Bảng giá đất Xã Trường Xuân, Lâm Đồng từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Xuân là 952.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 2 | 307.000 |
| Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 484.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 377.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 485.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 396.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 315.000 |
| Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 459.000 |
| Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 504.000 |
| Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 607.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 568.000 |
| Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 584.000 |
| Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 385.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép 5. Đường nội xã | 5. Đường nội xã | 306.000 |
| Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 388.000 |
| Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 329.000 |
| Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 653.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 454.000 |
| Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 470.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 508.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 666.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) | Mục 9 | 371.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) | Mục 11 | 300.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) | Mục 10 | 378.000 |
| Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m 12. Đường vào thủy điện | 12. Đường vào thủy điện | 631.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 288.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 325.000 |
| Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14 14. Đường liên thôn | 14. Đường liên thôn | 230.000 |
| Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 | Mục 13 | 475.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) | Mục 16 | 126.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 15 | 113.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 550.000 |
| Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 470.000 |
| Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 933.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 649.000 |
| Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 2 | 438.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) | Mục 9 | 530.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) | Mục 11 | 429.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) | Mục 10 | 540.000 |
| Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 692.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 538.000 |
| Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m 12. Đường vào thủy điện | 12. Đường vào thủy điện | 901.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 693.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 565.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 450.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) | 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (xã Trường Xuân cũ) | 411.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 464.000 |
| Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14 14. Đường liên thôn | 14. Đường liên thôn | 329.000 |
| Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 655.000 |
| Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 720.000 |
| Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 867.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 811.000 |
| Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 834.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép 5. Đường nội xã | 5. Đường nội xã | 437.000 |
| Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 554.000 |
| Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công ty đá Lan Anh 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 672.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 726.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 952.000 |
| Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 | Mục 13 | 679.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) | Mục 16 | 180.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 15 | 162.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 2 | 307.000 |
| Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 484.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 377.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 485.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 396.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 315.000 |
| Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 459.000 |
| Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 504.000 |
| Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 607.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 568.000 |
| Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 584.000 |
| Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 385.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép 5. Đường nội xã | 5. Đường nội xã | 306.000 |
| Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 388.000 |
| Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 329.000 |
| Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 653.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 454.000 |
| Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 470.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 508.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 666.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) | Mục 9 | 371.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) | Mục 11 | 300.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) | Mục 10 | 378.000 |
| Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m 12. Đường vào thủy điện | 12. Đường vào thủy điện | 631.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 288.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 325.000 |
| Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14 14. Đường liên thôn | 14. Đường liên thôn | 230.000 |
| Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 | Mục 13 | 475.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) | Mục 16 | 126.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 15 | 113.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 2 | 350.000 |
| Từ Chùa Hoa Quang đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 554.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao đến ngã ba nhà bà Liên Đực 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 430.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đắk N'Tao 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 554.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) đến hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 452.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 6. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ) | 360.000 |
| Từ UBND xã cũ đến Chùa Hoa Quang 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 524.000 |
| Từ cây xăng Xuân Thơ đến giáp ranh giới xã Đức An 4. Đường liên xã | 4. Đường liên xã | 576.000 |
| Từ cầu 20 + 100m đến ngã tư cầu 20 +100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 694.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo thôn 5 đến ngã ba thôn 7 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 649.000 |
| Từ hết trường Nguyễn Văn Trỗi đến UBND xã cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 667.000 |
| Từ ngã ba Công ty đá Lan Anh đến ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân thôn 7 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 440.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến bản Đắk Lép 5. Đường nội xã | 5. Đường nội xã | 350.000 |
| Từ ngã ba thôn 7 đến đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 443.000 |
| Từ ngã ba đường vào kho đạn đến ranh giới phường Bắc Gia Nghĩa. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 376.000 |
| Từ ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân đến ngã ba đường vào thôn 4 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 746.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 4 đến ngã ba đường vào kho đạn. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 519.000 |
| Từ ngã tư cầu 20 + 100m đến ngã ba Công Ty đá Lan Anh 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 538.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An + 200m đến cầu 20 + 100m 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 581.000 |
| Từ ranh giới xã Đức An đến ranh giới xã Đức An + 200m. 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 762.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) | Mục 9 | 424.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) | Mục 11 | 343.000 |
| Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) | Mục 10 | 432.000 |
| Từ Km 0 ngã tư vào thủy điện đến Km 0 ngã tư vào thủy điện + 500m 12. Đường vào thủy điện | 12. Đường vào thủy điện | 721.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Huyên 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 7. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi bon Bu N'Jang Bơ (Xã Trường Xuân cũ) | 329.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Lê Xuân Thọ 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 8. Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ) | 371.000 |
| Từ Tỉnh lộ 686 (thôn 3) đến giáp Quốc lộ 14 14. Đường liên thôn | 14. Đường liên thôn | 263.000 |
| Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ 686 | Mục 13 | 543.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) | Mục 16 | 144.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) | Mục 15 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 79.000 | 63.000 | 51.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 125.000 | 88.000 | 62.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.