Bảng giá đất Xã Tân Hải, Lâm Đồng từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hải5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
Mục 7
2.625.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa
Mục 8
1.379.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất
Mục 9
1.295.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 21
919.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
Mục 2
3.710.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
Mục 3
1.414.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
Mục 1
1.911.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Mục 5
3.640.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
Mục 6
1.834.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Mục 4
1.806.000
Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Mục 11
2.681.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 12
1.988.000
Đường Triệu Thị Trinh
Mục 13
1.988.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 10
2.282.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng
Mục 19
1.313.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu
Mục 20
919.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành
Mục 15
2.240.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính)
Mục 16
2.205.000
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí
Mục 14
1.176.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại
Mục 18
919.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông
Mục 17
1.875.000
Đường Chi Lăng
Mục 39
1.379.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m
Mục 41
1.625.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m
Mục 40
2.591.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 36
1.625.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 37
1.625.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại
Mục 31
1.138.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí
Mục 30
1.625.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 38
1.625.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại
Mục 24
750.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 23
1.313.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại
Mục 34
650.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 33
1.137.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại
Mục 27
1.313.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m
Mục 26
1.875.000
Đường Phùng Hưng
Mục 28
525.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 32
650.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 22
919.000
Đường Tây Sơn
Mục 25
525.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 35
2.591.000
Đường Đống Đa
Mục 29
525.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
240.000190.000145.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
Mục 2
5.300.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
Mục 3
2.020.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
Mục 1
2.730.000
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
Mục 7
3.750.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa
Mục 8
1.970.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất
Mục 9
1.850.000
Đường Chi Lăng
Mục 39
1.970.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m
Mục 41
2.321.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m
Mục 40
3.702.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 36
2.321.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 37
2.321.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 21
1.313.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại
Mục 31
1.625.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí
Mục 30
2.321.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Mục 5
5.200.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
Mục 6
2.620.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Mục 4
2.580.000
Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Mục 11
3.830.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 38
2.321.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại
Mục 24
1.071.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 23
1.875.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 12
2.840.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại
Mục 34
928.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 33
1.625.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại
Mục 27
1.875.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m
Mục 26
2.678.000
Đường Phùng Hưng
Mục 28
750.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 32
928.000
Đường Triệu Thị Trinh
Mục 13
2.840.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 10
3.260.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 22
1.313.000
Đường Tây Sơn
Mục 25
750.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 35
3.702.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng
Mục 19
1.875.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu
Mục 20
1.313.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành
Mục 15
3.200.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính)
Mục 16
3.150.000
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí
Mục 14
1.680.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại
Mục 18
1.313.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông
Mục 17
2.678.000
Đường Đống Đa
Mục 29
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
61.00033.00013.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
Mục 7
2.250.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa
Mục 8
1.182.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất
Mục 9
1.110.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 21
788.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
Mục 2
3.180.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
Mục 3
1.212.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
Mục 1
1.638.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Mục 5
3.120.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
Mục 6
1.572.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Mục 4
1.548.000
Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Mục 11
2.298.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 12
1.704.000
Đường Triệu Thị Trinh
Mục 13
1.704.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 10
1.956.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng
Mục 19
1.125.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu
Mục 20
788.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành
Mục 15
1.920.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính)
Mục 16
1.890.000
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí
Mục 14
1.008.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại
Mục 18
788.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông
Mục 17
1.607.000
Đường Chi Lăng
Mục 39
1.182.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m
Mục 41
1.393.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m
Mục 40
2.221.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 36
1.393.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 37
1.393.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại
Mục 31
975.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí
Mục 30
1.393.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 38
1.393.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại
Mục 24
643.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 23
1.125.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại
Mục 34
557.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 33
975.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại
Mục 27
1.125.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m
Mục 26
1.607.000
Đường Phùng Hưng
Mục 28
450.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 32
557.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 22
788.000
Đường Tây Sơn
Mục 25
450.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 35
2.221.000
Đường Đống Đa
Mục 29
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
Mục 7
2.250.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường nhựa
Mục 8
1.182.000
Khu tái định cư Ba Đăng: Đoạn đường đất
Mục 9
1.110.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 21
788.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
Mục 2
3.180.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
Mục 3
1.212.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
Mục 1
1.638.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
Mục 5
3.120.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
Mục 6
1.572.000
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Mục 4
1.548.000
Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Mục 11
2.298.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 12
1.704.000
Đường Triệu Thị Trinh
Mục 13
1.704.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 10
1.956.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ ĐT719 đến đường Đinh Công Tráng
Mục 19
1.125.000
Đường Võ Văn Tần: Đoạn từ đường Đinh Công Tráng hết đường Hồ Tùng Mậu
Mục 20
788.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành
Mục 15
1.920.000
Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính)
Mục 16
1.890.000
Đường ĐTT719 thuộc xã Tân Hải: Đoạn từ ngã 3 đường bê tông nội đồng Hiệp Lễ đến đường vào chùa Phước Trí
Mục 14
1.008.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn còn lại
Mục 18
788.000
Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông
Mục 17
1.607.000
Đường Chi Lăng
Mục 39
1.182.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 4m
Mục 41
1.393.000
Đường Chu Văn An: Đoạn đường nhựa 6m
Mục 40
2.221.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 36
1.393.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 37
1.393.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn còn lại
Mục 31
975.000
Đường Lê Quý Đôn: Đoạn từ ĐT719 đến hết trụ sở thôn Hiệp Trí
Mục 30
1.393.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 38
1.393.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn còn lại
Mục 24
643.000
Đường Nguyễn Minh Châu: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 23
1.125.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn còn lại
Mục 34
557.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 250m
Mục 33
975.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn còn lại
Mục 27
1.125.000
Đường Ngô Đức Tốn: Đoạn từ ĐT719 đến vào bán kính 500m
Mục 26
1.607.000
Đường Phùng Hưng
Mục 28
450.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 32
557.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 22
788.000
Đường Tây Sơn
Mục 25
450.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 35
2.221.000
Đường Đống Đa
Mục 29
450.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 42
1.688.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
240.000190.000145.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
300.000210.000160.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.