Bảng giá đất Xã Tuyên Quang, Lâm Đồng từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Quang là 14.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 2 | 4.060.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái | Mục 3 | 3.850.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong | Mục 4 | 2.625.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 5 | 2.100.000 |
| Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia | Mục 6 | 5.250.000 |
| Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | Mục 7 | 10.220.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội | Mục 22 | 7.980.000 |
| Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang | Mục 12 | 5.180.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 | Mục 15 | 8.680.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 | Mục 16 | 6.440.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 | Mục 17 | 6.580.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 07 | Mục 18 | 7.980.000 |
| Ngã 3 đường QL1A đi nhà máy rác | Mục 21 | 1.750.000 |
| Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc | Mục 13 | 1.575.000 |
| Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719B | Mục 20 | 2.940.000 |
| Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | Mục 9 | 4.620.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 10 | 6.370.000 |
| Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | Mục 8 | 4.620.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh | Mục 11 | 5.600.000 |
| Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | Mục 14 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 719B: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719 | Mục 19 | 2.940.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 2 | 5.800.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái | Mục 3 | 5.500.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội | Mục 22 | 11.400.000 |
| Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang | Mục 12 | 7.400.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 | Mục 15 | 12.400.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 | Mục 16 | 9.200.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 | Mục 17 | 9.400.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 07 | Mục 18 | 11.400.000 |
| Ngã 3 đường QL1A đi nhà máy rác | Mục 21 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong | Mục 4 | 3.750.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 5 | 3.000.000 |
| Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia | Mục 6 | 7.500.000 |
| Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc | Mục 13 | 2.250.000 |
| Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719B | Mục 20 | 4.200.000 |
| Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | Mục 9 | 6.600.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 10 | 9.100.000 |
| Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | Mục 8 | 6.600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh | Mục 11 | 8.000.000 |
| Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 719B: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719 | Mục 19 | 4.200.000 |
| Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | Mục 7 | 14.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 50.000 | 25.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 2 | 3.480.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái | Mục 3 | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong | Mục 4 | 2.250.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 5 | 1.800.000 |
| Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia | Mục 6 | 4.500.000 |
| Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | Mục 7 | 8.760.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội | Mục 22 | 6.840.000 |
| Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang | Mục 12 | 4.440.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 | Mục 15 | 7.440.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 | Mục 16 | 5.520.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 | Mục 17 | 5.640.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 07 | Mục 18 | 6.840.000 |
| Ngã 3 đường QL1A đi nhà máy rác | Mục 21 | 1.500.000 |
| Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc | Mục 13 | 1.350.000 |
| Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719B | Mục 20 | 2.520.000 |
| Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | Mục 9 | 3.960.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 10 | 5.460.000 |
| Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | Mục 8 | 3.960.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh | Mục 11 | 4.800.000 |
| Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 719B: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719 | Mục 19 | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống thoát nước bọng Bà Sáu | Mục 2 | 3.480.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái | Mục 3 | 3.300.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong | Mục 4 | 2.250.000 |
| Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 5 | 1.800.000 |
| Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia | Mục 6 | 4.500.000 |
| Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | Mục 7 | 8.760.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội | Mục 22 | 6.840.000 |
| Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang | Mục 12 | 4.440.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 | Mục 15 | 7.440.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 | Mục 16 | 5.520.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 | Mục 17 | 5.640.000 |
| Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 07 | Mục 18 | 6.840.000 |
| Ngã 3 đường QL1A đi nhà máy rác | Mục 21 | 1.500.000 |
| Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc | Mục 13 | 1.350.000 |
| Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719B | Mục 20 | 2.520.000 |
| Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | Mục 9 | 3.960.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 10 | 5.460.000 |
| Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | Mục 8 | 3.960.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh | Mục 11 | 4.800.000 |
| Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 719B: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ĐT 719 | Mục 19 | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 335.000 | 288.000 | 176.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 366.000 | 304.000 | 258.000 | 131.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.