Bảng giá đất Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng từ 01/01/2026

71 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hảo2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 1B thôn Vĩnh Sơn
Mục 5
420.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 9
1.330.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 8
1.120.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
Mục 7
1.680.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
Mục 6
1.400.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 3
980.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 2
1.330.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
Mục 1
1.750.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
Mục 4
1.400.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.1
1.400.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.2
1.680.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.3
1.190.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 13
1.400.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 14
1.680.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
Mục 10
980.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 11
910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất làm muối
Mục 5
67.00052.00039.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
144.000126.000104.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 3
1.400.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 2
1.900.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
Mục 1
2.500.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.1
2.000.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.2
2.400.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.3
1.700.000
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 1B thôn Vĩnh Sơn
Mục 5
600.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 13
2.000.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 14
2.400.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 9
1.900.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 8
1.600.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
Mục 7
2.400.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
Mục 6
2.000.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
Mục 10
1.400.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 11
1.300.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
Mục 4
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
40.00022.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 1B thôn Vĩnh Sơn
Mục 5
360.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 9
1.140.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 8
960.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
Mục 7
1.440.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
Mục 6
1.200.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 3
840.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 2
1.140.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
Mục 1
1.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
Mục 4
1.200.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.1
1.200.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.2
1.440.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.3
1.020.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 13
1.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 14
1.440.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
Mục 10
840.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 11
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 1B thôn Vĩnh Sơn
Mục 5
360.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 9
1.140.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 8
960.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
Mục 7
1.440.000
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
Mục 6
1.200.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 3
840.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 2
1.140.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
Mục 1
1.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
Mục 4
1.200.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.1
1.200.000
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.2
1.440.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
12. Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 12.3
1.020.000
Hồ Đá Bạc
Mục 16
108.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
Mục 13
1.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Vĩnh Tân cũ (giai đoạn 2): Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
Mục 14
1.440.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
Mục 10
840.000
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 11
780.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 15
630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
144.000126.000104.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
166.000133.000106.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.