Bảng giá đất Xã Tuy Đức, Lâm Đồng từ 01/01/2026
380 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuy Đức là 3.734.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết đất nhà ông Đảm đến hết đất bà Hậu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 199.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 5. Các đường liên thôn còn lại | 5. Các đường liên thôn còn lại | 109.000 |
| Tất cả các trục đường 3. Khu dân cư chợ nông sản | 3. Khu dân cư chợ nông sản | 371.000 |
| Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 151.000 |
| Từ cầu mới (đập đội 2) đến hết mỏ đá 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 162.000 |
| Từ giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba thác Đắk Glung 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 96.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tâm cũ đến hết đất nhà ông Đảm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.848.000 |
| Từ giáp đất Hạt kiểm lâm đến giáp đất Hội trường thôn 1 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 344.000 |
| Từ giáp đất Hội trường thôn 1 đến hết đất nhà ông Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 309.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn đến ngã ba vào đồi ông Quế 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 876.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Cường đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 364.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 162.000 |
| Từ hết mỏ đá đến giáp xã Quảng Trực 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 79.000 |
| Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 507.000 |
| Từ ngã ba Công ty Mắc Ca đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 199.000 |
| Từ ngã ba Trung đoàn 726 đến cầu mới (đập đội 2) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 170.000 |
| Từ ngã ba bãi 2 đến giáp cổng khu công nghiệp 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 118.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Glung đến ngã ba đường vào Thủy Điện 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 83.000 |
| Từ ngã ba vào đồi ông Quế đến giáp đất Hạt kiểm lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 202.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng đến ngã ba Công ty Mắc Ca 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 226.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 585.000 |
| Từ ngã ba đường vào thủy điện đến giáp xã Đắk Ngo cũ 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 68.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 60.000 |
| Từ cống nước nhà ông Tú đến hết đất nhà ông Quyền 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.425.000 |
| Từ giáp đất Trung tâm cao su đến hết đất nhà ông Trung 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.400.000 |
| Từ hết đất bà Hậu đến giáp đất Trung tâm cao su 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.352.000 |
| Từ hết đất nhà ông Chính đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 373.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) đến nhà ông Long (thôn 6) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 675.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 851.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 816.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trung đến hết đất nhà ông Chính 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 773.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 613.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đảm đến hết đất bà Hậu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.614.000 |
| Từ hết đất ông Trìu đến đập Đắk Blung 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 278.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) 5. Đường vòng quanh sân bay | 5. Đường vòng quanh sân bay | 306.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) đến cống nước nhà ông Tú 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.936.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 675.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 126.000 |
| Từ ngã ba cửa hàng miền núi đến ngã ba đường vào thôn 1 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 675.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 291.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 1 đến hết đất ông Trìu 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 607.000 |
| Từ nhà ông Long thôn 6 đến giáp xã Đắk N'Drung cũ 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 452.000 |
| Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 đến giáp đất nhà ông Phong 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 399.000 |
| Từ đập Đắk Blung đến giáp xã Quảng Trực 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 259.000 |
| Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét đến 500 mét) 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 497.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phong đến hết đất nhà ông Cường 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 415.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cường đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 474.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhậm đến ngã ba nhà ông Mãi 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 193.000 |
| Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) đến ngã ba nông sản Duyên Thành 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 365.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 734.000 |
| Từ ngã ba Trường PTDT nội trú đến ngã tư Chùa Thiện Minh 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 456.000 |
| Từ ngã ba UBND xã (cũ) đến hết đất nhà bà Oanh 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 367.000 |
| Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) đến đập Đắk Búk So 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 452.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mãi đến giáp Quốc lộ 14C 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 215.000 |
| Từ ngã ba nông sản Duyên Thành đến ngã ba trại gà Trường Phúc 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Buk So đến hết đất nhà ông Nhậm 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 367.000 |
| Từ ngã tư Chùa Thiện Minh đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 411.000 |
| Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 637.000 |
| Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 618.000 |
| Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 448.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 146.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 149.000 |
| Từ Trung tâm chợ nông sản đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 299.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 340.000 |
| Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 359.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm đến ngã ba hồ Doãn Văn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 377.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp xã Quảng Tâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 208.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu An đến giáp Trạm Y tế mới của xã 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 164.000 |
| Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 189.000 |
| Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) đến hết đất nhà ông Điểu An 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 371.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đôi đến ngã ba đường bê tông (700m) 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 445.000 |
