Bảng giá đất Xã Trường Xuân, Lâm Đồng từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Xuân952.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 2
307.000
Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686484.000
Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686377.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686485.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686396.000
Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)315.000
Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686459.000
Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An
4. Đường liên xã
4. Đường liên xã504.000
Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14607.000
Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686568.000
Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686584.000
Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14385.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép
5. Đường nội xã
5. Đường nội xã306.000
Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686388.000
Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14329.000
Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14653.000
Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14454.000
Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14470.000
Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14508.000
Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14666.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)
Mục 9
371.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ)
Mục 11
300.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)
Mục 10
378.000
Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m
12. Đường vào thủy điện
12. Đường vào thủy điện631.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)288.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)325.000
Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14
14. Đường liên thôn
14. Đường liên thôn230.000
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686
Mục 13
475.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ)
Mục 16
126.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 15
113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
39.00032.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14550.000
Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14470.000
Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14933.000
Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14649.000
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 2
438.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)
Mục 9
530.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ)
Mục 11
429.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)
Mục 10
540.000
Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686692.000
Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686538.000
Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m
12. Đường vào thủy điện
12. Đường vào thủy điện901.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686693.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686565.000
Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)450.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ)
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ)411.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)464.000
Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14
14. Đường liên thôn
14. Đường liên thôn329.000
Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686655.000
Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An
4. Đường liên xã
4. Đường liên xã720.000
Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14867.000
Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686811.000
Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686834.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép
5. Đường nội xã
5. Đường nội xã437.000
Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686554.000
Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công ty đá Lan Anh
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14672.000
Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14726.000
Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14952.000
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686
Mục 13
679.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ)
Mục 16
180.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 15
162.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 2
307.000
Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686484.000
Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686377.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686485.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686396.000
Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)315.000
Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686459.000
Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An
4. Đường liên xã
4. Đường liên xã504.000
Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14607.000
Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686568.000
Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686584.000
Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14385.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép
5. Đường nội xã
5. Đường nội xã306.000
Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686388.000
Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14329.000
Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14653.000
Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14454.000
Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14470.000
Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14508.000
Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14666.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)
Mục 9
371.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ)
Mục 11
300.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)
Mục 10
378.000
Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m
12. Đường vào thủy điện
12. Đường vào thủy điện631.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)288.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)325.000
Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14
14. Đường liên thôn
14. Đường liên thôn230.000
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686
Mục 13
475.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ)
Mục 16
126.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 15
113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 2
350.000
Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686554.000
Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686430.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686554.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686452.000
Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)
6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)360.000
Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686524.000
Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An
4. Đường liên xã
4. Đường liên xã576.000
Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14694.000
Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686649.000
Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686667.000
Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14440.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép
5. Đường nội xã
5. Đường nội xã350.000
Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686443.000
Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14376.000
Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14746.000
Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14519.000
Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14538.000
Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14581.000
Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.
1. Đường Quốc lộ 14
1. Đường Quốc lộ 14762.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)
Mục 9
424.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ)
Mục 11
343.000
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)
Mục 10
432.000
Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m
12. Đường vào thủy điện
12. Đường vào thủy điện721.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)
7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ)329.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)
8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)371.000
Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14
14. Đường liên thôn
14. Đường liên thôn263.000
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686
Mục 13
543.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ)
Mục 16
144.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ)
Mục 15
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
79.00063.00051.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
125.00088.00062.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.