Bảng giá đất Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang từ 01/01/2026

403 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Giang 113.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi), đoạn Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 đến Ngã tư giao nhau đường 26-3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 11.710.0001.370.0001.030.000680.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ3.420.0002.740.0002.050.0001.370.000
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 13.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 35.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-313.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 3613.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/87.440.0005.950.0004.460.0002.980.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng7.440.0005.950.0004.460.0002.980.000
Đại Lộ Hữu NghịCầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 251.220.000980.000730.000490.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù1.220.000980.000730.000490.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/55.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Hoa Sen) - Báo Hà Giang cũ)5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Ngã ba giao với đường 20/8 Tim) - (Cạnh cây xăng Hà Yên)3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem1.580.0001.260.000950.000630.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem1.220.000980.000730.000490.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ Cầu Yên Biên I13.590.0005.310.0004.760.0002.720.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo7.620.0006.100.0004.570.0003.050.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba Sau Sở Tài Nguyên - Môi sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - trường Hà Giang cũ5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 293.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 372.450.0001.960.0001.470.000980.000
Phố Cao Bá QuátĐôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Công ty CP TVTK Xây dựng)3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Chân núi vòng ra giáp Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Trường THCS Lê Lợi5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 23.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/81.710.0001.370.0001.030.000680.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/81.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ3.370.0002.700.0002.020.0001.350.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Các trục đường còn lại của Tổ 141.220.000980.000730.000490.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ1.710.0001.370.0001.030.000680.000
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên2.450.0001.960.0001.470.000980.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 161.710.0001.370.0001.030.000680.000
Đường dân sinh còn lại tổ 172.450.0001.960.0001.470.000980.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,121.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 161.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 181.580.0001.260.000950.000630.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,102.270.0001.820.0001.360.000910.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33500.000400.000300.000200.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8770.000620.000460.000310.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng5.270.0004.220.0003.160.0002.110.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 21.580.0001.260.000950.000630.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang500.000400.000300.000200.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác500.000400.000300.000200.000
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ500.000
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao)420.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ230.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ230.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ420.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường780.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 21.130.000
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện2.270.000
Khu tái định cư thôn Châng3.370.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)2.270.000
Khu đô thị Hà Sơn3.120.000
Khu đô thị mới Hà Phương3.120.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 Cổng tổ dân phố 23 - Mè - Lâm Đồng - Thượng540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhNgã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinhĐồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng540.000430.000320.000220.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)700.000560.000420.000280.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng500.000400.000300.000200.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín1.220.000980.000730.000490.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Công ty lương thực (hết đường)1.220.000980.000730.000490.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ2.050.0001.640.0001.230.000820.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha1.210.000970.000730.000480.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 11.030.000820.000620.000410.000
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 12.020.0001.620.0001.210.000810.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 33.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-38.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 368.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/84.460.0003.570.0002.680.0001.780.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đại Lộ Hữu NghịCầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng4.460.0003.570.0002.680.0001.780.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 25730.000580.000440.000290.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù730.000580.000440.000290.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/53.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Hoa Sen) - Báo Hà Giang cũ)3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Ngã ba giao với đường 20/8 Tim) - (Cạnh cây xăng Hà Yên)2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem950.000760.000570.000380.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh1.360.0001.090.000820.000540.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem730.000580.000440.000290.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ Cầu Yên Biên I8.160.0003.190.0002.860.0001.640.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo4.570.0003.660.0002.740.0001.830.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba Sau Sở Tài Nguyên - Môi sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - trường Hà Giang cũ3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi1.360.0001.090.000820.000540.000
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi1.870.0001.500.0001.120.000750.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 292.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 371.470.0001.180.000880.000590.000
Phố Cao Bá QuátĐôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố1.030.000820.000620.000410.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Công ty CP TVTK Xây dựng)2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố730.000580.000440.000290.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Chân núi vòng ra giáp Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Trường THCS Lê Lợi3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 22.020.0001.620.0001.210.000810.000
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/81.030.000820.000620.000410.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/81.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.020.0001.620.0001.210.000810.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Các trục đường còn lại của Tổ 14730.000580.000440.000290.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm1.470.0001.180.000880.000590.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ1.030.000820.000620.000410.000
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên1.470.0001.180.000880.000590.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 161.030.000820.000620.000410.000
Đường dân sinh còn lại tổ 171.470.0001.180.000880.000590.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,12950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 16950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 18950.000760.000570.000380.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,101.360.0001.090.000820.000540.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33300.000240.000180.000120.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng3.160.0002.530.0001.900.0001.260.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ1.860.0001.490.0001.120.000740.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8460.000370.000280.000180.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 2950.000760.000570.000380.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem1.120.000900.000670.000450.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác300.000240.000180.000120.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang300.000240.000180.000120.000
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ300.000
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao)320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ140.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ140.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường470.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2680.000