| Từ ngã ba hồ Doãn Văn đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 170.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 588.000 |
| Từ ngã ba trại gà Trường Phúc đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 274.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 153.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến hội trường thôn 9 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 399.000 |
| Từ đường bê tông Km1 đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 340.000 |
| Từ đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 132.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 4. Các đường liên thôn còn lại | 4. Các đường liên thôn còn lại | 94.000 |
| Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 74.000 |
| Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 69.000 |
| Từ Trạm Y tế mới của xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 330.000 |
| Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) đến nhà ông Điểu Minh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) đến giáp xã Quảng Tân 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 153.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 163.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 291.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 180.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dơng đến đập Đắk Liêng. 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 172.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 107.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 164.000 |
| Từ nhà ông Điểu Minh đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 198.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 284.000 |
| Từ giáp đất Hạt kiểm lâm đến giáp đất Hội trường thôn 1 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 491.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn đến ngã ba vào đồi ông Quế 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.252.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 232.000 |
| Từ ngã ba Công ty Mắc Ca đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 284.000 |
| Từ ngã ba vào đồi ông Quế đến giáp đất Hạt kiểm lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 288.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng đến ngã ba Công ty Mắc Ca 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 323.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 5. Các đường liên thôn còn lại | 5. Các đường liên thôn còn lại | 155.000 |
| Tất cả các trục đường 3. Khu dân cư chợ nông sản | 3. Khu dân cư chợ nông sản | 530.000 |
| Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 215.000 |
| Từ cầu mới (đập đội 2) đến hết mỏ đá 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 232.000 |
| Từ cống nước nhà ông Tú đến hết đất nhà ông Quyền 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 2.036.000 |
| Từ giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba thác Đắk Glung 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 137.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tâm cũ đến hết đất nhà ông Đảm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.640.000 |
| Từ giáp đất Hội trường thôn 1 đến hết đất nhà ông Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 442.000 |
| Từ giáp đất Trung tâm cao su đến hết đất nhà ông Trung 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Cường đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 520.000 |
| Từ hết mỏ đá đến giáp xã Quảng Trực 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 113.000 |
| Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 724.000 |
| Từ hết đất bà Hậu đến giáp đất Trung tâm cao su 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 3.360.000 |
| Từ hết đất nhà ông Chính đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 533.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) đến nhà ông Long (thôn 6) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 964.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.165.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 876.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trung đến hết đất nhà ông Chính 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.104.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 832.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đảm đến hết đất bà Hậu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 3.734.000 |
| Từ hết đất ông Trìu đến đập Đắk Blung 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 398.000 |
| Từ ngã ba Trung đoàn 726 đến cầu mới (đập đội 2) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 243.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) đến cống nước nhà ông Tú 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 2.765.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 181.000 |
| Từ ngã ba bãi 2 đến giáp cổng khu công nghiệp 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 168.000 |
| Từ ngã ba cửa hàng miền núi đến ngã ba đường vào thôn 1 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 964.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Glung đến ngã ba đường vào Thủy Điện 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 119.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 416.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 835.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 1 đến hết đất ông Trìu 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 867.000 |
| Từ ngã ba đường vào thủy điện đến giáp xã Đắk Ngo cũ 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 98.000 |
| Từ nhà ông Long thôn 6 đến giáp xã Đắk N'Drung 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 645.000 |
| Từ đập Đắk Blung đến giáp xã Quảng Trực 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 370.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 85.000 |
| Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét đến 500 mét) 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 710.000 |
| Từ Trung tâm chợ nông sản đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 570.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phong đến hết đất nhà ông Cường 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 593.000 |
| Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 513.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cường đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 677.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhậm đến ngã ba nhà ông Mãi 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 276.000 |
| Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) đến ngã ba nông sản Duyên Thành 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 522.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 1.049.000 |
| Từ ngã ba Trường PTDT nội trú đến ngã tư Chùa Thiện Minh 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 652.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) 5. Đường vòng quanh sân bay | 5. Đường vòng quanh sân bay | 437.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 964.000 |
| Từ ngã ba UBND xã (cũ) đến hết đất nhà bà Oanh 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 524.000 |
| Từ ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 530.000 |
| Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) đến đập Đắk Búk So 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 645.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đôi đến ngã ba đường bê tông (700m) 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 635.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mãi đến giáp Quốc lộ 14C 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 307.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 840.000 |
