Bảng giá đất Xã Thuận Hạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Hạnh là 1.364.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình đến về 3 hướng 250m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m đến ranh giới huyện Đắk Mil 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 373.000 |
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 739.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) đến ranh giới bản Đắk Thốt 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 223.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 295.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến Trường Hoa Ban 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 319.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 196.000 |
| Từ cầu Đầm Giỏ đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 272.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến Ranh giới xã Nam Bình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 334.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 272.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình đến về 3 hướng 250m 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 955.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến đường vào nhà thờ Bình Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 543.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến ngã ba cây xăng Thành Trọng 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến đường vào đồn 765 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 302.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 441.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 314.000 |
| Từ ranh giới bản Đắk Thốt đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 190.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến cầu Đầm Giỏ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 212.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 450.000 |
| Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 571.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Bình Hà đến ranh giới xã Thuận Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 267.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 613.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 362.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 277.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 270.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ) | Mục 8 | 77.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 9 | 86.000 |
| Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ) | Mục 7 | 186.000 |
| Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 6 | 214.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m đến ranh giới huyện Đắk Mil 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 533.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 643.000 |
| Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 815.000 |
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 1.056.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) đến ranh giới bản Đắk Thốt 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 318.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 421.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến Trường Hoa Ban 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 455.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 280.000 |
| Từ cầu Đầm Giỏ đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 389.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 388.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến ranh giới xã Nam Bình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 477.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình đến về 3 hướng 250m 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 1.364.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 875.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến đường vào nhà thờ Bình Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 776.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến ngã ba cây xăng Thành Trọng 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến đường vào đồn 765 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 431.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 630.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 449.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 517.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 396.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 385.000 |
| Từ ranh giới bản Đắk Thốt đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 272.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến cầu Đầm Giỏ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 303.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Bình Hà đến ranh giới xã Thuận Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 381.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ) | Mục 8 | 110.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 9 | 116.000 |
| Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ) | Mục 7 | 265.000 |
| Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 6 | 305.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m đến ranh giới huyện Đắk Mil 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 373.000 |
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 739.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) đến ranh giới bản Đắk Thốt 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 223.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 295.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến Trường Hoa Ban 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 319.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 196.000 |
| Từ cầu Đầm Giỏ đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 272.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến Ranh giới xã Nam Bình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 334.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 272.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình đến về 3 hướng 250m 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 955.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến đường vào nhà thờ Bình Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 543.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến ngã ba cây xăng Thành Trọng 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến đường vào đồn 765 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 302.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 441.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 314.000 |
| Từ ranh giới bản Đắk Thốt đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 190.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến cầu Đầm Giỏ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 212.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 450.000 |
| Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 571.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Bình Hà đến ranh giới xã Thuận Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 267.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 613.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 362.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 277.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 270.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ) | Mục 8 | 77.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 9 | 86.000 |
| Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ) | Mục 7 | 186.000 |
| Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 6 | 214.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m đến ranh giới huyện Đắk Mil 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 426.000 |
| Từ Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) đến ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 845.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) đến ranh giới bản Đắk Thốt 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 254.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) +230m (trụ sở công an) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 337.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến Trường Hoa Ban 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 3. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh mới) | 364.000 |
| Từ Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) đến giáp ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 224.000 |
| Từ cầu Đầm Giỏ đến Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) -300m (nhà nghỉ 99) 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 311.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến Ranh giới xã Nam Bình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 382.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Tiên 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 310.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình đến về 3 hướng 250m 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 1.091.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến đường vào nhà thờ Bình Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 621.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến ngã ba cây xăng Thành Trọng 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) đến đường vào đồn 765 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 345.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 504.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Thành Trọng đến ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 359.000 |
| Từ ranh giới bản Đắk Thốt đến ranh giới xã Đắk Búk So cũ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 218.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến cầu Đầm Giỏ 2. Đường Quốc lộ 14C | 2. Đường Quốc lộ 14C | 242.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Bình cũ đến vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 514.000 |
| Từ vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân đến Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) 1. Đường Quốc lộ 14 | 1. Đường Quốc lộ 14 | 652.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Bình Hà đến ranh giới xã Thuận Hà 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 305.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình đến cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 4. Đường vào UBND xã (xã Thuận Hạnh cũ) | 700.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 414.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến Phân hiệu Trường mầm non Hoa Mai 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 317.000 |
| Từ ngã tư Thuận Nghĩa cũ đến hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | 308.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hà cũ) | Mục 8 | 88.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 9 | 98.000 |
| Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt (xã Thuận Hà cũ) | Mục 7 | 212.000 |
| Đất ở ven trục đường chính các thôn (xã Thuận Hạnh cũ) | Mục 6 | 244.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 77.000 | 61.000 | 49.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 124.000 | 87.000 | 60.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.