Bảng giá đất Xã Tân Hội, Lâm Đồng từ 01/01/2026
1064 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hội là 14.980.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 77, 103, TBĐ 85) đến đường ĐT 724), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (262 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, TBĐ 21 đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 2.688.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 335, TBĐ 23 và giáp thửa 241, TBĐ 23 đến ngã ba hết thửa 1199, TBĐ 22 và hết thửa 1025, TBĐ 22 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 5.880.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 590, TBĐ 98 và giáp thửa 851, TBĐ 98 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 98) 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.3 | 4.480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 98 và giáp thửa 635, TBĐ 98 đến giáp thửa 1389, TBĐ 86 và giáp thửa 832, TBĐ 85 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.5 | 6.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 817, TBĐ 24 và giáp thửa 111, TBĐ 23 đến ngã ba cạnh thửa 335, TBĐ 23 và hết thửa 241, TBĐ 23 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 4.397.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1199, TBĐ 22 và hết thửa 1025, TBĐ 22 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBĐ 21. 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 6.440.000 |
| Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, TBĐ 21 đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, TBĐ 21. 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 2.940.000 |
| Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1633, TBĐ 21 đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, TBĐ 21 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 4.435.000 |
| Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 98) đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 98 và hết thửa 635, TBĐ 98 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.4 | 5.233.000 |
| Từ thửa 1389, TBĐ 86 và thửa 832, TBĐ 85 đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - hết thửa 643, TBĐ 85 và hết thửa 674, TBĐ 85 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.6 | 6.300.000 |
| Từ thửa 171, TBĐ 109 đến ngã ba cạnh thửa 590, TBĐ 98 và giáp thửa 851, TBĐ 98 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.2 | 3.920.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 1135, TBĐ 22 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà | 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà Mục 3.1 | 3.758.000 |
| Từ giáp thửa 1135, TBĐ 22 đến suối hết thửa 394, TBĐ 16 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà | 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà Mục 3.2 | 2.156.000 |
| Từ giáp thửa 394, TBĐ 20 đến giáp xã Nam Bang - Lâm Hà 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà | 3. Đường ĐT 725 - đi xã Nam Ban Lâm Hà Mục 3.3 | 1.512.000 |
| Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến cầu cạnh thửa 1022, TBĐ 47 đến ngã ba cạnh thửa 922 và hết thửa 788, TBĐ 47 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.1 | 3.528.000 |
| Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và giáp thửa 16, TBĐ 83 đến hết thửa 01 TBĐ 82 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.12 | 2.730.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1032, TBĐ 85 và thửa 205, TBĐ 85 đến ngã tư giáp thửa 21, TBĐ 83 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.10 | 6.279.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 139 và giáp thửa 96, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBĐ 30 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.5 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBĐ 30 đến ngã ba giáp thửa 49, TBĐ 39 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.6 | 1.645.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 217, TBĐ 67 và giáp thửa 205, TBĐ 67 đến cầu giáp xã Tân Hà Lâm Hà 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.14 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 270 và giáp thửa 300, TBĐ 32 qua nhà thờ Bon Rơm đến ngã ba cạnh thửa 139 và hết thửa 96, TBĐ 30. 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.4 | 1.708.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 296, TBĐ 85 và giáp thửa 330, TBĐ 85 đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, TBĐ 85) và hết thửa 232, TBĐ 85 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.8 | 8.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 39) đến thửa 113, 114, TBĐ 71 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.7 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 922 và giáp thửa 788, TBĐ 46 đến ngã ba vào trường THCS N'Thôn Hạ và hết thửa 825, TBĐ 32 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.2 | 2.758.000 |
| Từ ngã ba vào trường THCS N'Thôn Hạ và giáp thửa 825, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 270 và hết thửa 300, TBĐ 32 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.3 | 2.156.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 83 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và hết thửa 16, TBĐ 83 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.11 | 3.920.000 |