| Từ ngã ba nông sản Duyên Thành đến ngã ba trại gà Trường Phúc 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 457.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Buk So đến hết đất nhà ông Nhậm 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 524.000 |
| Từ ngã ba trại gà Trường Phúc đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 392.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến hội trường thôn 9 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 570.000 |
| Từ ngã tư Chùa Thiện Minh đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 587.000 |
| Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 911.000 |
| Từ đường bê tông Km1 đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 485.000 |
| Từ đường nối Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 600.000 |
| Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 883.000 |
| Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 đến giáp đất nhà ông Phong 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 570.000 |
| Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 640.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 209.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 213.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 4. Các đường liên thôn còn lại | 4. Các đường liên thôn còn lại | 134.000 |
| Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 105.000 |
| Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 98.000 |
| Từ Trạm Y tế mới của xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 472.000 |
| Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) đến nhà ông Điểu Minh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 203.000 |
| Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) đến giáp xã Quảng Tân 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 219.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 233.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 485.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm đến ngã ba hồ Doãn Văn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 539.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 415.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp xã Quảng Tâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 297.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu An đến giáp Trạm Y tế mới của xã 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 234.000 |
| Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 270.000 |
| Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) đến hết đất nhà ông Điểu An 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 203.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 257.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dơng đến đập Đắk Liêng. 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 246.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 203.000 |
| Từ ngã ba hồ Doãn Văn đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 243.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 219.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 153.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 234.000 |
| Từ nhà ông Điểu Minh đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 283.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 189.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 199.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 5. Các đường liên thôn còn lại | 5. Các đường liên thôn còn lại | 109.000 |
| Tất cả các trục đường 3. Khu dân cư chợ nông sản | 3. Khu dân cư chợ nông sản | 371.000 |
| Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 151.000 |
| Từ cầu mới (đập đội 2) đến hết mỏ đá 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 162.000 |
| Từ giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba thác Đắk Glung 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 96.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tâm cũ đến hết đất nhà ông Đảm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.848.000 |
| Từ giáp đất Hạt kiểm lâm đến giáp đất Hội trường thôn 1 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 344.000 |
| Từ giáp đất Hội trường thôn 1 đến hết đất nhà ông Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 309.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn đến ngã ba vào đồi ông Quế 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 876.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Cường đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 364.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 162.000 |
| Từ hết mỏ đá đến giáp xã Quảng Trực 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 79.000 |
| Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 507.000 |
| Từ ngã ba Công ty Mắc Ca đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 199.000 |
| Từ ngã ba Trung đoàn 726 đến cầu mới (đập đội 2) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 170.000 |
| Từ ngã ba bãi 2 đến giáp cổng khu công nghiệp 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 118.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Glung đến ngã ba đường vào Thủy Điện 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 83.000 |
| Từ ngã ba vào đồi ông Quế đến giáp đất Hạt kiểm lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 202.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng đến ngã ba Công ty Mắc Ca 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 226.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 585.000 |
| Từ ngã ba đường vào thủy điện đến giáp xã Đắk Ngo cũ 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 68.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 60.000 |
| Từ cống nước nhà ông Tú đến hết đất nhà ông Quyền 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.425.000 |
| Từ giáp đất Trung tâm cao su đến hết đất nhà ông Trung 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.400.000 |
| Từ hết đất bà Hậu đến giáp đất Trung tâm cao su 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.352.000 |
| Từ hết đất nhà ông Chính đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 373.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) đến nhà ông Long (thôn 6) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 675.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 851.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 816.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trung đến hết đất nhà ông Chính 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 773.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 613.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đảm đến hết đất bà Hậu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.614.000 |
| Từ hết đất ông Trìu đến đập Đắk Blung 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 278.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) 5. Đường vòng quanh sân bay | 5. Đường vòng quanh sân bay | 306.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) đến cống nước nhà ông Tú 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.936.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 675.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 126.000 |
| Từ ngã ba cửa hàng miền núi đến ngã ba đường vào thôn 1 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 675.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 291.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 1 đến hết đất ông Trìu 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 607.000 |
| Từ nhà ông Long thôn 6 đến giáp xã Đắk N'Drung cũ 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 452.000 |
| Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 đến giáp đất nhà ông Phong 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 399.000 |
| Từ đập Đắk Blung đến giáp xã Quảng Trực 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 259.000 |
| Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét đến 500 mét) 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 497.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phong đến hết đất nhà ông Cường 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 415.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cường đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 474.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhậm đến ngã ba nhà ông Mãi 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 193.000 |
| Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) đến ngã ba nông sản Duyên Thành 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 365.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 734.000 |
| Từ ngã ba Trường PTDT nội trú đến ngã tư Chùa Thiện Minh 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 456.000 |
| Từ ngã ba UBND xã (cũ) đến hết đất nhà bà Oanh 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 367.000 |
| Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) đến đập Đắk Búk So 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 452.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mãi đến giáp Quốc lộ 14C 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 215.000 |
| Từ ngã ba nông sản Duyên Thành đến ngã ba trại gà Trường Phúc 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Buk So đến hết đất nhà ông Nhậm 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 367.000 |
| Từ ngã tư Chùa Thiện Minh đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 411.000 |
| Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 637.000 |
| Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 618.000 |
| Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 448.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 146.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 149.000 |
| Từ Trung tâm chợ nông sản đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 299.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 340.000 |
| Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 359.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm đến ngã ba hồ Doãn Văn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 377.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp xã Quảng Tâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 208.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu An đến giáp Trạm Y tế mới của xã 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 164.000 |
| Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 189.000 |
| Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) đến hết đất nhà ông Điểu An 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 371.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đôi đến ngã ba đường bê tông (700m) 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 445.000 |
| Từ ngã ba hồ Doãn Văn đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 170.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 588.000 |
| Từ ngã ba trại gà Trường Phúc đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 274.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 153.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến hội trường thôn 9 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 399.000 |
| Từ đường bê tông Km1 đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 340.000 |
| Từ đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 132.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 4. Các đường liên thôn còn lại | 4. Các đường liên thôn còn lại | 94.000 |
| Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 74.000 |
| Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 69.000 |
| Từ Trạm Y tế mới của xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 330.000 |
| Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) đến nhà ông Điểu Minh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 142.000 |
| Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) đến giáp xã Quảng Tân 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 153.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 163.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 291.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 180.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dơng đến đập Đắk Liêng. 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 172.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 107.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 164.000 |
| Từ nhà ông Điểu Minh đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 198.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 227.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 5. Các đường liên thôn còn lại | 5. Các đường liên thôn còn lại | 124.000 |
| Tất cả các trục đường 3. Khu dân cư chợ nông sản | 3. Khu dân cư chợ nông sản | 424.000 |
| Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 4. Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 | 172.000 |
| Từ cầu mới (đập đội 2) đến hết mỏ đá 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 186.000 |
| Từ giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba thác Đắk Glung 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 110.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tâm cũ đến hết đất nhà ông Đảm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.112.000 |
| Từ giáp đất Hạt kiểm lâm đến giáp đất Hội trường thôn 1 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 393.000 |
| Từ giáp đất Hội trường thôn 1 đến hết đất nhà ông Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 354.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn đến ngã ba vào đồi ông Quế 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.001.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Cường đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 416.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 185.000 |
| Từ hết mỏ đá đến giáp xã Quảng Trực 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 90.000 |
| Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 579.000 |
| Từ ngã ba Công ty Mắc Ca đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 227.000 |
| Từ ngã ba Trung đoàn 726 đến cầu mới (đập đội 2) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 194.000 |
| Từ ngã ba bãi 2 đến giáp cổng khu công nghiệp 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 134.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Glung đến ngã ba đường vào Thủy Điện 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 95.000 |
| Từ ngã ba vào đồi ông Quế đến giáp đất Hạt kiểm lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 230.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng đến ngã ba Công ty Mắc Ca 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 258.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 668.000 |
| Từ ngã ba đường vào thủy điện đến giáp xã Đắk Ngo cũ 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 78.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 6. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 68.000 |
| Từ cống nước nhà ông Tú đến hết đất nhà ông Quyền 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 1.629.000 |
| Từ giáp đất Trung tâm cao su đến hết đất nhà ông Trung 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 1.600.000 |
