000
Các tuyến đường khác chưa có cũtên trong bảng giá đất của các thôn - vùng thấp xã Phương Thiện
Mục 130
400.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trungcũ băng 2
Mục 127
900.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 49
3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 52
2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Khu dân cư đô thị mới PhươngThiện
Mục 126
1.820.000
Khu tái định cư thôn Châng
Mục 122
3.120.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghịtổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)
Mục 123
1.820.000
Khu đô thị Hà Sơn
Mục 125
2.500.000
Khu đô thị mới Hà Phương
Mục 124
2.500.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 73
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 62
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 80
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 65
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 72
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ
Mục 59
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 176, đường Nguyễn TrãiNgõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 50
1.820.0001.460.0001.090.000730.000
Ngõ 195, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 51
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ
Mục 86
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân HươngĐường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ
Mục 74
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ
Mục 75
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi
Mục 68
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 57
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ
Mục 71
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ
Mục 83
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 70
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng LùĐầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa
Mục 25
980.000780.000590.000390.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 63
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ
Mục 81
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 66
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29
Mục 47
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ
Mục 77
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 335, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 53
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37
Mục 48
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 340, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 54
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ
Mục 64
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 55
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ
Mục 56
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ
Mục 76
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng LùGiáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng
Mục 26
980.000780.000590.000390.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông
Mục 84
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm
Mục 78
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ
Mục 67
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ
Mục 79
1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ
Mục 69
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Phố Cao Bá QuátNgã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn
Mục 45
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5
Mục 18
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)
Mục 38
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực
Mục 39
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố
Mục 40
1.370.0001.100.000820.000550.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng)
Mục 43
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi
Mục 46
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố
Mục 42
980.000780.000590.000390.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi
Mục 41
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè
Mục 4
6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1
Mục 11
1.370.0001.100.000820.000550.000
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị
Mục 9
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha
Mục 10
1.620.0001.300.000970.000650.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ
Mục 3
2.740.0002.190.0001.640.0001.100.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3
Mục 7
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1
Mục 8
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3
Mục 6
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C
Mục 5
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36
Mục 1
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì
Mục 2
6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8
Mục 14
5.950.0004.760.0003.570.0002.380.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu
Mục 34
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ)
Mục 30
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu
Mục 31
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8
Mục 110
710.000570.000430.000280.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng
Mục 108
4.880.0003.900.0002.930.0001.950.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ
Mục 109
2.480.0001.980.0001.490.000990.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An
Mục 21
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên)
Mục 19
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17
6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm
Mục 20
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh
Mục 36
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao
Mục 37
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão
Mục 22
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)
Mục 15
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)
Mục 29
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh
Mục 27
1.820.0001.460.0001.090.000730.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem
Mục 28
1.260.0001.010.000760.000500.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem
Mục 24
980.000780.000590.000390.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư
Mục 23
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I
Mục 16
12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 33
6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ
Mục 32
4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường bê tông còn lại khu vựcsau trường chuyên
Mục 88
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng
Mục 117
400.000320.000240.000160.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)
Mục 116
560.000450.000340.000220.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 119
430.000340.000260.000170.000
Đường dân sinhĐường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 120
430.000340.000260.000170.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng
Mục 118
500.000400.000300.000200.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 111
1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín
Mục 113
1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ
Mục 112
1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường)
Mục 114
1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng
Mục 115
1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh còn lại của tổ13, 15, 16
Mục 89
1.370.0001.100.000820.000550.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 2
Mục 91
1.260.0001.010.000760.000500.000
Đường dân sinh còn lại tổ 17
Mục 87
1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem
Mục 96
1.500.0001.200.000900.000600.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2
Mục 35
2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân
Mục 97
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 30 -Tân ThanhQuốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ
Mục 98
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322
Mục 99
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha
Mục 101
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến
Mục 100
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang
Mục 103
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác
Mục 104
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang
Mục 102
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)
Mục 105
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang
Mục 106
400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33
Mục 107
400.000320.000240.000160.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng
Mục 12
5.950.0004.760.0003.570.0002.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.