Bảng giá đất Xã Tân Thành, Lâm Đồng từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Thành4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 719: Từ hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh) đến giáp phường Tiến Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến giáp xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
805.000
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến hết ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Mục 1
1.337.000
Tỉnh lộ 712: Từ ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành đến giáp ngã ba cây xăng Hiệp Lễ
Mục 2
1.225.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến giáp đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 7
1.610.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh)
Mục 8
2.590.000
Tỉnh lộ 719: Các đoạn còn lại của xã
Mục 10
1.064.000
Tỉnh lộ 719: Từ hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh) đến giáp phường Tiến Thành
Mục 9
2.940.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến giáp cầu Quang
Mục 4
1.379.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến sân bóng đá Thanh Trà
Mục 5
1.120.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã tư Thạnh Mỹ đến giáp đường Hòn Lan - Tân Hải
Mục 11
1.750.000
Tỉnh lộ 719: Từ sân bóng đá Thanh Trà đến đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 6
819.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành
Mục 12
2.590.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Láng Giang xã Tân Thành
Mục 20
770.000
Đường Hòn Dồ
Mục 27
840.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành đến giáp xã Tân Hải
Mục 13
2.450.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp xã Hàm Thuận Nam đến giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Mục 14
910.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp đất nhà ông Học (dốc cua) đến ranh giới đất chùa Thuận Phú
Mục 15
1.610.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ ranh giới đất chùa Thuận Phú đến giáp đường ĐT 719
Mục 16
1.855.000
Đường từ Tượng đài đến ngã tư Trung Sơn
Mục 22
1.750.000
Đường từ ngã tư Thạnh Mỹ đi Bàu Sen
Mục 21
1.064.000
Đường từ ĐT 712 đến giáp đường vào khu sản xuất 1600 ha (Qua cầu treo)
Mục 25
861.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ cầu thứ nhất đến hết đường
Mục 24
273.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ vòng xoay ĐT 712 đến cầu thứ nhất
Mục 23
630.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ ngã 3 bưu điện vào sâu 500m
Mục 17
2.100.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 1 vào sâu 500m
Mục 18
1.820.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 2 đến hết đường
Mục 19
700.000
Đường ĐT 719B: Từ giáp phường Tiến Thành đến nút giao đường ĐT 719
Mục 26
2.940.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 31
611.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 30
1.044.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 29
801.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 28
1.741.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 35
358.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 34
708.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 33
448.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 32
881.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất làm muối
Mục 5
190.000130.00090.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
274.000176.000158.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến hết ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Mục 1
1.910.000
Tỉnh lộ 712: Từ ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành đến giáp ngã ba cây xăng Hiệp Lễ
Mục 2
1.750.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Láng Giang xã Tân Thành
Mục 20
1.100.000
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến giáp xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
1.150.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến giáp đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 7
2.300.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh)
Mục 8
3.700.000
Tỉnh lộ 719: Các đoạn còn lại của xã
Mục 10
1.520.000
Tỉnh lộ 719: Từ hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh) đến giáp phường Tiến Thành
Mục 9
4.200.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến giáp cầu Quang
Mục 4
1.970.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến sân bóng đá Thanh Trà
Mục 5
1.600.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã tư Thạnh Mỹ đến giáp đường Hòn Lan - Tân Hải
Mục 11
2.500.000
Tỉnh lộ 719: Từ sân bóng đá Thanh Trà đến đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 6
1.170.000
Đường Hòn Dồ
Mục 27
1.200.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành
Mục 12
3.700.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành đến giáp xã Tân Hải
Mục 13
3.500.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp xã Hàm Thuận Nam đến giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Mục 14
1.300.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp đất nhà ông Học (dốc cua) đến ranh giới đất chùa Thuận Phú
Mục 15
2.300.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ ranh giới đất chùa Thuận Phú đến giáp đường ĐT 719
Mục 16
2.650.000
Đường từ Tượng đài đến ngã tư Trung Sơn
Mục 22
2.500.000
Đường từ ngã tư Thạnh Mỹ đi Bàu Sen
Mục 21
1.520.000
Đường từ ĐT 712 đến giáp đường vào khu sản xuất 1600 ha (Qua cầu treo)
Mục 25
1.230.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ cầu thứ nhất đến hết đường
Mục 24
390.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ vòng xoay ĐT 712 đến cầu thứ nhất
Mục 23
900.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ ngã 3 bưu điện vào sâu 500m
Mục 17
3.000.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 1 vào sâu 500m
Mục 18
2.600.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 2 đến hết đường
Mục 19
1.000.000
Đường ĐT 719B: Từ giáp phường Tiến Thành đến nút giao đường ĐT 719
Mục 26
4.200.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 30
1.492.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 29
1.144.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 28
2.487.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 35
512.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 34
1.012.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 33
640.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 32
1.258.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 31
873.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00050.00025.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến giáp xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
690.000