| Từ thôn Tân Thịnh giáp thửa 87, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 217, TBĐ 05 và hết thửa 205, TBĐ 67 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.13 | 2.100.000 |
| Từ thửa 113, 114, TBĐ 71 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản (cạnh thửa 348, TBĐ 71) 4. Đường ĐH 01 | 4. Đường ĐH 01 Mục 4.8 | 3.381.000 |
| Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, TBĐ 85) và giáp thửa 232, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 1032, TBĐ 85 và giáp thửa 205, TBĐ 85 2. Đường ĐT 724 | 2. Đường ĐT 724 Mục 2.9 | 7.000.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 225, TBĐ 31) đến ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBĐ 44) và hết thửa 78, TBĐ 64 5. Đường ĐH 02 | 5. Đường ĐH 02 Mục 5.1 | 1.258.000 |
| Từ giáp thửa 369, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.6 | 7.000.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 457, 437, TBĐ 85 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 95 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.7 | 3.150.000 |
| Từ ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBĐ 44) và giáp thửa 78, TBĐ 64 đến hết thửa 434, TBĐ 59 5. Đường ĐH 02 | 5. Đường ĐH 02 Mục 5.2 | 939.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 74 đến ngã ba hết thửa 13, TBĐ 61 5. Đường ĐH 02 | 5. Đường ĐH 02 Mục 5.4 | 1.739.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 548, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.5 | 6.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 105 (trục đường xã) đến thửa 1464, 1564, TBĐ 105 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.9 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 596, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.3 | 6.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.4 | 6.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 74 đến ngã ba hết thửa 10, TBĐ 74 5. Đường ĐH 02 | 5. Đường ĐH 02 Mục 5.3 | 1.875.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT724 (cạnh thửa 253, TBĐ 85) đến mương nước cạnh thửa 457, 437, TBĐ 85 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.6 | 5.376.000 |
| Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 65, 84, TBĐ 85) đến hết thửa 34, TBĐ 86 (cạnh hồ Suối Dứa) 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.4 | 3.360.000 |
| Từ ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 77, 103, TBĐ 85) đến đường ĐT 724 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.5 | 10.486.000 |
| Từ ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, TBĐ 74) đến thửa 34, TBĐ 86 (cạnh hồ Suối Dứa) 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.3 | 2.688.000 |
| Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, TBĐ 75) 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.2 | 2.100.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 95 đến gã ba cạnh thửa 49, TBĐ 105 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.8 | 1.904.000 |
| Từ ngã tư đi Đinh Văn Lâm Hà (cạnh thửa 260, TBĐ 39) đến hết thửa 24, TBĐ 27 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 7. Đường đi Lâm Hà | 7. Đường đi Lâm Hà Mục 7.1 | 1.995.000 |
| Từ thửa 14, TBĐ 89 (giáp xã Đức Trọng) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, TBĐ 75) 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.1 | 1.890.000 |
| Từ thửa 1464, 1564, TBĐ 105 đến giáp xã Đức Trọng (thửa 85, TBĐ 120) 6. Đường ĐH 03 | 6. Đường ĐH 03 Mục 6.10 | 700.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh chợ đến hết thửa 369, TBĐ 85, từ thửa 382, TBĐ 85 đến hết thửa 445, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.2 | 7.700.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, TBĐ 85 đến hết thửa 461, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.1 | 8.400.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, TBĐ 85 đi thửa 227, TBĐ 86 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, TBĐ 85 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội | 8. Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội Mục 8.7 | 7.700.000 |
| Cạnh thửa 103, TBĐ 108 đến ngã ba hết thửa 90, TBĐ 108 (hội trường thôn Tân Hòa) 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.2 | 1.890.000 |
| Trục đường 2 - 7 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội | 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội Mục 9.1 | 7.000.000 |
| Trục đường 3 - 8 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội | 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội Mục 9.3 | 7.000.000 |
| Trục đường 4 - 5 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội | 9. Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội Mục 9.2 | 5.600.000 |
| Từ giáp thửa 133, TBĐ 106 đến đường ĐH 03 - ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 105 (trục đường xã Tân Thành cũ) 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.4 | 1.400.000 |
| Từ giáp thửa 164, TBĐ 95 và ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 95 đến hết thửa 65, TBĐ 94 và ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 94 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.6 | 1.848.000 |
| Từ giáp thửa 170, 171, TBĐ 79 đến đường ĐT 724 - giáp thửa 374, TBĐ 66 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.17 | 1.400.000 |
