Bảng giá đất Xã Tân Minh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Minh là 3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã | Mục 4 | 2.590.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Suối Le đến cầu sông Dinh | Mục 3 | 1.274.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Giêng đến cầu Suối Le | Mục 2 | 1.491.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai đến cầu sông Giêng | Mục 1 | 700.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu A, B mặt tiếp giáp đường số 12 | Mục 14 | 907.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu C; khu A, B mặt không tiếp giáp đường số 12 | Mục 15 | 686.000 |
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ UBND xã đến cầu sông Hoay | Mục 5 | 1.491.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cống Mười Bò (1758+800) đến Km 1758 | Mục 7 | 1.344.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1758 đến giáp ranh xã Hàm Tân | Mục 8 | 763.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu sông Hoay đến Cống Mười Bò (1758+800) | Mục 6 | 1.124.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn) : Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến hết trường TH và THCS Tân Minh | Mục 20 | 1.008.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ hết trường TH và THCS Tân Minh đến giáp ranh xã Suối Kiết | Mục 21 | 840.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ ngã 3 đi Suối Kiết đến đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 16 | 536.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 18 | 1.124.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 23 | 469.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Mục 25 | 907.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Thái Tông | Mục 22 | 392.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Đoạn đường nhựa | Mục 24 | 602.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 28 | 1.047.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn còn lại | Mục 30 | 616.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Cống 1 | Mục 29 | 907.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hồ Xuân Hương | Mục 26 | 1.267.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn đường còn lại | Mục 27 | 536.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 31 | 907.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Nọng Heo | Mục 9 | 907.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết KDC Suối Giêng đến giáp Suối Kiết (bao gồm đoạn đi hướng Đông, từ Trường mẫu giáo Tân Đức (điểm trường thôn 10) | Mục 13 | 168.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết cầu vượt cao tốc đến giáp KDC Suối Giêng | Mục 11 | 161.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ ngã ba Nọng Heo đến hết cầu vượt cao tốc | Mục 10 | 301.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn đường nội bộ KDC Suối Giêng | Mục 12 | 298.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 33 | 907.000 |
| Đường Trần Thái Tông: Đoạn đường nhựa | Mục 32 | 469.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 17 | 343.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 140.000 | 105.000 | 83.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ UBND xã đến cầu sông Hoay | Mục 5 | 2.130.000 |
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã | Mục 4 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Suối Le đến cầu sông Dinh | Mục 3 | 1.820.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Giêng đến cầu Suối Le | Mục 2 | 2.130.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu sông Hoay đến Cống Mười Bò (1758+800) | Mục 6 | 1.605.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai đến cầu sông Giêng | Mục 1 | 1.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu A, B mặt tiếp giáp đường số 12 | Mục 14 | 1.295.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu C; khu A, B mặt không tiếp giáp đường số 12 | Mục 15 | 980.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cống Mười Bò (1758+800) đến Km 1758 | Mục 7 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1758 đến giáp ranh xã Hàm Tân | Mục 8 | 1.090.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn) : Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến hết trường TH và THCS Tân Minh | Mục 20 | 1.440.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ hết trường TH và THCS Tân Minh đến giáp ranh xã Suối Kiết | Mục 21 | 1.200.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ ngã 3 đi Suối Kiết đến đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 16 | 765.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 18 | 1.605.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 23 | 670.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Mục 25 | 1.295.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Thái Tông | Mục 22 | 560.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Đoạn đường nhựa | Mục 24 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 28 | 1.495.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn còn lại | Mục 30 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Cống 1 | Mục 29 | 1.295.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hồ Xuân Hương | Mục 26 | 1.810.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn đường còn lại | Mục 27 | 765.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 31 | 1.295.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Nọng Heo | Mục 9 | 1.295.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết KDC Suối Giêng đến giáp Suối Kiết (bao gồm đoạn đi hướng Đông, từ Trường mẫu giáo Tân Đức (điểm trường thôn 10) | Mục 13 | 240.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết cầu vượt cao tốc đến giáp KDC Suối Giêng | Mục 11 | 230.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ ngã ba Nọng Heo đến hết cầu vượt cao tốc | Mục 10 | 430.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn đường nội bộ KDC Suối Giêng | Mục 12 | 425.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 33 | 1.295.000 |
