Bảng giá đất Phường An Tường, Tuyên Quang từ 01/01/2026

163 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường An Tường20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Giáp ranh phường Minh Xuân đến Hết địa phận phường An Tường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ)(đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 47.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 379.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Tôn ĐứcNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ2.000.0001.200.000800.000400.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường2.000.0001.200.000800.000400.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Triệu Việt VươngDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ)1.000.000600.000400.000350.000
Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)13.500.000
Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim10.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ350.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)1.000.000600.000400.000350.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)1.000.000600.000400.000350.000
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)11.000.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường11.000.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường11.000.000
Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá7.200.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũĐường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)7.200.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
23.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ)(đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành7.920.0004.750.0003.170.0001.580.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ4.320.0002.590.0001.730.000860.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 44.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường7.920.0004.750.0003.170.0001.580.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp2.220.0001.330.000890.000440.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 375.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ4.320.0002.590.0001.730.000860.000
Đường Tôn ĐứcNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường1.200.000720.000480.000240.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ1.200.000720.000480.000240.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường1.200.000720.000480.000240.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)1.200.000720.000480.000240.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường Triệu Việt VươngDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ)600.000360.000240.000210.000
Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)8.100.000
Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim6.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ210.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)600.000360.000240.000210.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)600.000360.000240.000210.000
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)6.600.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường6.600.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường6.600.000
Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá4.320.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ600.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũĐường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)4.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Lê Văn Lương Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (QL 2 cũ)(đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành10.560.0006.340.0004.220.0002.110.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ5.760.0003.460.0002.300.0001.150.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 45.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường10.560.0006.340.0004.220.0002.110.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Hoàng Văn Thái Đường Võ Chí Công9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Huỳnh Tấn Phát Phố Hoàng Văn Thái7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp2.960.0001.780.0001.180.000590.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 377.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ5.760.0003.460.0002.300.0001.150.000
Đường Tôn ĐứcNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành thoát nước4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường1.600.000960.000640.000320.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ1.600.000960.000640.000320.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường1.600.000960.000640.000320.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ Tổ 7, phường An Tường (Gồm các (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)1.600.000960.000640.000320.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành 2) - cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Triệu Việt VươngDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ)800.000480.000320.000280.000
Đường Điện Biên Phủ Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5Việt Vương, đường Điện Biên - Dốc Võng5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)10.800.000
Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim8.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ280.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)800.000480.000320.000280.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)800.000480.000320.000280.000
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)8.800.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường8.800.000
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường8.800.000
Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá5.760.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũĐường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)5.760.000
Đất ở khu dân cư thôn 4 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.