Bảng giá đất Xã Tuy Phong, Lâm Đồng từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuy Phong500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
Mục 3
140.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường chính xã Tuy Phong
Mục 5
210.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 6
140.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong
Mục 1
350.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 2
210.000
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
Mục 4
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
108.00076.00060.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
Mục 3
200.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong
Mục 1
500.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 2
300.000
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
Mục 4
300.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường chính xã Tuy Phong
Mục 5
300.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 6
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
33.00017.00011.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
Mục 3
120.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường chính xã Tuy Phong
Mục 5
180.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 6
120.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong
Mục 1
300.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 2
180.000
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
Mục 4
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hồ Sông Lòng Sông
Mục 7
145.000
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
Mục 3
120.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường chính xã Tuy Phong
Mục 5
180.000
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 6
120.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong
Mục 1
300.000
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 2
180.000
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
Mục 4
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
116.00089.00065.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
118.00094.00063.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.