Bảng giá đất Phường An Tường, Tuyên Quang từ 01/01/2026
163 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường An Tường là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Giáp ranh phường Minh Xuân đến Hết địa phận phường An Tường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ) | (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn) | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Ninh Bình (QL.37 cũ) | Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ) | Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 37 | Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Sông Lô | Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Viên Châu | Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phố An Phú | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | |
| Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 | |
| Phố Hưng Kiều | Đường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp | Km 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Phố Trung Việt | Đường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Thắng | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Đường Bình Thuận | Giao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37 | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Phú Hưng | Ngã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Tôn Đức | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Bình Ca | Trụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Bình Ca | Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Liên tổ | Ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B) | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Ngọc Kim | Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Dốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường gom của đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường liên tổ | Đất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 | Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Các lô đất trong khu dân cư An Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất) | 13.500.000 | |||
| Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ | 350.000 | ||||
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An) | 11.000.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường | 11.000.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường | 11.000.000 | ||||
| Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá | 7.200.000 | ||||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2) | 7.200.000 | |||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ) | (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn) | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Đường Ninh Bình (QL.37 cũ) | Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành | 7.920.000 | 4.750.000 | 3.170.000 | 1.580.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ) | Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Đường Quốc lộ 37 | Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ | 4.320.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 860.000 |
| Đường Sông Lô | Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Viên Châu | Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường | 7.920.000 | 4.750.000 | 3.170.000 | 1.580.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Phố An Phú | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 | |
| Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 | |
| Phố Hưng Kiều | Đường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp | Km 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp | 2.220.000 | 1.330.000 | 890.000 | 440.000 |
| Phố Trung Việt | Đường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường) | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Thắng | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường Bình Thuận | Giao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37 | 5.520.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.100.000 |
| Đường Phú Hưng | Ngã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ | 4.320.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 860.000 |
| Đường Tôn Đức | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước | 3.720.000 | 2.230.000 | 1.490.000 | 740.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường Bình Ca | Trụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường Bình Ca | Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Liên tổ | Ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Ngọc Kim | Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Dốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường gom của đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh | 1.920.000 | 1.150.000 | 770.000 | 380.000 |
| Đường liên tổ | Đất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 | Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Các lô đất trong khu dân cư An Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất) | 8.100.000 | |||
| Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ | 210.000 | ||||
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An) | 6.600.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường | 6.600.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường | 6.600.000 | ||||
| Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá | 4.320.000 | ||||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | 600.000 | ||||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2) | 4.320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ) | (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn) | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Đường Ninh Bình (QL.37 cũ) | Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành | 10.560.000 | 6.340.000 | 4.220.000 | 2.110.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ) | Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 37 | Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Sông Lô | Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Viên Châu | Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ) | Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường | 10.560.000 | 6.340.000 | 4.220.000 | 2.110.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Phố An Phú | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 | |
| Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | |
| Phố Hưng Kiều | Đường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Đường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp | Km 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp | 2.960.000 | 1.780.000 | 1.180.000 | 590.000 |
| Phố Trung Việt | Đường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường) | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Phố An Phú - Phố Lê Văn Hưu | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Thắng | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Bình Thuận | Giao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37 | 7.360.000 | 4.420.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Đường Phú Hưng | Ngã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường Tôn Đức | Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước | 4.960.000 | 2.980.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đưòng Hồ Chí Minh | Giáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường Bình Ca | Trụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường Bình Ca | Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Liên tổ | Ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B) | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Ngọc Kim | Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Dốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường gom của đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) | Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) | 2.560.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Đường liên tổ | Đất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ) | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 | Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Các lô đất trong khu dân cư An Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất) | 10.800.000 | |||
| Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ | 280.000 | ||||
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường liên tổ | Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An) | 8.800.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường | 8.800.000 | ||||
| Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường | 8.800.000 | ||||
| Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá | 5.760.000 | ||||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2) | 5.760.000 | |||
| Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.