| Đường Trần Thái Tông: Đoạn đường nhựa | Mục 32 | 670.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 17 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 45.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã | Mục 4 | 2.220.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Suối Le đến cầu sông Dinh | Mục 3 | 1.092.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Giêng đến cầu Suối Le | Mục 2 | 1.278.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai đến cầu sông Giêng | Mục 1 | 600.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu A, B mặt tiếp giáp đường số 12 | Mục 14 | 777.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu C; khu A, B mặt không tiếp giáp đường số 12 | Mục 15 | 588.000 |
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ UBND xã đến cầu sông Hoay | Mục 5 | 1.278.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cống Mười Bò (1758+800) đến Km 1758 | Mục 7 | 1.152.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1758 đến giáp ranh xã Hàm Tân | Mục 8 | 654.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu sông Hoay đến Cống Mười Bò (1758+800) | Mục 6 | 963.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn) : Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến hết trường TH và THCS Tân Minh | Mục 20 | 1.008.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ hết trường TH và THCS Tân Minh đến giáp ranh xã Suối Kiết | Mục 21 | 840.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ ngã 3 đi Suối Kiết đến đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 16 | 536.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 18 | 1.124.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 23 | 469.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Mục 25 | 907.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Thái Tông | Mục 22 | 392.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Đoạn đường nhựa | Mục 24 | 602.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 28 | 1.047.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn còn lại | Mục 30 | 616.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Cống 1 | Mục 29 | 907.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hồ Xuân Hương | Mục 26 | 1.267.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn đường còn lại | Mục 27 | 536.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 31 | 907.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Nọng Heo | Mục 9 | 777.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết KDC Suối Giêng đến giáp Suối Kiết (bao gồm đoạn đi hướng Đông, từ Trường mẫu giáo Tân Đức (điểm trường thôn 10) | Mục 13 | 144.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết cầu vượt cao tốc đến giáp KDC Suối Giêng | Mục 11 | 138.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ ngã ba Nọng Heo đến hết cầu vượt cao tốc | Mục 10 | 258.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn đường nội bộ KDC Suối Giêng | Mục 12 | 255.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 33 | 907.000 |
| Đường Trần Thái Tông: Đoạn đường nhựa | Mục 32 | 469.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 17 | 343.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã | Mục 4 | 2.220.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Suối Le đến cầu sông Dinh | Mục 3 | 1.092.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Giêng đến cầu Suối Le | Mục 2 | 1.278.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai đến cầu sông Giêng | Mục 1 | 600.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu A, B mặt tiếp giáp đường số 12 | Mục 14 | 777.000 |
| Khu dân cư tập trung Tân Đức đoạn Khu C; khu A, B mặt không tiếp giáp đường số 12 | Mục 15 | 588.000 |
| Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ UBND xã đến cầu sông Hoay | Mục 5 | 1.278.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cống Mười Bò (1758+800) đến Km 1758 | Mục 7 | 1.152.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1758 đến giáp ranh xã Hàm Tân | Mục 8 | 654.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu sông Hoay đến Cống Mười Bò (1758+800) | Mục 6 | 963.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn) : Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến hết trường TH và THCS Tân Minh | Mục 20 | 1.008.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ hết trường TH và THCS Tân Minh đến giáp ranh xã Suối Kiết | Mục 21 | 840.000 |
| ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ ngã 3 đi Suối Kiết đến đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 16 | 536.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 18 | 1.124.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 23 | 469.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Mục 25 | 907.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Thái Tông | Mục 22 | 392.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Đoạn đường nhựa | Mục 24 | 602.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 28 | 1.047.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn còn lại | Mục 30 | 616.000 |
| Đường Nguyễn Thông: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Cống 1 | Mục 29 | 907.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hồ Xuân Hương | Mục 26 | 1.267.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn đường còn lại | Mục 27 | 536.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 31 | 907.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Nọng Heo | Mục 9 | 777.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết KDC Suối Giêng đến giáp Suối Kiết (bao gồm đoạn đi hướng Đông, từ Trường mẫu giáo Tân Đức (điểm trường thôn 10) | Mục 13 | 144.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ hết cầu vượt cao tốc đến giáp KDC Suối Giêng | Mục 11 | 138.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ ngã ba Nọng Heo đến hết cầu vượt cao tốc | Mục 10 | 258.000 |
| Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn đường nội bộ KDC Suối Giêng | Mục 12 | 255.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 33 | 907.000 |
| Đường Trần Thái Tông: Đoạn đường nhựa | Mục 32 | 469.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 17 | 343.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 154.000 | 116.000 | 92.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 182.000 | 133.000 | 106.000 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.