Bảng giá đất Phường An Tường, Tuyên Quang từ 01/01/2026

163 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường An Tường là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Giáp ranh phường Minh Xuân đến Hết địa phận phường An Tường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 1
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các lô đất trong khu dâncư Ngọc Kim
Mục 50
10.000.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)
Mục 49
13.500.000
Các tuyến đường khác Thành cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng
Mục 52
1.000.000
Các tuyến đường khác cũ, Hoàng Khai cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang
Mục 53
350.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 14
11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Hoàng Văn TháiĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 18
11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Huỳnh Tấn PhátPhố Hoàng Văn Thái - Phố Lê Văn Hưu
Mục 17
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường
Mục 20
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 19
11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 15
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường
Mục 22
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 11
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)
Mục 13
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành
Mục 12
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 16
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Mục 34
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường
Mục 35
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ
Mục 33
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường
Mục 37
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)
Mục 36
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường
Mục 24
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - Tổ 7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)
Mục 40
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường
Mục 23
20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ)Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)
Mục 6
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37
Mục 21
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) - Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim
Mục 29
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường
Mục 2
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ
Mục 25
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
Mục 3
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ
Mục 1
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4
Mục 7
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường
Mục 32
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước - Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành
Mục 26
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận
Mục 28
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ
Mục 27
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen
Mục 8
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
Mục 4
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường
Mục 10
13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 9
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường
Mục 41
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)
Mục 38
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh
Mục 39
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 44
1.000.000600.000400.000350.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 - 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu cũ)
Mục 42
1.000.000600.000400.000350.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 43
1.000.000600.000400.000350.000
Đường nội bộ Quy hoạchkhu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)
Mục 45
11.000.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 10, phường An Tường
Mục 46
11.000.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 4, phường An Tường
Mục 47
11.000.000
Đường Điện Biên PhủNgã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) - Dốc Võng
Mục 30
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Điện Biên PhủDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 31
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đất khu quy hoạch dâncư tổ dân phố Cầu Đá
Mục 48
7.200.000
Đất ở khu dân cư thôn 4Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)
Mục 51
7.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 1
23.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các lô đất trong khu dâncư Ngọc Kim
Mục 50
6.000.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)
Mục 49
8.100.000
Các tuyến đường khác Thành cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng
Mục 52
600.000
Các tuyến đường khác cũ, Hoàng Khai cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang
Mục 53
210.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 14
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Hoàng Văn TháiĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 18
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Huỳnh Tấn PhátPhố Hoàng Văn Thái - Phố Lê Văn Hưu
Mục 17
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường
Mục 20
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 19
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 15
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường
Mục 22
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 11
2.220.0001.330.000890.000440.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)
Mục 13
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành
Mục 12
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 16
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ
Mục 33
1.200.000720.000480.000240.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Mục 34
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường
Mục 35
1.200.000720.000480.000240.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)
Mục 36
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường
Mục 37
1.200.000720.000480.000240.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường
Mục 24
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - Tổ 7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)
Mục 40
1.200.000720.000480.000240.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường
Mục 23
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ)Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)
Mục 6
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37
Mục 21
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) - Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim
Mục 29
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường
Mục 2
5.520.0003.310.0002.210.0001.100.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ
Mục 25
4.320.0002.590.0001.730.000860.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
7.920.0004.750.0003.170.0001.580.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
Mục 3
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ
Mục 1
4.320.0002.590.0001.730.000860.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4
Mục 7
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường
Mục 32
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước - Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành
Mục 26
3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận
Mục 28
3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ
Mục 27
3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen
Mục 8
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
Mục 4
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường
Mục 10
7.920.0004.750.0003.170.0001.580.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 9
3.720.0002.230.0001.490.000740.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường
Mục 41
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh
Mục 39