| Từ giáp thửa 276, TBĐ 81 và giáp thửa 04, TBĐ 94 đến đường hẻm cạnh thửa 412, TBĐ 80 và hết thửa 627, TBĐ 80 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.9 | 2.618.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 81 và giáp thửa 528, TBĐ 94 đến hết thửa 276, TBĐ 81 và hết thửa 04, TBĐ 94 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.8 | 1.624.000 |
| Từ giáp thửa 325, 356, TBĐ 80 đến ngã ba hết thửa 528, TBĐ 80 và hết thửa 286, TBĐ 79 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.12 | 2.506.000 |
| Từ giáp thửa 50, TBĐ 92 và giáp thửa 441, TBĐ 79 đến ngã ba (hết thửa 297, TBĐ 79) 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.15 | 1.904.000 |
| Từ giáp thửa 65, TBĐ 94 và ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 94 đến hết thửa 299, TBĐ 81 và hết thửa 528, TBĐ 94 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.7 | 1.904.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 cạnh thửa 189, TBĐ 107 đến thửa 103, TBĐ 108 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.1 | 3.185.000 |
| Từ ngã ba - giáp thửa 297, TBĐ 79 đến hết thửa 170, 171, TBĐ 79 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.16 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, TBĐ 80 đến hết thửa 325, 356, TBĐ 80 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.11 | 2.618.000 |
| Từ ngã ba giáp 528, TBĐ 80 và giáp thửa 286, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 92 (hội trường thôn Tân Hưng) và hết thửa 447, TBĐ 79 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.13 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng và giáp thửa 447, TBĐ 79 đến hết thửa 50, TBĐ 92 và hết thửa 441, TBĐ 79 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.14 | 1.848.000 |
| Từ thửa 90, TBĐ 108 (hội trường thôn Tân Hòa) đến hết thửa 133, TBĐ 106 (trục đường xã Tân Thành cũ) 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.3 | 1.540.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 412, TBĐ 80 và giáp thửa 627, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, TBĐ 80 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.10 | 2.828.000 |
| Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 95 đến hết thửa 164, TBĐ 95 và ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 95 10. Đường trục xã | 10. Đường trục xã Mục 10.5 | 1.890.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, TBĐ 23) đến suối (hết thửa 102, TBĐ 23) 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.4 | 728.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, TBĐ 22) đến hết thửa 1013, TBĐ 22 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.10 | 952.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1001, TBĐ 24) đến ngã ba cạnh thửa 1194, TBĐ 24 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.1 | 756.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, TBĐ 23 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám) đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ 23 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.5 | 728.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 287, TBĐ 23 đến hết thửa 85, TBĐ 23 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.6 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 335, TBĐ 23 đến ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 23 và giáp thửa 436, TBĐ 23 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.1 | 1.417.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 43, TBĐ 31 qua đập hồ Đa Me đến ngã tư cạnh thửa 869, TBĐ 31. 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.2 | 1.176.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 742, TBĐ 21 qua hồ Srê Kil đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 21 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.3 | 770.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 745, TBĐ 32 (chợ N' Thôn Hạ) đến cầu Đa Me 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.1 | 3.500.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 793, TBĐ 22 đến hết thửa 706, TBĐ 22 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.7 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 807, TBĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 222, TBĐ 23 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.8 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 864, TBĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 919, TBĐ 22 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.9 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1095, TBĐ 24 đến hết thửa 332, TBĐ 23 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.3 | 728.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1194, TBĐ 24 đến ngã ba hết thửa 59, TBĐ 33 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.2 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1302, TBĐ 33 đến hết thửa 931, TBĐ 32 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.4 | 742.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 23 và thửa 436, TBĐ 23 đến Quốc lộ 27 - cạnh thửa 31, TBĐ 32 (Trường Tiểu học) 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.5 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 23 đến hết thửa 531, TBĐ 23 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.2 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 33 đến hết thửa 114, TBĐ 33 12. Đường thôn Bia Ray | 12. Đường thôn Bia Ray Mục 12.3 | 742.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 21 đến hết thửa 297, TBĐ 20 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.4 | 700.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 119, TBĐ 19) đến hết thửa 416, TBĐ 19 và đến hết thửa 17, 21, TBĐ 19 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.8 | 612.000 |