| Từ hết đất bà Hậu đến giáp đất Trung tâm cao su 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.688.000 |
| Từ hết đất nhà ông Chính đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 426.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) đến nhà ông Long (thôn 6) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 771.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 972.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 932.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trung đến hết đất nhà ông Chính 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 883.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 701.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đảm đến hết đất bà Hậu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 2.987.000 |
| Từ hết đất ông Trìu đến đập Đắk Blung 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 318.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) 5. Đường vòng quanh sân bay | 5. Đường vòng quanh sân bay | 350.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) đến cống nước nhà ông Tú 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 2.212.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 771.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 144.000 |
| Từ ngã ba cửa hàng miền núi đến ngã ba đường vào thôn 1 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 771.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) đến giáp huyện Đắk Song (cũ) 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 332.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 1 đến hết đất ông Trìu 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 694.000 |
| Từ nhà ông Long thôn 6 đến giáp xã Đắk N'Drung cũ 3. Tỉnh lộ 686 | 3. Tỉnh lộ 686 | 516.000 |
| Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 đến giáp đất nhà ông Phong 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 456.000 |
| Từ đập Đắk Blung đến giáp xã Quảng Trực 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 296.000 |
| Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét đến 500 mét) 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 568.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phong đến hết đất nhà ông Cường 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 475.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cường đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 542.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhậm đến ngã ba nhà ông Mãi 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 221.000 |
| Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) đến ngã ba nông sản Duyên Thành 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 418.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 839.000 |
| Từ ngã ba Trường PTDT nội trú đến ngã tư Chùa Thiện Minh 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 522.000 |
| Từ ngã ba UBND xã (cũ) đến hết đất nhà bà Oanh 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 420.000 |
| Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) đến đập Đắk Búk So 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 6. Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính | 516.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mãi đến giáp Quốc lộ 14C 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 245.000 |
| Từ ngã ba nông sản Duyên Thành đến ngã ba trại gà Trường Phúc 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 366.000 |
| Từ ngã ba thác Đắk Buk So đến hết đất nhà ông Nhậm 8. Đường liên thôn | 8. Đường liên thôn | 420.000 |
| Từ ngã tư Chùa Thiện Minh đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 470.000 |
| Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 728.000 |
| Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) 7. Đường đi Bệnh viện | 7. Đường đi Bệnh viện | 707.000 |
| Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 11. Đường tránh Tỉnh lộ 1 | 512.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 10. Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức | 167.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 9. Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 170.000 |
| Từ Trung tâm chợ nông sản đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 456.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 388.000 |
| Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 410.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm đến ngã ba hồ Doãn Văn 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 431.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp xã Quảng Tâm 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 238.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu An đến giáp Trạm Y tế mới của xã 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 187.000 |
| Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 216.000 |
| Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) đến hết đất nhà ông Điểu An 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 163.000 |
| Từ ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 15. Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên | 424.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 163.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đôi đến ngã ba đường bê tông (700m) 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 508.000 |
| Từ ngã ba hồ Doãn Văn đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 194.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 17. Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước | 672.000 |
| Từ ngã ba trại gà Trường Phúc đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 12. Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) | 314.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 175.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến hội trường thôn 9 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 16. Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 | 456.000 |
| Từ đường bê tông Km1 đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 13. Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) | 388.000 |
| Từ đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 14. Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh | 480.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 151.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 4. Các đường liên thôn còn lại | 4. Các đường liên thôn còn lại | 107.000 |
| Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 84.000 |
| Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 5. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 78.000 |
| Từ Trạm Y tế mới của xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 378.000 |
| Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) đến nhà ông Điểu Minh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 163.000 |
| Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) đến giáp xã Quảng Tân 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 175.000 |
| Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) 3. Đường liên thôn | 3. Đường liên thôn | 187.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 332.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 206.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dơng đến đập Đắk Liêng. 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 197.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 122.000 |
| Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 187.000 |
| Từ nhà ông Điểu Minh đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 227.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 75.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 95.000 | 75.000 | 62.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.