Bảng giá đất Xã Tánh Linh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
233 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tánh Linh là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh | Mục 17 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) | Mục 9 | 700.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho | Mục 14 | 980.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông | Mục 11 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng | Mục 13 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối | Mục 10 | 980.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ | Mục 12 | 1.890.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình | Mục 16 | 434.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long | Mục 15 | 518.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh | Mục 7 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh | Mục 3 | 980.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 | Mục 2 | 662.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương | Mục 4 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 | Mục 1 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 | Mục 6 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh | Mục 8 | 504.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi | Mục 5 | 1.260.000 |
| Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken | Mục 22 | 840.000 |
| Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ | Mục 39 | 1.050.000 |
| Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm | Mục 40 | 1.050.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 1.820.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã | Mục 28 | 3.290.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh | Mục 26 | 5.950.000 |
| Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam | Mục 23 | 700.000 |
| Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) | Mục 35 | 5.740.000 |
| Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh | Mục 29 | 1.890.000 |
| Trần Hưng Đạo: Phần còn lại | Mục 34 | 1.190.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 31 | 3.710.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu | Mục 30 | 1.120.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh | Mục 33 | 1.470.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me | Mục 32 | 2.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng | Mục 36 | 1.400.000 |
| Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 41 | 1.120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập | Mục 37 | 910.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem | Mục 38 | 630.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà | Mục 20 | 4.620.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng | Mục 21 | 3.220.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) | Mục 18 | 3.150.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi | Mục 25 | 1.120.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55 | Mục 24 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 | Mục 46 | 735.000 |
| Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 44 | 980.000 |
| Khu dân cư Trại Cá | Mục 47 | 4.270.000 |
| Khu dân cư Tum Le | Mục 48 | 560.000 |
| Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà | Mục 45 | 770.000 |
| Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 43 | 980.000 |
| Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13 | Mục 49 | 3.780.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 53 | 672.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 57 | 420.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 50 | 1.624.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 54 | 1.092.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 52 | 812.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 56 | 554.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 51 | 952.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 55 | 728.000 |
| Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám | Mục 42 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 85.000 | 67.000 | 56.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh | Mục 3 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 | Mục 2 | 945.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 | Mục 1 | 1.100.000 |
| Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken | Mục 22 | 1.200.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 2.600.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã | Mục 28 | 4.700.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh | Mục 26 | 8.500.000 |
| Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam | Mục 23 | 1.000.000 |
| Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh | Mục 17 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) | Mục 9 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho | Mục 14 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông | Mục 11 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng | Mục 13 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối | Mục 10 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ | Mục 12 | 2.700.000 |
| Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh | Mục 29 | 2.700.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 31 | 5.300.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu | Mục 30 | 1.600.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh | Mục 33 | 2.100.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me | Mục 32 | 3.000.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình | Mục 16 | 620.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long | Mục 15 | 740.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh | Mục 7 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương | Mục 4 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 | Mục 6 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh | Mục 8 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi | Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát | Mục 19 | 7.500.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà | Mục 20 | 6.600.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng | Mục 21 | 4.600.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) | Mục 18 | 4.500.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi | Mục 25 | 1.600.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55 | Mục 24 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 | Mục 46 | 1.050.000 |
| Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 44 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Trại Cá | Mục 47 | 6.100.000 |
| Khu dân cư Tum Le | Mục 48 | 800.000 |
| Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ | Mục 39 | 1.500.000 |
| Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm | Mục 40 | 1.500.000 |
| Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà | Mục 45 | 1.100.000 |
| Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) | Mục 35 | 8.200.000 |
| Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 43 | 1.400.000 |
| Trần Hưng Đạo: Phần còn lại | Mục 34 | 1.700.000 |
| Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng | Mục 36 | 2.000.000 |
| Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 41 | 1.600.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập | Mục 37 | 1.300.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem | Mục 38 | 900.000 |
| Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13 | Mục 49 | 5.400.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 53 | 960.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 50 | 2.320.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 54 | 1.560.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 52 | 1.160.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 51 | 1.360.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 55 | 1.040.000 |
| Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám | Mục 42 | 1.300.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 57 | 600.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 56 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 26.000 | 15.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh | Mục 17 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) | Mục 9 | 700.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho | Mục 14 | 840.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông | Mục 11 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng | Mục 13 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối | Mục 10 | 980.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ | Mục 12 | 1.620.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình | Mục 16 | 372.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long | Mục 15 | 444.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh | Mục 7 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh | Mục 3 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 | Mục 2 | 567.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương | Mục 4 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 | Mục 1 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 | Mục 6 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh | Mục 8 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi | Mục 5 | 1.080.000 |
| Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken | Mục 22 | 840.000 |
| Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ | Mục 39 | 1.050.000 |
| Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm | Mục 40 | 1.050.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 1.820.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã | Mục 28 | 3.290.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh | Mục 26 | 5.950.000 |
| Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam | Mục 23 | 700.000 |
| Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) | Mục 35 | 5.740.000 |
| Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh | Mục 29 | 1.890.000 |
| Trần Hưng Đạo: Phần còn lại | Mục 34 | 1.190.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 31 | 3.710.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu | Mục 30 | 1.120.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh | Mục 33 | 1.470.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me | Mục 32 | 2.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng | Mục 36 | 1.400.000 |
| Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 41 | 1.120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập | Mục 37 | 910.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem | Mục 38 | 630.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà | Mục 20 | 4.620.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng | Mục 21 | 3.220.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) | Mục 18 | 3.150.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi | Mục 25 | 1.120.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55 | Mục 24 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 | Mục 46 | 735.000 |
| Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 44 | 980.000 |
| Khu dân cư Trại Cá | Mục 47 | 4.270.000 |
| Khu dân cư Tum Le | Mục 48 | 560.000 |
| Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà | Mục 45 | 770.000 |
| Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 43 | 980.000 |
| Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13 | Mục 49 | 3.780.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 53 | 576.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 57 | 360.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 50 | 1.392.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 54 | 936.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 52 | 696.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 56 | 475.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 51 | 816.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 55 | 624.000 |
| Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám | Mục 42 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Phạm Ngũ Lão Đoạn từ ngã ba Đài tượng niệm đến Trường Chinh | Mục 17 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh xã Suối Kiết đến ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) | Mục 9 | 700.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng đến giáp ranh giới xã Đồng Kho | Mục 14 | 840.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp ranh đất quán cà phê ông Nguyễn Quốc Tâm (đường mới) đến giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông | Mục 11 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng | Mục 13 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) đến hết ranh đất bà Trần Ngọc Phối | Mục 10 | 980.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ranh đất nhà Bác sỹ Dân đến giáp đèn đỏ | Mục 12 | 1.620.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long đến ngã ba Năm Trình | Mục 16 | 372.000 |
| Tuyến đường liên xã Tánh Linh - Suối Kiết: Đoạn từ ngã tư thôn 7 đến giáp Nhà máy xử lý rác Thanh Long | Mục 15 | 444.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 đến hết ranh đất ông Võ Văn Minh | Mục 7 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh giới thôn 4, thôn 5 đến ngã ba vào chùa Quảng Chánh | Mục 3 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cống ranh thôn 7 và thôn 8 đến giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 | Mục 2 | 567.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh đến hết ranh đất bà Hồ Thị Phương | Mục 4 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng đến giáp cống ranh thôn 7 và thôn 8 | Mục 1 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh cây xăng Thuận Lợi đến cống ranh giới thôn 1, thôn 2 | Mục 6 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ hết ranh đất ông Võ Văn Minh đến cầu Lăng Quăng xã Đức Linh | Mục 8 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ ranh đất bà Hồ Thị Phương đến hết ranh cây xăng Thuận Lợi | Mục 5 | 1.080.000 |
| Lê Văn Triều: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Ken | Mục 22 | 840.000 |
| Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ | Mục 39 | 1.050.000 |
| Lý Thái Tổ: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) đến hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm | Mục 40 | 1.050.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ cuối Chợ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 1.820.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ nhà Bảo hiểm Bảo Việt đến ngã ba Công an xã | Mục 28 | 3.290.000 |
| Nguyễn Huệ: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến hết chợ Lạc Tánh | Mục 26 | 5.950.000 |
| Nguyễn Thông: Đoạn từ giáp ngã ba Bệnh viện đến hết ranh nhà ông Nguyễn Tiến Nam | Mục 23 | 700.000 |
| Trường Chinh: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) | Mục 35 | 5.740.000 |
| Trần Bình Trọng: Đoạn từ nhà nghỉ Kim Sơn đến Trường Chinh | Mục 29 | 1.890.000 |
| Trần Hưng Đạo: Phần còn lại | Mục 34 | 1.190.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến giáp ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 31 | 3.710.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba 10 căn đến hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu | Mục 30 | 1.120.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba đường đi Đồng Me đến giáp ranh Trường DTNT THCS Tánh Linh | Mục 33 | 1.470.000 |
| Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 đến giáp ngã ba đi Đồng Me | Mục 32 | 2.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Quán cà phê gió Võ Trường Dũng | Mục 36 | 1.400.000 |
| Vạn Hạnh: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh đất Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 | Mục 41 | 1.120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) đến đường Độc Lập | Mục 37 | 910.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Độc Lập đến hết ranh đất nhà ông Man Nem | Mục 38 | 630.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ Công viên Lạc Tánh đến giáp cầu Suối Cát | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ cầu Suối Cát đến giáp ngã ba đường Thác Bà | Mục 20 | 4.620.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ ngã ba đường Thác Bà đến hết ranh đất ông Trần Mạnh Hùng | Mục 21 | 3.220.000 |
| Đường 25 tháng 12: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) | Mục 18 | 3.150.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ giáp Quốc lộ 55 đến hết ranh đất ông Đồng Vi | Mục 25 | 1.120.000 |
| Đường Thác Bà: Đoạn từ đường 25 tháng 12 đến Quốc lộ 55 | Mục 24 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4m trên địa bàn thôn Lạc Hà, thôn Tân Thành, thôn Chăm, thôn Lạc Thuận, thôn Lạc Hóa 1, thôn Lạc Hóa 2, thôn Lạc Tín, thôn Trà Cụ, thôn Lạc Hưng 1, thôn Lạc Hưng 2 | Mục 46 | 735.000 |
| Hoàng Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 44 | 980.000 |
| Khu dân cư Trại Cá | Mục 47 | 4.270.000 |
| Khu dân cư Tum Le | Mục 48 | 560.000 |
| Khu vực Thác Bà | Mục 58 | 144.000 |
| Núi Ông: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thác Bà | Mục 45 | 770.000 |
| Trường Sa: Đoạn từ giáp đường 25 tháng 12 đến giáp cầu khu phố Chăm | Mục 43 | 980.000 |
| Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá: Đoạn từ đầu đường 25/12 đến cuối đường số 13 | Mục 49 | 3.780.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 53 | 576.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 57 | 360.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 50 | 1.392.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 54 | 936.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 52 | 696.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 56 | 475.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | Mục 51 | 816.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hòa Thuận, thôn Quảng Thuận, thôn Đồi Giang, thôn Bàu Chim, thôn Đồng Me, thôn Phú Thuận | Mục 55 | 624.000 |
| Độc Lập: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Tuấn Yamaha) đến hết ranh đất nhà ông Đinh Tám | Mục 42 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 85.000 | 72.000 | 56.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 111.000 | 76.000 | 61.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.