| Từ thửa 830, TBĐ 23 đến hết đường (giáp thửa 64, TBĐ 23) 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.7 | 612.000 |
| Từ thửa 870, TBĐ 23 đến hết thửa 09, TBĐ 23; đến hết thửa 1597, TBĐ 18 11. Đường thôn Thái Sơn | 11. Đường thôn Thái Sơn Mục 11.6 | 612.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 02, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 15 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.8 | 588.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1244, TBĐ 21 đến hết thửa 1601, TBĐ 21 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.7 | 588.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 175, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, TBĐ 15). 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.6 | 672.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 267, TBĐ 21 đến hết đường 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.5 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 32 (trường THCS xã N' Thôn Hạ) đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 555, TBĐ 31 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.5 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 30 đến hết thửa 312, TBĐ 30 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.14 | 560.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 518, TBĐ 32 đến ngã ba hết thửa 321, TBĐ 31 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.3 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 45 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.7 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 607, TBĐ 32 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.6 | 1.275.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 43 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.15 | 644.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 199, TBĐ 32 hết thửa 193, TBĐ 32 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.3 | 588.000 |
| Từ thửa 1117 đến hết thửa 1116, TBĐ 22 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.11 | 1.470.000 |
| Từ thửa 151, TBĐ 21 đến thửa 198, TBĐ 21 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.9 | 618.000 |
| Từ thửa 536, TBĐ 20 đến hết thửa 48, TBĐ 20 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.10 | 616.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 139, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 30 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.12 | 644.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 171, TBĐ 30 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 50, TBĐ 44 (sân bóng Lạch Tông) 13. Đường thôn Đoàn Kết | 13. Đường thôn Đoàn Kết Mục 13.13 | 662.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 177, TBĐ 31 (phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông) đến ngã tư cạnh thửa 199, TBĐ 32 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.2 | 672.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 196, TBĐ 31 đến ngã ba cạnh thửa 570, TBĐ 30 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.1 | 644.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 226, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 31 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.5 | 784.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 248, TBĐ 31 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 831, TBĐ 31 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.2 | 644.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 257, TBĐ 31 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 862, TBĐ 31 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.1 | 714.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 270, TBĐ 32 đến cầu Đa Me 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.6 | 1.652.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 848, TBĐ 31 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 227, TBĐ 31 14. Đường thôn Lạch Tông | 14. Đường thôn Lạch Tông Mục 14.4 | 784.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 860, TBĐ 32 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) đến ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 32 15. Đường thôn Bon Rơm | 15. Đường thôn Bon Rơm Mục 15.4 | 714.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1250, TBĐ 47 đến hết thửa 719, TBĐ 46; đến hết thửa 1055, 1083, 1127 và 1134, TBĐ 47 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.5 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 48 đến ngã ba giáp thửa 260, TBĐ 48 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.14 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 350, 387, TBĐ 47 đến ngã ba giáp thửa đất 26,52, TBĐ 48 (giáp xã Hiệp Thạnh) 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.15 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 642, TBĐ 47 theo hai hướng đến ngã ba cạnh thửa 90, TBĐ 48. 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.12 | 1.470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 928, TBĐ 46 đến hết thửa 1311, 1040, TBĐ 33 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.2 | 2.100.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH 01 - cạnh thửa 260, TBĐ 39 đến giáp thửa 237, TBĐ 39 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.3 | 532.000 |