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)
Mục 38
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 44
600.000360.000240.000210.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 - 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu cũ)
Mục 42
600.000360.000240.000210.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 43
600.000360.000240.000210.000
Đường nội bộ Quy hoạchkhu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)
Mục 45
6.600.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 4, phường An Tường
Mục 47
6.600.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 10, phường An Tường
Mục 46
6.600.000
Đường Điện Biên PhủNgã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) - Dốc Võng
Mục 30
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Điện Biên PhủDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 31
1.920.0001.150.000770.000380.000
Đất khu quy hoạch dâncư tổ dân phố Cầu Đá
Mục 48
4.320.000
Đất ở khu dân cư thôn 4Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)
Mục 51
4.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các lô đất trong khu dâncư Ngọc Kim
Mục 50
8.000.000
Các lô đất trong khu dân cư An PhúĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)
Mục 49
10.800.000
Các tuyến đường khác Thành cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng
Mục 52
800.000
Các tuyến đường khác cũ, Hoàng Khai cũchưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang
Mục 53
280.000
Phố An PhúĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 14
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Hoàng Văn TháiĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 18
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Huỳnh Tấn PhátPhố Hoàng Văn Thái - Phố Lê Văn Hưu
Mục 17
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Phố Hưng KiềuĐường Võ Chí Công - Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường
Mục 20
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phố Lê Văn HưuĐường Võ Chí Công - Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường
Mục 19
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Phố Lê Đức ThọPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 15
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Phố Nguyễn ThiếpKm 6 giao ngã Quốc lộ 37 - Hết địa phận phường An Tường
Mục 22
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phố Ngô Sỹ LiênĐường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 11
2.960.0001.780.0001.180.000590.000
Phố Trung ViệtĐường Lê Đại Hành - Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)
Mục 13
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phố Đào Duy TừĐường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - Đường Lê Đại Hành
Mục 12
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phố Đặng Văn NgữPhố An Phú - Phố Lê Văn Hưu
Mục 16
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ - Giao với đường Võ Văn Kiệt
Mục 34
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiao với đường Võ Văn Kiệt - Hết địa phận phường An Tường
Mục 35
1.600.000960.000640.000320.000
Đưòng Hồ Chí MinhGiáp ranh xã Thái Bình - Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ
Mục 33
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Bình CaTrụ sở UBND xã An Khang cũ - Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)
Mục 36
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Bình CaTờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) - Hết địa phận phường An Tường
Mục 37
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Bình ThuậnGiao với đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa phận phường An Tường
Mục 24
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Liên tổNgã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) - Tổ 7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B)
Mục 40
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Lê LợiGiáp ranh phường Minh Xuân - Hết địa phận phường An Tường
Mục 23
16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ)Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) - Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)
Mục 6
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Lê Đại HànhNgã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh - Ngã 4 giao với đường QL 37
Mục 21
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Ngọc KimĐường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) - Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim
Mục 29
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận - Hết địa phận phường An Tường
Mục 2
7.360.0004.420.0002.940.0001.470.000
Đường Phú HưngNgã 3 Viên Châu - Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ
Mục 25
5.760.0003.460.0002.300.0001.150.000
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) - Giáp với đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
10.560.0006.340.0004.220.0002.110.000
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)Cầu Chả - Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
Mục 3
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Quốc lộ 37Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành - Hết địa phận phường Hưng Thành cũ
Mục 1
5.760.0003.460.0002.300.0001.150.000
Đường Sông LôĐường Võ Chí Công (cây xăng Km4) - Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4
Mục 7
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Triệu Việt VươngNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận phường An Tường
Mục 32
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước - Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành
Mục 26
4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Ngã 3 giao với đường Bình Thuận
Mục 28
4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường Tôn Đức ThắngNgã 3 giao đường Lê Đại Hành - Trung tâm bảo trợ
Mục 27
4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường Viên ChâuĐường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) - Cổng nhà máy gạch Tuynen
Mục 8
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) - Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
Mục 4
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Võ Chí Công - Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường
Mục 10
10.560.0006.340.0004.220.0002.110.000
Đường Võ Văn KiệtNút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 9
4.960.0002.980.0001.980.000990.000
Đường gom của đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương - Hết địa phận phường An Tường
Mục 41
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) - Hết địa phận TDP Yên Khánh
Mục 39
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)Giáp đường QL 37 - Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)
Mục 38
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 43
800.000480.000320.000280.000
Đường liên tổĐất liền cạnh đường liên tổ các TDP TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 - 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu cũ)
Mục 42
800.000480.000320.000280.000
Đường liên tổĐất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)
Mục 44
800.000480.000320.000280.000
Đường nội bộ Quy hoạchkhu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)
Mục 45
8.800.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 4, phường An Tường
Mục 47
8.800.000
Đường nội bộ quy hoạchkhu dân cư tổ 10, phường An Tường
Mục 46
8.800.000
Đường Điện Biên PhủDốc Võng - Giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 31
2.560.0001.540.0001.020.000510.000
Đường Điện Biên PhủNgã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) - Dốc Võng
Mục 30
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đất khu quy hoạch dâncư tổ dân phố Cầu Đá
Mục 48
5.760.000
Đất ở khu dân cư thôn 4Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)
Mục 51
5.760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 1
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.