Bảng giá đất Xã Tánh Linh, Lâm Đồng từ 01/01/2026

233 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tánh Linh8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh
Mục 17
2.310.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Mục 9
700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Mục 14
980.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Mục 11
1.190.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Mục 13
1.330.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Mục 10
980.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ
Mục 12
1.890.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình
Mục 16
434.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Mục 15
518.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Mục 7
700.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Mục 3
980.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Mục 2
662.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Mục 4
1.120.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Mục 1
770.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Mục 6
1.050.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Mục 8
504.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Mục 5
1.260.000
Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Mục 22
840.000
Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Mục 39
1.050.000
Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Mục 40
1.050.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 27
1.820.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã
Mục 28
3.290.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh
Mục 26
5.950.000
Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Mục 23
700.000
Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Mục 35
5.740.000
Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh
Mục 29
1.890.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 34
1.190.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 31
3.710.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Mục 30
1.120.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Mục 33
1.470.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Mục 32
2.100.000
Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Mục 36
1.400.000
Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 41
1.120.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập
Mục 37
910.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Mục 38
630.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát
Mục 19
5.250.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Mục 20
4.620.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Mục 21
3.220.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Mục 18
3.150.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Mục 25
1.120.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55
Mục 24
1.750.000
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
Mục 46
735.000
Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 44
980.000
Khu dân cư Trại Cá
Mục 47
4.270.000
Khu dân cư Tum Le
Mục 48
560.000
Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà
Mục 45
770.000
Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 43
980.000
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13
Mục 49
3.780.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 53
672.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 57
420.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 50
1.624.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 54
1.092.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 52
812.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 56
554.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 51
952.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 55
728.000
Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Mục 42
910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
85.00067.00056.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Mục 3
1.400.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Mục 2
945.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Mục 1
1.100.000
Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Mục 22
1.200.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 27
2.600.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã
Mục 28
4.700.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh
Mục 26
8.500.000
Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Mục 23
1.000.000
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh
Mục 17
3.300.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Mục 9
1.000.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Mục 14
1.400.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Mục 11
1.700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Mục 13
1.900.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Mục 10
1.400.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ
Mục 12
2.700.000
Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh
Mục 29
2.700.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 31
5.300.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Mục 30
1.600.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Mục 33
2.100.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Mục 32
3.000.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình
Mục 16
620.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Mục 15
740.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Mục 7
1.000.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Mục 4
1.600.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Mục 6
1.500.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Mục 8
720.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Mục 5
1.800.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát
Mục 19
7.500.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Mục 20
6.600.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Mục 21
4.600.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Mục 18
4.500.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Mục 25
1.600.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55
Mục 24
2.500.000
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
Mục 46
1.050.000
Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 44
1.400.000
Khu dân cư Trại Cá
Mục 47
6.100.000
Khu dân cư Tum Le
Mục 48
800.000
Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Mục 39
1.500.000
Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Mục 40
1.500.000
Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà
Mục 45
1.100.000
Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Mục 35
8.200.000
Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 43
1.400.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 34
1.700.000
Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Mục 36
2.000.000
Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 41
1.600.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập
Mục 37
1.300.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Mục 38
900.000
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13
Mục 49
5.400.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 53
960.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 50
2.320.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 54
1.560.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 52
1.160.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 51
1.360.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 55
1.040.000
Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Mục 42
1.300.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 57
600.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 56
792.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00026.00015.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh
Mục 17
2.310.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Mục 9
700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Mục 14
840.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Mục 11
1.020.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Mục 13
1.140.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Mục 10
980.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ
Mục 12
1.620.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình
Mục 16
372.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Mục 15
444.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Mục 7
600.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Mục 3
840.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Mục 2
567.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Mục 4
960.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Mục 1
660.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Mục 6
900.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Mục 8
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Mục 5
1.080.000
Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Mục 22
840.000
Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Mục 39
1.050.000
Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Mục 40
1.050.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 27
1.820.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã
Mục 28
3.290.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh
Mục 26
5.950.000
Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Mục 23
700.000
Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Mục 35
5.740.000
Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh
Mục 29
1.890.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 34
1.190.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 31
3.710.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Mục 30
1.120.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Mục 33
1.470.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Mục 32
2.100.000
Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Mục 36
1.400.000
Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 41
1.120.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập
Mục 37
910.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Mục 38
630.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát
Mục 19
5.250.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Mục 20
4.620.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Mục 21
3.220.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Mục 18
3.150.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Mục 25
1.120.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55
Mục 24
1.750.000
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
Mục 46
735.000
Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 44
980.000
Khu dân cư Trại Cá
Mục 47
4.270.000
Khu dân cư Tum Le
Mục 48
560.000
Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà
Mục 45
770.000
Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 43
980.000
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13
Mục 49
3.780.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 53
576.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 57
360.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 50
1.392.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 54
936.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 52
696.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 56
475.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 51
816.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 55
624.000
Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Mục 42
910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh
Mục 17
2.310.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720)
Mục 9
700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho
Mục 14
840.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Mục 11
1.020.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Mục 13
1.140.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối
Mục 10
980.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ
Mục 12
1.620.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình
Mục 16
372.000
Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long
Mục 15
444.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Mục 7
600.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Mục 3
840.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Mục 2
567.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương
Mục 4
960.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8
Mục 1
660.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Mục 6
900.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh
Mục 8
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Mục 5
1.080.000
Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken
Mục 22
840.000
Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Mục 39
1.050.000
Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Mục 40
1.050.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 27
1.820.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã
Mục 28
3.290.000
Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh
Mục 26
5.950.000
Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam
Mục 23
700.000
Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Mục 35
5.740.000
Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh
Mục 29
1.890.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 34
1.190.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 31
3.710.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Mục 30
1.120.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh
Mục 33
1.470.000
Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me
Mục 32
2.100.000
Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng
Mục 36
1.400.000
Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Mục 41
1.120.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập
Mục 37
910.000
Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem
Mục 38
630.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát
Mục 19
5.250.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà
Mục 20
4.620.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng
Mục 21
3.220.000
Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Mục 18
3.150.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi
Mục 25
1.120.000
Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55
Mục 24
1.750.000
Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2
Mục 46
735.000
Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 44
980.000
Khu dân cư Trại Cá
Mục 47
4.270.000
Khu dân cư Tum Le
Mục 48
560.000
Khu vực Thác Bà
Mục 58
144.000
Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà
Mục 45
770.000
Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm
Mục 43
980.000
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13
Mục 49
3.780.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 53
576.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 57
360.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 50
1.392.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 54
936.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 52
696.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 56
475.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
Mục 51
816.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận
Mục 55
624.000
Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Mục 42
910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
85.00072.00056.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
111.00076.00061.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.