| Từ thửa 1417, 427, TBĐ 47 đến hết thửa 349, TBĐ 47 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.16 | 1.050.000 |
| Từ thửa 294 và thửa 309 TBĐ 37 đến hết thửa 44 và thửa 28 TBĐ 52 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.7 | 560.000 |
| Từ thửa 341, TBĐ 47 đến hết thửa 194, TBĐ 35 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.17 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1024, TBĐ 47 đến hết đường 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.9 | 1.190.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1074, TBĐ 47 đến hết thửa 07, TBĐ 64 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.6 | 1.960.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 184, TBĐ 39 đến hết thửa 58, TBĐ 39 và đến ngã ba cạnh thửa 150, TBĐ 38 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.4 | 532.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 189, TBĐ 48 đến ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 48 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.13 | 1.610.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 236, TBĐ 47 (đường vào mỏ đá) đến hết thửa 416, TBĐ 47 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.3 | 1.680.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 328, TBĐ 38 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 53 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.2 | 588.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 49, TBĐ 39 đến giáp thửa 35, TBĐ 27 (nghĩa địa) 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.6 | 532.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 783, TBĐ 47 (hồ bà Hòa) đến ngã ba cạnh thửa 642, TBĐ 47. 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.11 | 1.295.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 817, TBĐ 47 đến hết đường 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.8 | 1.190.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 829, TBĐ 47 đến hết đường 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.10 | 1.190.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 894, TBĐ 47 đến hết thửa 1053, TBĐ 47 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.7 | 1.330.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 922, TBĐ 46 đến ngã ba hết thửa 280, TBĐ 46 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.1 | 2.310.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 924, TBĐ 47 đến hết thửa 375, TBĐ 46; đến hết thửa 1153, 1185 và đến ngã ba cạnh thửa 1250, TBĐ 47 16. Đường thôn Srê Đăng | 16. Đường thôn Srê Đăng Mục 16.4 | 1.960.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa thửa 135, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 54 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.5 | 794.000 |
| Từ đường ĐH 01 -cạnh thửa 354, TBĐ 53 đến hết thửa 43, TBĐ 52 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.1 | 832.000 |
| Từ Trường Tiểu học Ba Cản (thửa 63, TBĐ 53) đến ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 54 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.1 | 1.155.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 72 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.6 | 676.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 135, TBĐ 85 đến hết thửa 1918, TBĐ 85; từ ngã ba cạnh thửa 838, TBĐ 85 đến giáp thửa 91, TBĐ 85 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.9 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBĐ 85 (nhà ông Lê Kim Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, TBĐ 86) 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.11 | 2.233.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1904, TBĐ 85 và ngã ba cạnh thửa 1084, TBĐ 85 đến hết thửa 46, TBĐ 85 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.10 | 1.470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 71 đến hết thửa 789, TBĐ 72 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.8 | 676.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 154, TBĐ 83 đến hết thửa 39, TBĐ 83 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.5 | 1.095.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp thửa 196, TBĐ 55 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.2 | 1.016.000 |
| Từ ngã tư (thửa 251, 267, TBĐ 53) đến hết thửa số 10, TBĐ 53 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.9 | 560.000 |
| Từ thửa 06 TBĐ 52 và thửa 327 TBĐ 37 đến hết thửa 01; 07 TBĐ 26 17. Đường thôn Tân Thuận | 17. Đường thôn Tân Thuận Mục 17.8 | 560.000 |
| Từ thửa 196, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 73 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.3 | 924.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 141, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 204, TBĐ 53 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.7 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 411, TBĐ 71 đi qua thửa 117, TBĐ 72 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 366, TBĐ 71 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.5 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 46, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 55 18. Đường thôn Ba Cản | 18. Đường thôn Ba Cản Mục 18.4 | 924.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 386, TBĐ 85 đến hết thửa 295, TBĐ 85 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.12 | 882.000 |
