Bảng giá đất Xã Trà Tân, Lâm Đồng từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trà Tân là 2.640.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Cháy đến đường số 14, thôn 1B | Mục 4 | 924.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm | Mục 1 | 1.848.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp cầu Nhôm đến đường số 4, thôn Đông Tân. | Mục 2 | 1.414.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 4, thôn Đông Tân đến cầu cháy | Mục 3 | 1.120.000 |
| Khu dân cư Nam Hà | Mục 15 | 1.610.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 2 | Mục 16 | 1.260.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 3 | Mục 17 | 1.470.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh nghĩa trang thôn 1A đến đường số 23, thôn 4A | Mục 9 | 714.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đường số 8, thôn 1 đến đường số 2, thôn 1. | Mục 13 | 1.050.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đất nhà ông Võ Xuyên An đến giáp đường số 8, thôn 1 | Mục 12 | 756.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến giáp đất nhà ông Võ Xuyên An | Mục 11 | 455.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 1, thôn 1A đến giáp ranh nghĩa trang thôn 1A | Mục 8 | 875.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 12, thôn 1B đến đường số 6, thôn 1A | Mục 6 | 1.470.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 14, thôn 1B đến đường số 12, thôn 1B | Mục 5 | 1.169.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 2, thôn 1 đến giáp ranh thôn Đức Hạnh 1, xã Hoài Đức | Mục 14 | 700.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 23, thôn 4A đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng | Mục 10 | 1.050.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 6, thôn 1A đến đường số 1, thôn 1A | Mục 7 | 1.225.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 22 | 665.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 21 | 733.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 20 | 854.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 19 | 1.001.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 18 | 1.190.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 25 | 399.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 24 | 525.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 23 | 487.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 54.000 | 53.000 | 39.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Cháy đến đường số 14, thôn 1B | Mục 4 | 1.320.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm | Mục 1 | 2.640.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp cầu Nhôm đến đường số 4, thôn Đông Tân. | Mục 2 | 2.020.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh nghĩa trang thôn 1A đến đường số 23, thôn 4A | Mục 9 | 1.020.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 1, thôn 1A đến giáp ranh nghĩa trang thôn 1A | Mục 8 | 1.250.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 12, thôn 1B đến đường số 6, thôn 1A | Mục 6 | 2.100.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 14, thôn 1B đến đường số 12, thôn 1B | Mục 5 | 1.670.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 4, thôn Đông Tân đến cầu cháy | Mục 3 | 1.600.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 6, thôn 1A đến đường số 1, thôn 1A | Mục 7 | 1.750.000 |
| Khu dân cư Nam Hà | Mục 15 | 2.300.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 2 | Mục 16 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 3 | Mục 17 | 2.100.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đường số 8, thôn 1 đến đường số 2, thôn 1. | Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đất nhà ông Võ Xuyên An đến giáp đường số 8, thôn 1 | Mục 12 | 1.080.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến giáp đất nhà ông Võ Xuyên An | Mục 11 | 650.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 2, thôn 1 đến giáp ranh thôn Đức Hạnh 1, xã Hoài Đức | Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 23, thôn 4A đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng | Mục 10 | 1.500.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 25 | 570.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 24 | 750.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 23 | 695.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 22 | 950.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 21 | 1.047.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 20 | 1.220.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 19 | 1.430.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 18 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Cháy đến đường số 14, thôn 1B | Mục 4 | 792.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm | Mục 1 | 1.584.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp cầu Nhôm đến đường số 4, thôn Đông Tân. | Mục 2 | 1.212.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 4, thôn Đông Tân đến cầu cháy | Mục 3 | 960.000 |
| Khu dân cư Nam Hà | Mục 15 | 1.380.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 2 | Mục 16 | 1.080.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 3 | Mục 17 | 1.260.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh nghĩa trang thôn 1A đến đường số 23, thôn 4A | Mục 9 | 612.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đường số 8, thôn 1 đến đường số 2, thôn 1. | Mục 13 | 900.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đất nhà ông Võ Xuyên An đến giáp đường số 8, thôn 1 | Mục 12 | 648.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến giáp đất nhà ông Võ Xuyên An | Mục 11 | 390.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 1, thôn 1A đến giáp ranh nghĩa trang thôn 1A | Mục 8 | 750.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 12, thôn 1B đến đường số 6, thôn 1A | Mục 6 | 1.260.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 14, thôn 1B đến đường số 12, thôn 1B | Mục 5 | 1.002.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 2, thôn 1 đến giáp ranh thôn Đức Hạnh 1, xã Hoài Đức | Mục 14 | 600.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 23, thôn 4A đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng | Mục 10 | 900.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 6, thôn 1A đến đường số 1, thôn 1A | Mục 7 | 1.050.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 22 | 570.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 21 | 628.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 20 | 732.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 19 | 858.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 18 | 1.020.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 25 | 342.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 24 | 450.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 23 | 417.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Cháy đến đường số 14, thôn 1B | Mục 4 | 792.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm | Mục 1 | 1.584.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp cầu Nhôm đến đường số 4, thôn Đông Tân. | Mục 2 | 1.212.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 4, thôn Đông Tân đến cầu cháy | Mục 3 | 960.000 |
| Khu dân cư Nam Hà | Mục 15 | 1.380.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 2 | Mục 16 | 1.080.000 |
| Khu dân cư Nam Hà 3 | Mục 17 | 1.260.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp ranh nghĩa trang thôn 1A đến đường số 23, thôn 4A | Mục 9 | 612.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đường số 8, thôn 1 đến đường số 2, thôn 1. | Mục 13 | 900.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đất nhà ông Võ Xuyên An đến giáp đường số 8, thôn 1 | Mục 12 | 648.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến giáp đất nhà ông Võ Xuyên An | Mục 11 | 390.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 1, thôn 1A đến giáp ranh nghĩa trang thôn 1A | Mục 8 | 750.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 12, thôn 1B đến đường số 6, thôn 1A | Mục 6 | 1.260.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 14, thôn 1B đến đường số 12, thôn 1B | Mục 5 | 1.002.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 2, thôn 1 đến giáp ranh thôn Đức Hạnh 1, xã Hoài Đức | Mục 14 | 600.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 23, thôn 4A đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng | Mục 10 | 900.000 |
| Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 6, thôn 1A đến đường số 1, thôn 1A | Mục 7 | 1.050.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 22 | 570.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 21 | 628.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 20 | 732.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 19 | 858.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 18 | 1.020.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 25 | 342.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân | Mục 24 | 450.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1A, thôn 1B, thôn 4, thôn 5, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4A | Mục 23 | 417.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 57.000 | 56.000 | 46.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 92.000 | 70.000 | 65.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.