Bảng giá đất Xã Tân Hải, Lâm Đồng từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hải là 5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | Mục 7 | 2.625.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa | Mục 8 | 1.379.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất | Mục 9 | 1.295.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 21 | 919.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | Mục 2 | 3.710.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | Mục 3 | 1.414.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | Mục 1 | 1.911.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | Mục 5 | 3.640.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | Mục 6 | 1.834.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Mục 4 | 1.806.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Mục 11 | 2.681.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 12 | 1.988.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Mục 13 | 1.988.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 10 | 2.282.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng | Mục 19 | 1.313.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu | Mục 20 | 919.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành | Mục 15 | 2.240.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) | Mục 16 | 2.205.000 |
| Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí | Mục 14 | 1.176.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại | Mục 18 | 919.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông | Mục 17 | 1.875.000 |
| Đường Chi Lăng | Mục 39 | 1.379.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m | Mục 41 | 1.625.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m | Mục 40 | 2.591.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 36 | 1.625.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 37 | 1.625.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại | Mục 31 | 1.138.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí | Mục 30 | 1.625.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Mục 38 | 1.625.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại | Mục 24 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 23 | 1.313.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại | Mục 34 | 650.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 33 | 1.137.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại | Mục 27 | 1.313.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m | Mục 26 | 1.875.000 |
| Đường Phùng Hưng | Mục 28 | 525.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 32 | 650.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 22 | 919.000 |
| Đường Tây Sơn | Mục 25 | 525.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 35 | 2.591.000 |
| Đường Đống Đa | Mục 29 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | Mục 2 | 5.300.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | Mục 3 | 2.020.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | Mục 1 | 2.730.000 |
| Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | Mục 7 | 3.750.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa | Mục 8 | 1.970.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất | Mục 9 | 1.850.000 |
| Đường Chi Lăng | Mục 39 | 1.970.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m | Mục 41 | 2.321.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m | Mục 40 | 3.702.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 36 | 2.321.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 37 | 2.321.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 21 | 1.313.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại | Mục 31 | 1.625.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí | Mục 30 | 2.321.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | Mục 5 | 5.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | Mục 6 | 2.620.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Mục 4 | 2.580.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Mục 11 | 3.830.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Mục 38 | 2.321.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại | Mục 24 | 1.071.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 23 | 1.875.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 12 | 2.840.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại | Mục 34 | 928.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 33 | 1.625.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại | Mục 27 | 1.875.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m | Mục 26 | 2.678.000 |
| Đường Phùng Hưng | Mục 28 | 750.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 32 | 928.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Mục 13 | 2.840.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 10 | 3.260.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 22 | 1.313.000 |
| Đường Tây Sơn | Mục 25 | 750.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 35 | 3.702.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng | Mục 19 | 1.875.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu | Mục 20 | 1.313.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành | Mục 15 | 3.200.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) | Mục 16 | 3.150.000 |
| Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí | Mục 14 | 1.680.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại | Mục 18 | 1.313.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông | Mục 17 | 2.678.000 |
| Đường Đống Đa | Mục 29 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 61.000 | 33.000 | 13.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | Mục 7 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa | Mục 8 | 1.182.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất | Mục 9 | 1.110.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 21 | 788.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | Mục 2 | 3.180.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | Mục 3 | 1.212.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | Mục 1 | 1.638.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | Mục 5 | 3.120.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | Mục 6 | 1.572.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Mục 4 | 1.548.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Mục 11 | 2.298.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 12 | 1.704.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Mục 13 | 1.704.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 10 | 1.956.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng | Mục 19 | 1.125.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu | Mục 20 | 788.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành | Mục 15 | 1.920.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) | Mục 16 | 1.890.000 |
| Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí | Mục 14 | 1.008.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại | Mục 18 | 788.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông | Mục 17 | 1.607.000 |
| Đường Chi Lăng | Mục 39 | 1.182.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m | Mục 41 | 1.393.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m | Mục 40 | 2.221.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 36 | 1.393.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 37 | 1.393.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại | Mục 31 | 975.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí | Mục 30 | 1.393.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Mục 38 | 1.393.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại | Mục 24 | 643.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 23 | 1.125.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại | Mục 34 | 557.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 33 | 975.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại | Mục 27 | 1.125.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m | Mục 26 | 1.607.000 |
| Đường Phùng Hưng | Mục 28 | 450.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 32 | 557.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 22 | 788.000 |
| Đường Tây Sơn | Mục 25 | 450.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 35 | 2.221.000 |
| Đường Đống Đa | Mục 29 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | Mục 7 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa | Mục 8 | 1.182.000 |
| Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất | Mục 9 | 1.110.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 21 | 788.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | Mục 2 | 3.180.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | Mục 3 | 1.212.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | Mục 1 | 1.638.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | Mục 5 | 3.120.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | Mục 6 | 1.572.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Mục 4 | 1.548.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Mục 11 | 2.298.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 12 | 1.704.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Mục 13 | 1.704.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 10 | 1.956.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng | Mục 19 | 1.125.000 |
| Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu | Mục 20 | 788.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành | Mục 15 | 1.920.000 |
| Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) | Mục 16 | 1.890.000 |
| Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí | Mục 14 | 1.008.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại | Mục 18 | 788.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông | Mục 17 | 1.607.000 |
| Đường Chi Lăng | Mục 39 | 1.182.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m | Mục 41 | 1.393.000 |
| Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m | Mục 40 | 2.221.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 36 | 1.393.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 37 | 1.393.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại | Mục 31 | 975.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí | Mục 30 | 1.393.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Mục 38 | 1.393.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại | Mục 24 | 643.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 23 | 1.125.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại | Mục 34 | 557.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m | Mục 33 | 975.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại | Mục 27 | 1.125.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m | Mục 26 | 1.607.000 |
| Đường Phùng Hưng | Mục 28 | 450.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 32 | 557.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 22 | 788.000 |
| Đường Tây Sơn | Mục 25 | 450.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 35 | 2.221.000 |
| Đường Đống Đa | Mục 29 | 450.000 |
| Đất thương mại dịch vụ giáp biển | Mục 42 | 1.688.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 300.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.