| Từ đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, TBĐ 85) đến giáp thửa 1088, TBĐ 85; đến đường ĐH 03 - cạnh Trường Tiểu học Tân Hội 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.8 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 1043, TBĐ 85 đến giáp thửa 1031, TBĐ 85 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.7 | 986.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209; 183, TBĐ 85 đến thửa 362, TBĐ 85 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.6 | 986.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, TBĐ 83 đến hết thửa 452, TBĐ 72 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.3 | 1.191.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 355; 354, TBĐ 71 đến hết thửa 209, TBĐ 71 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.1 | 941.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, TBĐ 83 đến hết thửa 154, TBĐ 83 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.4 | 1.205.000 |
| Từ đường ĐT724 - cạnh thửa 349, TBĐ 71 đến hết thửa 333, TBĐ 71 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.2 | 882.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 107 đến hết thửa 200, TBĐ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.5 | 832.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 96 đến ngã tư cạnh thửa 417, TBĐ 98 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.4 | 1.142.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 96 đến ngã tư cạnh thửa 546 TBĐ 98 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.5 | 974.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 96 đến hết thửa 183, TBĐ 96 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.10 | 567.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 96 đến hết thửa 214, TBĐ 96 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.9 | 567.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 98 đến hết thửa 528, TBĐ 107 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.6 | 692.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 893, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 96 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.3 | 1.142.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 518, TBĐ 98 đến hết thửa 568, TBĐ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.4 | 1.525.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 787, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 96 (hội trường thôn Tân Lập) 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.8 | 1.095.000 |
| Từ thửa 1088, 98, TBĐ 85 đến thửa 638,TBĐ 72 19. Đường thôn Tân Hiệp | 19. Đường thôn Tân Hiệp Mục 19.13 | 2.562.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 288, TBĐ 83 đến ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 83 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.1 | 1.278.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 716, TBĐ 85 (cổng thôn văn hóa Tân Lập) đến ngã tư cạnh thửa 787, TBĐ 85 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.7 | 1.159.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 744, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 893, TBĐ 85 20. Đường thôn Tân Lập | 20. Đường thôn Tân Lập Mục 20.2 | 1.260.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 109, TBĐ 107 đến giáp thửa 71; 103 bản đồ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.9 | 924.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 151 TBĐ 107 đến ngã ba cạnh thửa 540 bản đồ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.10 | 1.448.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 238, TBĐ 107 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 109 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.11 | 832.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 417, TBĐ 98 (ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung) đến ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.1 | 1.142.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 516 TBĐ 98 đến hết thửa 446; 596, TBĐ 98 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.2 | 756.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, TBĐ 98 đến hết thửa 538; 551 TBĐ 98 đến ngã ba cạnh thửa 585, TBĐ 98 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.6 | 893.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, TBĐ 98 đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.3 | 832.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 747, TBĐ 107 (Cổng thôn văn hóa Tân Đà) đến ngã ba cạnh thửa 291, TBĐ 107 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.7 | 1.602.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, TBĐ 107 đến hết thửa 592, TBĐ 98 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.8 | 832.000 |
| Từ giáp thửa 218, TBĐ 86 đến mương nước hết thửa 88, TBĐ 99 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.4 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Đức Trọng - ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 111 đến mương nước cạnh thửa 108, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.16 | 1.423.000 |