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện1.360.000
Khu tái định cư thôn Châng2.020.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)1.360.000
Khu đô thị Hà Sơn1.870.000
Khu đô thị mới Hà Phương1.870.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)420.000340.000250.000170.000
Đường dân sinhNgã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinhĐồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng300.000240.000180.000120.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 Cổng tổ dân phố 23 - Mè - Lâm Đồng - Thượng320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng320.000260.000190.000130.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Công ty lương thực (hết đường)730.000580.000440.000290.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín730.000580.000440.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 2K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Quốc lộ 2Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha1.620.0001.300.000970.000650.000
Quốc lộ 2Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 11.370.0001.100.000820.000550.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ2.740.0002.190.0001.640.0001.100.000
Quốc lộ 2Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 34.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Quốc lộ 2 (Đường 20-8)Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 12.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-312.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 3612.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường 19/5Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/85.950.0004.760.0003.570.0002.380.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đại Lộ Hữu NghịNgã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng5.950.0004.760.0003.570.0002.380.000
Đại Lộ Hữu NghịCầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 25980.000780.000590.000390.000
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù980.000780.000590.000390.000
Phố Hai Bà TrưngNgã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/54.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Bà TriệuĐường 20/8 (Ngã ba Trường MN Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Hoa Sen) - Báo Hà Giang cũ)4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Hà SơnNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lê HoànNgã ba giao với đường 20/8 (Mã Ngã ba giao với đường 20/8 Tim) - (Cạnh cây xăng Hà Yên)2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Mai Hắc ĐếĐường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường Nguyễn HuệNgã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Phom PhemHết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem1.260.0001.010.000760.000500.000
Đường Phom PhemĐường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh1.820.0001.460.0001.090.000730.000
Đường Sùng Dúng LùCâu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem980.000780.000590.000390.000
Đường Sùng Dúng LùĐường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ Cầu Yên Biên I12.910.0007.750.0005.160.0002.580.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Đường Yết KiêuĐường Trần Quốc Toản (Ngã ba Sau Sở Tài Nguyên - Môi sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - trường Hà Giang cũ4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ3.120.0002.500.0001.870.0001.250.000
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.270.0001.820.0001.360.000910.000
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi1.820.0001.460.0001.090.000730.000
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Ngõ 29, đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 292.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn TrãiGiao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 371.960.0001.570.0001.180.000780.000
Phố Cao Bá QuátĐôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hà TuyênĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hồ Xuân HươngGiáp khu lương thực - Hết phố1.370.0001.100.000820.000550.000
Phố Hồ Xuân HươngĐường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Hồng QuânĐường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Công ty CP TVTK Xây dựng)2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Phố Lê ChânĐường 19/5 - Chân núi2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Phố Ngô QuyềnĐường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Phố Phạm Ngũ LãoNgã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố980.000780.000590.000390.000
Phố Võ Văn KiệtĐường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Chân núi vòng ra giáp Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Trường THCS Lê Lợi4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường 26-3Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu4.220.0003.380.0002.530.0001.690.000
Đường Lộc Viễn TàiĐường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Đường Lộc Viễn TàiCổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 22.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5Đường 19/5 - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/81.370.0001.100.000820.000550.000
Các ngõ 71, 182 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5Đường 19/5 - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 206, đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 254 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/81.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 341, 385 đường 20-8Đường 20/8 - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết ngõ2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3Đường 26-3 - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Các trục đường còn lại của Tổ 14980.000780.000590.000390.000
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng QuânNgõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2 đường Hà SơnĐường Hà Sơn - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 2 đường Mai Hắc ĐếĐường Mai Hắc Đế - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 22 đường Lê HoànĐường Lê Hoàn - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 27 phố Lê ChânPhố Lê Chân - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 31, phố Hai Bà TrưngPhố Hai Bà Trưng - Hết ngõ1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Ngõ 56 phố Hai bà TrưngPhố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 56, phố Hai Bà TrưngGiáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng QuânPhố Hồng Quân - Hết ngõ1.370.0001.100.000820.000550.000
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên1.960.0001.570.0001.180.000780.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 161.370.0001.100.000820.000550.000
Đường dân sinh còn lại tổ 171.960.0001.570.0001.180.000780.000
Các ngõ còn lại của tổ 11,121.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 161.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 181.260.0001.010.000760.000500.000
Các ngõ còn lại của tổ 9,101.820.0001.460.0001.090.000730.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênTrụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8710.000570.000430.000280.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênĐại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33400.000320.000240.000160.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ2.480.0001.980.0001.490.000990.000
Đường Hoàng Hữu ChuyênNgã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng4.880.0003.900.0002.930.0001.950.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh còn lại của tổ 21.260.0001.010.000760.000500.000
Đường khu liên hiệpQuốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem1.500.0001.200.000900.000600.000
Đường trục tổ 29-Tân TiếnQuốc lộ 2 - Nhà ông Huân400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 31-Hạ ThànhQuốc lộ 2 - Thủy điện 322400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaĐường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 32-Thôn ThaQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangGiáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)400.000320.000240.000160.000
Đường trục tổ 34 - Thôn ChangĐại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang400.000320.000240.000160.000
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ420.000
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao)320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ190.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ210.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường720.000
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2900.000
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện1.820.000
Khu tái định cư thôn Châng3.120.000
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)1.820.000
Khu đô thị Hà Sơn2.500.000
Khu đô thị mới Hà Phương2.500.000
Đường dân sinhCổng làng văn hóa tổ dân phố 22 Cổng tổ dân phố 23 - Mè - Lâm Đồng - Thượng430.000340.000260.000170.000
Đường dân sinhNgã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng500.000400.000300.000200.000
Đường dân sinhĐồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng430.000340.000260.000170.000
Đường dân sinhNgã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)560.000450.000340.000220.000
Đường dân sinhKhe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng400.000320.000240.000160.000
Đường dân sinhNgã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng1.130.000900.000680.000450.000
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín1.130.000900.000680.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.