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến hết ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Mục 1
1.146.000
Tỉnh lộ 712: Từ ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành đến giáp ngã ba cây xăng Hiệp Lễ
Mục 2
1.050.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến giáp đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 7
1.380.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh)
Mục 8
2.220.000
Tỉnh lộ 719: Các đoạn còn lại của xã
Mục 10
912.000
Tỉnh lộ 719: Từ hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh) đến giáp phường Tiến Thành
Mục 9
2.520.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến giáp cầu Quang
Mục 4
1.182.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến sân bóng đá Thanh Trà
Mục 5
960.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã tư Thạnh Mỹ đến giáp đường Hòn Lan - Tân Hải
Mục 11
1.500.000
Tỉnh lộ 719: Từ sân bóng đá Thanh Trà đến đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 6
702.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành
Mục 12
2.220.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Láng Giang xã Tân Thành
Mục 20
660.000
Đường Hòn Dồ
Mục 27
720.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành đến giáp xã Tân Hải
Mục 13
2.100.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp xã Hàm Thuận Nam đến giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Mục 14
780.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp đất nhà ông Học (dốc cua) đến ranh giới đất chùa Thuận Phú
Mục 15
1.380.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ ranh giới đất chùa Thuận Phú đến giáp đường ĐT 719
Mục 16
1.590.000
Đường từ Tượng đài đến ngã tư Trung Sơn
Mục 22
1.500.000
Đường từ ngã tư Thạnh Mỹ đi Bàu Sen
Mục 21
912.000
Đường từ ĐT 712 đến giáp đường vào khu sản xuất 1600 ha (Qua cầu treo)
Mục 25
738.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ cầu thứ nhất đến hết đường
Mục 24
234.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ vòng xoay ĐT 712 đến cầu thứ nhất
Mục 23
540.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ ngã 3 bưu điện vào sâu 500m
Mục 17
1.800.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 1 vào sâu 500m
Mục 18
1.560.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 2 đến hết đường
Mục 19
600.000
Đường ĐT 719B: Từ giáp phường Tiến Thành đến nút giao đường ĐT 719
Mục 26
2.520.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 31
524.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 30
895.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 29
686.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 28
1.492.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 35
307.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 34
607.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 33
384.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 32
755.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến giáp xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
690.000
Tỉnh lộ 712: Từ ngã ba cua 3 sào đến hết ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Mục 1
1.146.000
Tỉnh lộ 712: Từ ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Thành đến giáp ngã ba cây xăng Hiệp Lễ
Mục 2
1.050.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến giáp đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 7
1.380.000
Tỉnh lộ 719 cách 100m: Từ ngã tư Thạnh Mỹ (hướng đi cây xăng Hiệp Lễ) đến hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh)
Mục 8
2.220.000
Tỉnh lộ 719: Các đoạn còn lại của xã
Mục 10
912.000
Tỉnh lộ 719: Từ hết Khu dân cư Kê Gà (giáp Khu du lịch Thế Giới Xanh) đến giáp phường Tiến Thành
Mục 9
2.520.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến giáp cầu Quang
Mục 4
1.182.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã ba cây xăng Hiệp Lễ đến sân bóng đá Thanh Trà
Mục 5
960.000
Tỉnh lộ 719: Từ ngã tư Thạnh Mỹ đến giáp đường Hòn Lan - Tân Hải
Mục 11
1.500.000
Tỉnh lộ 719: Từ sân bóng đá Thanh Trà đến đất ông Nguyễn Tấn Tiến
Mục 6
702.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành
Mục 12
2.220.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Láng Giang xã Tân Thành
Mục 20
660.000
Đường Hòn Dồ
Mục 27
720.000
Đường Hòn Lan - Tân Hải: Từ nút giao ĐT 719, ĐT 719B + 200m hướng Việt Pháp thuộc xã Tân Thành đến giáp xã Tân Hải
Mục 13
2.100.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp xã Hàm Thuận Nam đến giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Mục 14
780.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ giáp đất nhà ông Học (dốc cua) đến ranh giới đất chùa Thuận Phú
Mục 15
1.380.000
Đường liên xã Quốc lộ 1A đến giáp đường ĐT 719: Từ ranh giới đất chùa Thuận Phú đến giáp đường ĐT 719
Mục 16
1.590.000
Đường từ Tượng đài đến ngã tư Trung Sơn
Mục 22
1.500.000
Đường từ ngã tư Thạnh Mỹ đi Bàu Sen
Mục 21
912.000
Đường từ ĐT 712 đến giáp đường vào khu sản xuất 1600 ha (Qua cầu treo)
Mục 25
738.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ cầu thứ nhất đến hết đường
Mục 24
234.000
Đường vào khu sản xuất 1600 ha - vòng xoay ĐT 712: Từ vòng xoay ĐT 712 đến cầu thứ nhất
Mục 23
540.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ ngã 3 bưu điện vào sâu 500m
Mục 17
1.800.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 1 vào sâu 500m
Mục 18
1.560.000
Đường vào đội 7 xã Tân Thành: Từ điểm cuối đoạn 2 đến hết đường
Mục 19
600.000
Đường ĐT 719B: Từ giáp phường Tiến Thành đến nút giao đường ĐT 719
Mục 26
2.520.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 31
524.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 30
895.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 29
686.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 28
1.492.000
Các khu du lịch giáp biển
Mục 36
1.620.000
Đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước: Khu cáp treo Tà Cú
Mục 37
459.000
Đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước: Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền
Mục 38
414.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 35
307.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 34
607.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hiệp Hoà, thôn Hiệp Nghĩa, thôn Hiệp Nhơn, thôn Hiệp Tân, thôn Hiệp Phước, thôn Thanh Phong, thôn Hưng Hồ.
Mục 33
384.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Kê Gà, thôn Văn Kê, thôn Thạnh Mỹ, thôn Cây Găng, thôn Thuận Minh, thôn Thuận Cường, thôn Thuận Thành.
Mục 32
755.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
316.000165.000140.00092.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
344.000203.000155.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.