| Từ ngã 3 thửa đất 11, 447, TBĐ 99 đến hết thửa đất số 327, TBĐ 87 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.10 | 958.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 86 đến giáp thửa 165, TBĐ 86 (khu mở đường của Phạm Trọng Đức) 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.8 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 99 (hội trường thôn Tân Đà) đến ngã ba hết thửa 398, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.17 | 832.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 235, TBĐ 86 đến ngã ba hết thửa 59, TBĐ 86 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.6 | 1.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.5 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 109 đến hết thửa 305, TBĐ 99; từ ngã ba cạnh thửa 371, TBĐ 109 đến hết thửa 333, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.12 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 99 đến ngã ba hết thửa 60, TBĐ 99 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.5 | 1.324.000 |
| Từ thửa 109, TBĐ 111 đến hết thửa 31, TBĐ 111 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.18 | 770.000 |
| Từ thửa 17, TBĐ 109 đến hết thửa 236, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.19 | 770.000 |
| Từ thửa 618, TBĐ 86 đến ngã ba cạnh thửa 201, TBĐ 86 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.2 | 945.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, TBĐ 86) đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, TBĐ 86) 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.3 | 2.450.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 74 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.4 | 1.525.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBĐ 73 đến hết thửa 390, TBĐ 87 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.3 | 832.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 428, TBĐ 87 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.2 | 1.047.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 73; đến ngã ba hết thửa 332, TBĐ 73 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.1 | 1.310.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, TBĐ 98 đến giáp thửa 29, TBĐ 98 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.9 | 958.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, TBĐ 109 đến ngã ba đối diện thửa 286, TBĐ 99 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.13 | 1.109.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, TBĐ 109 đến ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 109 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.14 | 893.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, TBĐ 109 (giáp xã Đức Trọng) đến ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 109 21. Đường thôn Tân Đà | 21. Đường thôn Tân Đà Mục 21.15 | 1.324.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBĐ 98 đến hết thửa 618, TBĐ 86 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.1 | 819.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 48, TBĐ 86 22. Đường thôn Tân Trung | 22. Đường thôn Tân Trung Mục 22.7 | 756.000 |
| Từ giáp thửa 71, TBĐ 89 đến giáp xã Đức Trọng - hết thửa 46, TBĐ 89 (tách ra từ đoạn I.6.9) 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.11 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh 401, TBĐ 75 đến ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 89 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.3 | 893.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 108 đến hết thửa 98, TBĐ 108 | Mục 30 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 108 đến hết thửa 02, TBĐ 116; đến hết thửa 447, TBĐ 108 | Mục 27 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và giáp thửa 295, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 75 (cạnh trường TH Tân Phú) 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.2 | 832.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 108 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) đến hết hửa 374, TBĐ 108 và đến ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 106 | Mục 31 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 108 đến giáp thửa 02, TBĐ 108 | Mục 29 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBĐ 74 đến ngã tư cạnh thửa 109, TBĐ 75 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.5 | 680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 106 đến hết thửa 198, TBĐ 97 | Mục 32 | 770.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 89 đến ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 88 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.10 | 840.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 88 đến hết thửa 106 TBĐ 88 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.14 | 770.000 |
| Từ thửa 203, TBĐ 75 đến hết thửa 371, TBĐ 75 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.7 | 832.000 |
| Từ thửa 24, TBĐ 60 đến hết thửa 131, TBĐ 74 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.7 | 1.000.000 |
| Từ thửa 55, TBĐ 88 đến hết thửa 155, 160, TBĐ 88 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.13 | 770.000 |
| Từ thửa 826, TBĐ 88 đến hết thửa 637, TBĐ 88 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.12 | 770.000 |
| Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa giáp thửa 90, TBĐ 108 đến hết thửa 32, TBĐ 108 | Mục 28 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBĐ 74 đến hết thửa 29, TBĐ 74 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBĐ 60 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.4 | 832.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 75 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.6 | 832.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 416, TBĐ 75 (cạnh trường TH Tân Phú) đến ngã ba cạnh thửa 416, TBĐ 75 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.8 | 840.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBĐ 74 (ngã tư Tân Phú - Tân An) đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 73 23. Đường thôn Tân An | 23. Đường thôn Tân An Mục 23.6 | 1.086.000 |
| Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 439, TBĐ 75 đến hết thửa 105, TBĐ 76 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.9 | 840.000 |
| Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 74 và hết thửa 295, TBĐ 75 24. Đường thôn Tân Phú | 24. Đường thôn Tân Phú Mục 24.1 | 893.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 10, TBĐ 110 đến ngã tư hết thửa 08, TBĐ 116 | Mục 26 | 770.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 36, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 117 | Mục 25 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 256, TBĐ 80) đến đường ĐT 724 - cạnh thửa 224, TBĐ 67 | Mục 48 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 106 đi qua thửa 570, TBĐ 106 đến ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 105 | Mục 34 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 95 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) đến hết thửa 62, TBĐ 95 | Mục 38 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 106 đến hết thửa 177, TBĐ 106 | Mục 33 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 99, ngã ba cạnh thửa 125, TBĐ 79; đến hết thửa 01, TBĐ 79 | Mục 47 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 237, TBĐ 81 đến hết thửa 162, 221, TBĐ 81 | Mục 43 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 81 đến hết thửa 165, 231, TBĐ 81 | Mục 41 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 81 đến hết thửa 364, TBĐ 93 | Mục 42 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 80 (bưu điện) đến ngã ba cạnh thửa 270, TBĐ 80 | Mục 52 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 81 đến giáp hồ Lý Danh; từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 94 đến hết thửa 118, TBĐ 94 | Mục 40 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 369, TBĐ 80 đến hết thửa 420, TBĐ 80 | Mục 45 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 92; từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 92 đến hết thửa 138, TBĐ 92 | Mục 53 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 80 đến hết thửa 671, TBĐ 80; từ ngã ba cạnh thửa 632, TBĐ 80 đến hết thửa 584, TBĐ 80 | Mục 44 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 94 đến ngã ba cạnh thửa 561, TBĐ 17 | Mục 39 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 66 đến đập thủy điện (thửa 140, TBĐ 66) | Mục 51 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 TBĐ 80) đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, TBĐ 79) | Mục 46 | 840.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH 03 - cạnh thửa 209, TBĐ 95 đến hết thửa 655, TBĐ 95 | Mục 37 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 30, TBĐ 119) đến hết thửa 15, TBĐ 119 (đường vào thác Pongour) | Mục 35 | 980.000 |
| Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 331, TBĐ 95 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 528, TBĐ 95 | Mục 36 | 770.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 106, TBĐ 67 đến hết thửa 09, TBĐ 66 | Mục 50 | 980.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 192, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 640, TBĐ 80 | Mục 49 | 770.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 62 | 518.000 |
| Từ giáp thửa 03, TBĐ 91 và giáp thửa 117, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 11, TBĐ 91 | Mục 57 | 699.000 |
| Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBĐ 78) đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBĐ 77) | Mục 59 | 700.000 |
| Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, TBĐ 79) đến hết thửa 03, TBĐ 91 và hết thửa 117, TBĐ 78 | Mục 56 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 07, TBĐ 92 đến hết thửa 280, TBĐ 92; đến hết thửa 131, TBĐ 91 | Mục 55 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 257, TBĐ 80 đến cạnh thửa 153, TBĐ 81 | Mục 61 | 665.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 79 đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBĐ 78 | Mục 58 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 92 đến ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 92 | Mục 54 | 700.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBĐ 65 đến hết thửa 04, 05, TBĐ 65 | Mục 60 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 420.000 | 350.000 | 250.000 | 149.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 393.000 | 310.000 | 230.000 | 149.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.